Câu hỏi xoay quanh Địa lí 8 kết nối: Ôn tập chương 2 Khí hậu và thuỷ văn Việt Nam (P2)

Câu hỏi xoay quanh môn Địa lí 8 kết nối tri thức: Ôn tập chương 2 Khí hậu và thuỷ văn Việt Nam (P2). Phần câu hỏi gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua các câu hỏi, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

Ocirc;N TẬP CHƯƠNG 2

KHIacute; HẬU VAgrave; THUỶ VĂN VIỆT NAM

Cacirc;u 1: Quan saacute;t Atlat Địa liacute; Việt Nam ndash; trang 9 vagrave; cho biết những nơi coacute; nhiệt độ trung bigrave;nh thaacute;ng I trecirc;n 24 độ C:

Trả lời:

Những nơi coacute; nhiệt độ trung bigrave;nh thaacute;ng I trecirc;n 24oC lagrave;: Thagrave;nh phố Hồ Chiacute; Minh, Hagrave; Tiecirc;n, Cần Thơ, Cagrave; Mau,hellip;

Cacirc;u 2: Dựa vagrave;o Atlat Địa liacute; Việt Nam ndash; trang 9 vagrave; liệt kecirc; những nơi coacute; lượng mưa trung bigrave;nh năm trecirc;n 2 800m.

Trả lời:

Những nơi coacute; lượng mưa trung bigrave;nh năm trecirc;n 2 800m lagrave;: Thừa Thiecirc;n Huế, Đagrave; Nẵng, Sa Pa.

Cacirc;u 3: Tiacute;nh chất gioacute; mugrave;a của khiacute; hậu Việt Nam được thể hiện như thế nagrave;o?

Trả lời:

Nằm trong phạm vi hoạt động của gioacute; Tiacute;n phong baacute;n cầu bắc vagrave; chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của caacute;c khối khiacute; hoạt động theo mugrave;a:

- Gioacute; mugrave;a đocirc;ng (từ thaacute;ng 11 đến thaacute;ng 4 năm sau):

+ Miền Bắc: coacute; mugrave;a đocirc;ng lạnh

+ Từ datilde;y Bạch Matilde; trở vagrave;o: gacirc;y mưa cho vugrave;ng biển Nam Trung Bộ.

+ Tacirc;y Nguyecirc;n vagrave; Nam Bộ: thời tiết noacute;ng, khocirc;/

- Gioacute; mugrave;a hạ (từ thaacute;ng 5 đến thaacute;ng 10): Chủ yếu coacute; hướng Tacirc;y Nam.

+ Vagrave;o đầu mugrave;a hạ:

  • Đồng bằng Nam Bộ vagrave; Tacirc;y Nguyecirc;n coacute; mưa lớn.
  • Phiacute;a đocirc;ng datilde;y Trường Sơn vagrave; phiacute;a nam khu vực Tacirc;y Bắc: thời tiết khocirc; noacute;ng.

+ Vagrave;o giữa vagrave; cuối mugrave;a hạ: mưa nhiều trecirc;n cả nước vagrave; kegrave;m batilde;o.

Cacirc;u 4: Hatilde;y trigrave;nh bagrave;y những neacute;t đặc trưng của khiacute; hậu mugrave;a đocirc;ng ở nước ta.

Trả lời:

Mugrave;a đocirc;ng (từ thaacute;ng 11 đến thaacute;ng 4)

- Miền Bắc: chịu ảnh hưởng của khối khiacute; lạnh phiacute;a Bắc di chuyển xuống nước ta.

- Miền Bắc đầu mugrave;a đocirc;ng thời tiết lạnh khocirc;, cuối mugrave;a đocirc;ng noacute;ng, ẩm. Nhiệt độ trung bigrave;nh thaacute;ng ở nhiều nơi xuống dưới 15oC.

- Miền nuacute;i cao coacute; thể xuất hiện sương muối, sương giaacute;, mưa tuyết.

- Vugrave;ng biển Nam Trung Bộ: mưa nhiều.

- Tacirc;y Nguyecirc;n vagrave; Nam Bộ thời tiết noacute;ng khocirc;, ổn định suốt mugrave;a.

Cacirc;u 5: Necirc;u những thuận lợi vagrave; khoacute; khăn do khiacute; hậu mang lại đối với đời sống vagrave; sản xuất ở nước ta.

- Thuận lợi:

+ Caacute;c sản phẩm nocirc;ng nghiệp đa dạng, cacirc;y trồng nhiệt đới phaacute;t triển vagrave; coacute; thể hoạt động quanh năm.

+ Coacute; thể sản xuất nhiều loại nocirc;ng sản với cơ cấu mugrave;a vụ khaacute;c nhau theo vugrave;ng miền

- Khoacute; khăn: thiecirc;n tai: lũ lụt, hạn haacute;n, sương muối, băng giaacute;,hellip;

Cacirc;u 6: Quan saacute;t Higrave;nh 6.1 vagrave; kể tecirc;n những hồ thuộc lưu vực socirc;ng Hồng.

Trả lời:

Những hồ thuộc lưu vực socirc;ng Hồng lagrave;: hồ Hograve;a Bigrave;nh, hồ Thaacute;c Bagrave;, hồ Ba Bể.

Cacirc;u 7: Dựa vagrave;o Higrave;nh 6.1 vagrave; liệt kecirc; những con socirc;ng thuộc lưu vực socirc;ng Mecirc; Cocirc;ng (Cửu Long).

Trả lời:

Những con socirc;ng thuộc lưu vực socirc;ng Mecirc; Cocirc;ng (Cửu Long) lagrave;: socirc;ng Krocirc;ng Pơkocirc;, socirc;ng Đắc Krocirc;ng, socirc;ng Tiền, socirc;ng Hậu.

Cacirc;u 8: Trigrave;nh bagrave;y đặc điểm hệ thống socirc;ng ngograve;i Bắc Bộ ở nước ta?

Trả lời:

* Đặc điểm mạng lưới socirc;ng:

- Tiecirc;u biểu: hệ thống socirc;ng Hồng ndash; lagrave; hệ thống socirc;ng lớn thứ hai nước ta.

- Hệ thống socirc;ng Hồng dagrave;i 556 km, coacute; hai phụ lưu chiacute;nh: socirc;ng Đagrave; vagrave; socirc;ng Locirc;.

- Mạng lưới socirc;ng higrave;nh nan quạt, hội tụ tại Việt Trigrave; (Phuacute; Thọ).

* Chế độ nước socirc;ng:

- Coacute; hai mugrave;a:

+ Mugrave;a lũ từ thaacute;ng 6 ndash; thaacute;ng 10: lượng nước chiếm khoảng 75% tổng lượng nước cả năm.

+ Mugrave;a cạn: từ thaacute;ng 11 ndash; thaacute;ng 5 năm sau: lượng nước chiếm khoảng 25% tổng lượng nước cả năm.

* Ảnh hưởng: mưa lớn, nước tập trung nhanh, dễ gacirc;y lũ lụt.

Cacirc;u 9: Necirc;u những neacute;t đặc trưng của hệ thống socirc;ng Mecirc; Cocirc;ng.

Trả lời:

* Đặc điểm mạng lưới socirc;ng:

- Tổng chiều dagrave;i: 230 km với 286 phụ lưu dagrave;i trecirc;n latilde;nh thổ Việt Nam.

- Lớn nhất lagrave; socirc;ng Srecirc; Pốk.

- Mạng lưới socirc;ng coacute; higrave;nh locirc;ng chim.

- Hai chi lưu lớn ở Việt Nam lagrave; socirc;ng Tiền vagrave; socirc;ng Hậu, được chia ra thagrave;nh nhiều socirc;ng nhỏ cugrave;ng hệ thống kecirc;nh rạch chằng chịt.

* Chế độ nước socirc;ng:

- Chia lagrave;m hai mugrave;a:

+ Mugrave;a lũ từ thaacute;ng 7 ndash; thaacute;ng 11: lượng nước chiếm khoảng 80% tổng lượng nước cả năm.

+ Mugrave;a cạn: từ thaacute;ng 12 ndash; thaacute;ng 6 năm sau: lượng nước chiếm khoảng 20% tổng lượng nước cả năm.

* Ảnh hưởng: Vagrave;o mugrave;a lũ nước lecirc;n vagrave; xuống chậm

Cacirc;u 10: Giải thiacute;ch lyacute; do socirc;ng ngograve;i nước ta coacute; hai mugrave;a vagrave; mang nhiều phugrave; sa?

- Socirc;ng ngograve;i nước ta coacute; hai mugrave;a lũ vagrave; mugrave;a cạn vigrave;: khiacute; hậu coacute; hai mugrave;a lagrave; mugrave;a mưa vagrave; mugrave;a khocirc;.

- Socirc;ng ngograve;i nước ta mang nhiều phugrave; sa vigrave; :

+ Nước ta coacute; địa higrave;nh dốc, 3/4 diện tiacute;ch lagrave; đồi nuacute;i.

+ Mưa nhiều, mưa tập trung vagrave;o một mugrave;a.

+ Độ che phủ rừng thấp.

Cacirc;u 11: Kể tecirc;n caacute;c hồ thủy điện lớn của nước ta magrave; em biết.

Trả lời:

Những hồ thủy điện lớn của nước ta: hồ thủy điện Hograve;a Bigrave;nh, hồ thủy điện Thaacute;c Bagrave;, hồ thủy điện Trị An, hồ thủy điện Bản Vẽ, hồ thủy điện Socirc;ng Tranh, hồ thủy điện Đồng Nai,hellip;

Cacirc;u 12: Khiacute; hậu coacute; thuận lợi vagrave; khoacute; khăn gigrave; đối với hoạt động phaacute;t triển du lịch ở nước ta.

Trả lời:

* Thuận lợi:

- Coacute; nhiều yếu tố thuận lợi để phaacute;t triển du lịch.

- Điều kiện khiacute; hậu coacute; ảnh hưởng đến caacute;c loại higrave;nh du lịch như: du lịch biển, du lịch nghỉ dưỡng, du lịch khaacute;m phaacute;.

- Ở đồi nuacute;i, du lịch nghỉ dưỡng, tham quan, khaacute;m phaacute; phaacute;t triển do sự phacirc;n hoacute;a khiacute; hậu theo đai cao.

- Caacute;c vugrave;ng nuacute;i cao coacute; khiacute; hậu maacute;t mẻ quanh năm, khocirc;ng khiacute; trong lagrave;nh lagrave; cơ sở để tạo necirc;n caacute;c điểm du lịch: Sa Pa, Bagrave; Nagrave;, Tam Đảo, Đagrave; Lạt,hellip;

- Sự phacirc;n hoacute;a của khiacute; hậu ảnh hưởng đến mugrave;a vụ du lịch của hai miền.

* Khoacute; khăn: Caacute;c hiện tượng thời tiết như mưa lớn, batilde;o,hellip; lagrave; trở ngại đối với caacute;c hoạt động du lịch ngoagrave;i trời.

Cacirc;u 13: Giải thiacute;ch ảnh hưởng của khiacute; hậu khiến vugrave;ng Đocirc;ng Nam Bộ trở thagrave;nh vugrave;ng sản xuất cacirc;y cocirc;ng nghiệp lớn nhất cả nước?

- Khiacute; hậu noacute;ng ẩm quanh năm, nguồn nhiệt ẩm dồi dagrave;o.

- Nguồn nước: hệ thống socirc;ng Đồng Nai vagrave; nguồn nước ngầm cung cấp nước cho caacute;c vugrave;ng chuyecirc;n canh cacirc;y cocirc;ng nghiệp.

Cacirc;u 14: Chứng minh sự phacirc;n hoacute;a đa dạng của khiacute; hậu đatilde; ảnh hưởng đến mugrave;a vụ du lịch của hai miền.

Trả lời:

Sự phacirc;n hoacute;a đa dạng của khiacute; hậu ảnh hưởng đến mugrave;a vụ du lịch của hai miền:

- Miền Bắc: coacute; mugrave;a đocirc;ng lạnh necirc;n caacute;c hoạt động du lịch biển hầu như chỉ diễn ra vagrave;o mugrave;a hạ như ở Sầm Sơn, Cửa Lograve;, Lăng Cocirc;,hellip;

- Miền Nam: khiacute; hậu noacute;ng quanh năm với mugrave;a mưa vagrave; mugrave;a khocirc; necirc;n caacute;c hoạt động du lịch coacute; thể diễn ra quanh năm: Nha Trang, Mũi Neacute;, Phuacute; Quốc,hellip;

Cacirc;u 15: Necirc;u thực trạng vagrave; biện phaacute;p của việc sử dụng tổng hợp tagrave;i nguyecirc;n nước ở lưu vực socirc;ng Hồng vagrave; socirc;ng Mecirc; Cocirc;ng.

Trả lời:

* Ở lưu vực socirc;ng Hồng:

- Thực trạng: Caacute;c hồ chứa nước được xacirc;y dựng với nhiều mục điacute;ch: phaacute;t triển thủy điện, giao thocirc;ng đường thủy, du lịch, cung cấp nước cho sản xuất vagrave; sinh hoạt.

rarr; Ảnh hưởng: goacute;p phần quan trọng vagrave;o việc sử dụng tổng hợp tagrave;i nguyecirc;n nước vagrave; bảo vệ tagrave;i nguyecirc;n nước trước nguy cơ suy giảm về chất lượng vagrave; số lượng.

* Ở lưu vực socirc;ng Cửu Long:

- Thực trạng:

+ Thiếu nước ngọt cho sản xuất vagrave; sinh hoạt vagrave;o mugrave;a khocirc;.

+ Tigrave;nh trạng xacirc;m nhập mặn, hạn haacute;n diễn ra trầm trọng.

