Câu hỏi xoay quanh Công nghệ chăn nuôi 11 kết nối: bài 2 Vật nuôi và phương thức chăn nuôi
Câu hỏi xoay quanh môn Công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức: Bài 2 Vật nuôi và phương thức chăn nuôi. Phần câu hỏi gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua các câu hỏi, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 2: VẬT NUÔI VÀ PHƯƠNG THỨC CHĂN NUÔI
(16 câu)
1. NHẬN BIẾT
Câu 1: Vật nuôi có thể được phân loại thành mấy nhóm? Đó là những nhóm nào?
Trả lời:
Vật nuôi được phân loại thành 3 nhóm: phân loại theo nguồn gốc, phân loại theo đặc tính sinh học, phân loại theo mục đích sử dụng.
Câu 2: Hãy nêu nội dung chính của hình thức phân loại vật nuôi theo nguồn gốc.
Trả lời:
* Phân loại theo nguồn gốc: vật nuôi được chia làm hai nhóm.
+ Vật nuôi bản địa: những vật nuôi được hình thành và chăn uôi ở một địa phương hoặc khu vực nhất định trên lãnh thổ Việt Nam.
+ Vật nuôi ngoại nhập: các giống vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài được du nhập vào Việt Nam.
* Phân loại theo đặc tính sinh học: dựa vào các đặc tính khác nhau, vật nuôi có thể được chia thành nhiều nhóm khác nhau theo các cách khác nhau như vật nuôi trên cạn, vật nuôi dưới nước, gia súc, gia cầm,…
* Phân loại theo mục đích sử dụng: dựa vào mục đích sử dụng vật nuôi có thể được chia thành các nhóm khác nhau như vật nuôi lấy trứng, vật nuôi lấy sữa,…
Câu 3: Phân loại theo đặc tính sinh học và phân loại theo mục đích sử dụng là như thế nào?
Trả lời:
+ Phân loại theo đặc tính sinh học là vật nuôi có thể được chia thành các nhóm khác nhau dựa vào đặc tính sinh học của chúng.
+ Phân loại theo mục đích sử dụng là vật nuôi được phân chia dựa theo mục đích sử dụng của từng loài.
Câu 4: Em hãy cho biết một số phương thức chăn nuôi ở Việt Nam.
Trả lời:
Một số phương thức chăn nuôi ở Việt Nam: chăn thả tự do, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp.
Câu 5: Hãy nêu một số xu hướng chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới.
Trả lời:
Xu hướng chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới:
Xu hướng phát triển chăn nuôi bền vững: chăn nuôi bền vững về kinh tế, về môi trường và về xã hội.
Xu hướng chăn nuôi thông minh: là chăn nuôi ứng dụng các công nghệ, thiết bị, giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả quản lí, giám sát toàn bộ quá trình chăn nuôi.
2. THÔNG HIỂU
Câu 1. Nêu ưu và nhược điểm của phương thức chăn nuôi công nghiệp.
Trả lời:
+ Ưu điểm của phương thức chăn nuôi công nghiệp: tập trung sản xuất được mặt hàng hàng hóa nông sản với số lượng lớn, ứng dụng được các trang thiết bị hiện đại vào trong chăn nuôi, khả năng kiểm soát được bệnh tật, dịch bệnh tốt.
+ Nhược điểm của phương thức chăn nuôi công nghiệp: cần chi phí đầu tư lớn, quy mô chăn nuôi lớn tiềm ẩn những nguy cơ ô nhiễm môi trường.
Câu 2: Nêu đặc điểm cơ bản của hình thức chăn nuôi bền vững.
Trả lời:
Đặc điểm cơ bản của hình thức chăn nuôi bền vững:
+ Vật nuôi được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt, không bị ngưỡc đãi, được tự do thể hiện các tập tính tự nhiên.
+ Cung cấp cho người tiêu dùng những nguồn thực phẩm chất lượng cao, an toàn, giá cả hợp lí.
+ Người chăn nuôi có lợi nhuận, môi trường được bảo vệ.
+ Luôn đảm bảo hài hòa về lợi ích của người chăn nuôi, người tiêu dùng, vật nuôi và bảo vệ môi trường.
Câu 3: Nêu đặc điểm cơ bản của chăn nuôi thông minh.
Trả lời:
Đặc điểm của chăn nuôi thông minh:
+ Áp dụng các công nghệ thông minh vào trong chăn nuôi.
+ Công nghệ được lựa chọn có tính khả thi cảo, phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh và khả năng của người chăn nuôi.
+ Liên kết chuỗi chăn nuôi khép kín, từ người chăn nuôi đến các khâu tiêu thụ sản phẩm.
+ Sản phẩm chăn nuôi an toàn, giá cả hợp lí, giúp cho ngành chăn nuôi phát triển bền vững.
Câu 4: Em hãy cho biết những công nghệ đang được áp dụng trong hình thức chăn nuôi công nghiệp.
Trả lời:
Những công nghệ được áp dụng trong chăn nuôi hiện nay như: công nghệ cảm biến, trí tuệ nhân tạo, internet kết nối vạn vật, máy móc hiện đại,…
Câu 5: Em hãy cho biết những giống vật nuôi được nuôi chủ yếu ở Việt Nam.
