Giáo án ppt Địa lí 9 kết nối: Bài 14 Bắc Trung Bộ (P2)

Giáo án điện tử Địa lí 9 kết nối tri thức: Bài 14 Bắc Trung Bộ (P2). Bài giảng được thiết kế hiện đại, sáng tạo, sinh động với đầy đủ nội dung, hình ảnh,… giúp học sinh có hứng thú học tập tiếp thu hiệu quả hơn. Giáo viên tải về có thể sử dụng luôn để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

CHÀO MỪNG CÁC EM

ĐẾN VỚI LỚP HỌC ĐỊA LÍ!

BÀI 14:

BẮC TRUNG BỘ

NỘI DUNG BÀI HỌC

I

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ.

II

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

III

Phòng, chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu

IV

Phân bố dân cư

V

Sự phát triển

và phân bố kinh tế

VI

Vấn đề phát triển

kinh tế biển, đảo

Tìm hiểu sự phát triển và phân bố kinh tế

Vùng có thế mạnh về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên để phát triển tổng hợp kinh tế biển và nông - lâm nghiệp - thủy sản.

Dựa vào Hình 14.2 – 14.4, bảng 14.1 – 14.4 và thông tin mục 4 SGK tr.173 – tr.178 và hoàn thành Phiếu học tập số 2: Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

HOẠT ĐỘNG NHÓM

Phân tích sự phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp.

01

Phân tích sự phát triển công nghiệp.

02

Phân tích sự phát triển giao thông vận tải

và du lịch.

03

Phân tích vấn đề phát triển kinh tế biển, đảo.

04

Hình 14.2. Trồng mía ở huyện Thạch Thành, Thanh Hoá

Hình 14.4. Số lượng trâu, bò và lợn ở Bắc Trung Bộ giai đoạn 2015 - 2021

Cơ cấu GRDP20152021
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản22,518,5
Công nghiệp và xây dựng28,537,7
Dịch vụ43,037,4
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm6,06,4

Bảng 14.1. Cơ cấu GRDP (giá hiện hành) của Bắc Trung Bộ năm 2015 và năm 2021

Năm

Đơn vị: %

Năm201020152021

Diện tích gieo trồng

(nghìn ha)

690,0701,5674,0
Sản lượng (triệu tấn)3,43,83,9

Bảng 14.2. Diện tích và sản lượng lúa của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 - 2021

Năm201020152021
Đá khai thác (triệu m³)18,027,127,9
Đường (nghìn tấn)239,4297,2200,3
Xi măng (triệu tấn)12,413,431,8
Điện sản xuất (tỉ kWh)1,17,022,5

Bảng 14.3. Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 - 2021

Bảng 14.4. Số lượt hành khách và khối lượng hàng hoá vận chuyển của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 - 2021

Năm201020152021

Số lượt hành khách

vận chuyển (triệu lượt người)

84,5127,6119,1

Khối lượng hàng hoá

vận chuyển (triệu tấn)

88,4156,2260,1

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ CÁC NGÀNH KINH TẾ

Nhóm:….

1. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

………………………………………………………………………………………

2. Công nghiệp.

………………………………………………………………………………………

3. Du lịch.

………………………………………………………………………………………

4. Kinh tế biển, đảo.

………………………………………………………………………………………

V

SỰ PHÁT TRIỂN

VÀ PHÂN BỐ

KINH TẾ

1. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

Nông nghiệp

Sản xuất nhỏ lẻ dựa vào kinh tế hộ gia đình

  • Sản xuất hàng hóa tập trung
  • Thâm canh
  • Ứng dụng công nghệ cao
  • Nông nghiệp hữu cơ
  • Áp dụng nhiều công nghệ vào sản xuất

Trồng trọt chiếm tỉ trọng kinh tế cao trong cơ cấu sản xuất ngành nông nghiệp

Các cây trồng chính:

Lúa

Lạc, vừng

Mía

Cánh đồng trồng lạc ở Nghệ An

Dân huyện Như Xuân (Thanh Hóa) thu hoạch chè

Thu hoạch mía ở Nghĩa Đàn

Chăn nuôi ngày càng phát triển

Các vật nuôi chủ yếu:

Trâu

Lợn

Lâm nghiệp

  • Nghề rừng từng bước phát triển nhờ chính sách giao đất, giao rừng.
  • Các mô hình sản xuất nông lâm kết hợp, canh tác trên đất dốc được mở rộng.
  • Đem lại hiệu quả kinh tế, góp phần phòng, chống thiên tai.

  • Khai thác gỗ tập trung đồi núi phía tây ở các tỉnh.
  • Ngoài gỗ, người dân Bắc Trung Bộ còn khai thác các lâm sản:

Luồng

Tre

Mây

Măng

  • Các công tác trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng được chú trọng.
  • Rừng đặc dụng trong các vườn quốc gia và khu bảo tồn được bảo vệ nghiêm ngặt.

Vườn quốc gia Pù Mát

Vườn quốc gia Vũ Quang

Triển khai đồng bộ các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả quản lý, bảo vệ, phát triển rừng

Khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao vùng Bắc Trung Bộ (Nghệ An)

2. Công nghiệp

Tăng nhanh qua các năm

Công nghiệp

Đang được tái cấu trúc theo hướng:

Tận dụng lợi thế

cạnh tranh bắc Trung Bộ

Gia tăng các ngành

công nghiệp công nghệ cao

Chiến lược phát triển

công nghiệp của đất nước.

Cơ cấu đa dạng, các ngành công nghiệp quan trọng:

Khai khoáng

Sản xuất, chế biến thực phẩm

Chế biến, sản xuất sản phẩm từ gỗ

Sản xuất điện

Sản xuất vật liệu xây dựng

Phát triển mạnh:

  • Quảng Bình
  • Quảng Trị

Tập trung chủ yếu:

  • Thanh Hóa
  • Nghệ An
  • Hà Tĩnh
  • Thừa Thiên Huế

Phân bố

Công nghiệp sản xuất điện

Thủy điện, nhiệt điện

Điện gió, điện mặt trời

  • Hà Tĩnh
  • Quảng Bình
  • Thừa Thiên Huế

Tập trung chủ yếu:

  • Thanh Hóa
  • Nghệ An
  • Hà Tĩnh

Công nghiệp khai khoáng

Khai thác đá vôi

Khai thác nước khoáng

Nhà máy lọc hoá dầu Nghi Sơn (Thanh Hoá)

Cánh đồng điện gió Quảng Bình

Sản xuất vật liệu xây dựng

  • Thanh Hóa
  • Nghệ An

Tập trung chủ yếu

Nhà máy xi măng

Bỉm Sơn

(Thanh Hoá)

Nhà máy xi măng Hoàng Mai

(Nghệ An)

Sản xuất, chế biến

thực phẩm

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ

Được phát triển với quy mô vừa và nhỏ ở hầu hết các địa phương

3. Giao thông vận tải và du lịch

Giao thông vận tải

Có đầy đủ các loại hình giao thông:

Đường sắt

Đường sông

Đường

hàng không

Đường

ô tô

Đường biển

Thực hiện vai trò trung chuyển hàng hóa

Giữa hai miền Bắc – nam

Từ Trung Lào, Đông Bắc Thái Lan ra Biển Đông và ngược lại.

----------------------------------

----------------------- Còn tiếp -------------------------