- Biện phaacute;p: Đẩy mạnh việc sử dụng tổng hợp tagrave;i nguyecirc;n nước thocirc;ng qua biện phaacute;p cải tạo, mở rộng hệ thống kecirc;nh rạch vừa goacute;p phần đả bảo nước cho sinh hoạt vagrave; sản xuất, vừa phograve;ng chống thiecirc;n tai.

Cacirc;u 16: Liệt kecirc; iacute;t nhất 3 biện phaacute;p để giảm biến đổi khiacute; hậu.

Trả lời:

3 biện phaacute;p để giảm biến đổi khiacute; hậu lagrave;:

- Sử dụng phương tiện cocirc;ng cộng như xe buyacute;t.

- Hạn chế sử dụng tuacute;i nilon vagrave; đồ nhựa.

- Tắt điện, khoacute;a vograve;i nước khi khocirc;ng sử dụng.

Cacirc;u 17: Cho biết những hoạt động magrave; em đatilde; lagrave;m để giuacute;p bảo vệ mocirc;i trường, chống biến đổi khiacute; hậu

Trả lời:

- Hạn chế sử dụng tuacute;i nilon.

- Vứt raacute;c đuacute;ng nơi quy định.

- Tuyecirc;n truyền về những ảnh hưởng của biến đổi khiacute; hậu với mọi người xung quanh

Cacirc;u 18: Giảm nhẹ biến đổi khiacute; hậu lagrave; gigrave;? Necirc;u một số giải phaacute;p thực hiện để goacute;p phần giảm nhẹ biến đổi khiacute; hậu.

Trả lời:

* Khaacute;i niệm: Giảm nhẹ biến đổi khiacute; hậu: lagrave; caacute;c hoạt động nhằm giảm mức độ hoặc cường độ phaacute;t thải khiacute; nhagrave; kiacute;nh.

* Giải phaacute;p:

- Sử dụng tiết kiệm năng lượng: sử dụng caacute;c thiết bị điện tiecirc;u hoa iacute;t năng lượng, tạo thoacute;i quen tắt thiết bị điện khi khocirc;ng sử dụng, sử dụng caacute;c phương tiện giao thocirc;ng cocirc;ng cộng, đi xe đạp,hellip;

- Sử dụng caacute;c nguồn năng lượng taacute;i tạo: năng lượng mặt trời, gioacute;, sức nước,hellip;

- Sử dụng tiết kiệm vagrave; bảo vệ tagrave;i nguyecirc;n nước.

- Bảo vệ rừng, trồng vagrave; bảo vệ cacirc;y xanh tạo mocirc;i trường trong lagrave;nh.

- Giảm thiểu vagrave; xử liacute; raacute;c thải, chất thải: phacirc;n loại raacute;c thải, bỏ raacute;c đuacute;ng nơi quy định

Cacirc;u 19: Necirc;u nguyecirc;n nhacirc;n biến đổi khiacute; hậu tại Việt Nam.

Trả lời:

- Do nhu cầu sinh hoạt vagrave; lao động của con người đang lạm dụng tagrave;i nguyecirc;n thiecirc;n nhiecirc;n.

- Lượng khiacute; thải lớn từ ocirc; tocirc;, xe maacute;y, caacute;c nhagrave; maacute;y, khu cocirc;ng nghiệp tăng cao trong những năm gần đacirc;y.

- Sự thay đổi quỹ đạo của Traacute;i Đất vagrave; quaacute; trigrave;nh kiến tạo ảnh hưởng đến địa higrave;nh Việt Nam.

Cacirc;u 20: Biến đổi khiacute; hậu trở thagrave;nh vấn đề cấp baacute;ch hiện nay ở Việt Nam. Chứng minh điều đoacute;?

Trả lời:

- Sự thay đổi khiacute; hậu đang diễn ra với tốc độ nhanh chưa từng coacute; bởi một khối lượng khổng lồ khiacute; CO2, CH4 vagrave; caacute;c khiacute; khaacute;c gacirc;y hậu quả nghiecirc;m trọng

- Ảnh hưởng đến sức khỏe con người như: gacirc;y ung thư da, mugrave; mắthellip;

- Ảnh hưởng đến mugrave;a magrave;ng, sinh vật: nghề lagrave;m muối bị mất mugrave;a, dịch bệnh hại cacirc;y trồng vật nuocirc;ihellip;

- Hạn haacute;n, lũ lụt lagrave;m mất đất nocirc;ng nghiệp, đe dọa thiếu lương thực.

- Nhiều thiecirc;n tai nghiecirc;m trọng xảy ra khocirc;ng theo một quy luật nagrave;o cả (batilde;o, lụthellip;)