Trả lời:
Những giống vật nuôi được nuôi chủ yếu ở Việt Nam:
+ Gia súc: trâu, bò, lợn, dê, cừu,…
+ Gia cầm: gà, vịt, ngan, ngỗng, chim, …
3. VẬN DỤNG
Câu 1: Em hãy cho biết đặc trưng của giống vật nuôi bản địa ở Việt Nam.
Trả lời:
Đặc trưng của giống vật nuôi bản địa ở Việt Nam:
Có khả năng thích nghi tốt với khí hậu, tập quán chăn nuôi của các địa phương trên lãnh thổ Việt Nam.
Câu 2: Hãy sắp xếp các nhóm vật nuôi sau theo mục đích sử dụng: gà, lợn, bò sữa, ngan, vịt, cừu, bò, trâu.
Trả lời:
Lấy sữa | Bò sữa |
Lấy trứng | Gà, vịt, ngan |
Lấy thịt | Lợn, bò, cừu, gà |
Sức kéo | Trâu, bò |
Câu 3: Nêu những ưu điểm của hình thức chăn nuôi bán công nghiệp so với phương thức chăn thả tự do và chăn nuôi công nghiệp.
Trả lời:
Ưu điểm của các hình thức chăn nuôi | ||
Chăn nuôi bán công nghiệp | Chăn thả tự do | Chăn nuôi công nghiệp |
| Chất lượng sản phẩm chăn nuôi cao hơn | Chi phí đầu tư thấp | Năng suất cao, kiểm soát được tốt dịch bệnh |
Câu 4: Những giải pháp nào có thể định hướng Việt Nam có thể phát triển ngành chăn nuôi theo hướng bền vững?
Trả lời:
Những giải pháp để có thể định hướn Việt Nam phát triển ngành chăn nuôi theo hướng bền vững:
+ Đổi mới và hoàn thiện chủ trương, thể chế, chính sách.
+ Rà soát và thực hiện đúng quy hoạch chăn nuôi trong phạm vi cả nước.
+ Tổ chức hoạt động sản xuất theo chuỗi giá trị.
+ Đột phá thu hút đầu tư cho công tác nghiên cứu và phát triển giống vật nuôi.
+ Hỗ trợ thích ứng, thúc đẩy hội nhập quốc tế ngành chăn nuôi.
+ Đổi mới công tác quản lí nhà nước.
+ Tăng cường vai trò của các tổ chức xã hội nghề nghiệp.
4. VẬN DỤNG CAO
Câu 1: Trình bày xu hướng phát triển chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới.
Trả lời:
Xu thế phát triển chăn nuôi ở Việt Nam:
- Ngành sản xuất nông nghiệp đang phục vụ ngày càng nhiều cho chế độ ăn toàn cầu hóa.
- Nâng cao chất lượng; sản xuất thực phẩm hữu cơ; thân thiện với môi trường và coi trọng phúc lợi động vật.
- Tập trung giải quyết các điểm yếu về năng suất, chất lượng sản phẩm, VSATTP, dịch bệnh, ô nhiễm môi trường và mở rộng thị trường xuất khẩu.
Xu thế phát triển chăn nuôi trên thế giới:
- Giảm diện tích sản xuất và dân số làm nông nghiệp, nhưng sẽ làm gia tăng tiêu thụ sản phẩm chăn nuôi đông lạnh và chế biến.
- Phát triển hệ thống chăn nuôi trong những thập kỷ tới chắc chắn sẽ liên quan đến sự cân bằng giữa an ninh lương thực, nghèo đói, bình đẳng, bền vững Môi trường và phát triển kinh tế.
- Nâng cao chất lượng; sản xuất thực phẩm hữu cơ; thân thiện với môi trường và coi trọng phúc lợi động vật.
Câu 2: Phân tích thực tiễn chăn nuôi ở địa phương em và đề xuất các hình thức chăn nuôi phù hợp cho các nhóm vật nuôi.
Trả lời:
Chăn nuôi ở địa phương em nói chung chưa được phát triển một cách triệt để trên các phương diện sau:
Người dân vẫn bỏ nhiều thời gian, công sức vào quá trình chăn nuôi nhưng vật nuôi vẫn không tránh khỏi những ảnh hưởng của thời tiết, dịch bệnh.
Việc xử lí chất thải chăn nuôi cũng chưa được đảm bảo.
Nhiều hộ chăn nuôi còn xả thải trực tiếp ra môi trường, gây ảnh hưởng đến các khu vực xung quanh.
Đề xuất phương thức chăn nuôi phù hợp cho một đối tượng vật nuôi cụ thể:
Về chế độ dinh dưỡng |
|
Chủ động phòng bệnh bằng vắc xin
|
|
Tăng cường vệ sinh chuồng trại
|
|
Thường xuyên kiểm tra, thăm khám sức khỏe vật nuôi |
|
Vận chuyển vật nuôi
|
|
Chuyển đổi sang chăn nuôi gia súc nhốt chuồng |
|
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Giải công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Lý thuyết công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Câu hỏi xoay quanh Công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Giáo án word công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Đề thi công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Công nghệ chăn nuôi 11 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Công nghệ 11 Chăn nuôi Kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 11 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn