Giáo án Hoá học 11 kết nối: Bài 3 Ôn tập chương 1
Giáo án Hóa học 11 kết nối tri thức: Bài 3 Ôn tập chương 1. Bài được biên soạn đầy đủ, chỉn chu, chất lượng. File tải về là file word, giáo viên dễ dàng sử dụng, chỉnh sửa. Kênh có trọn bộ giáo án Word cả năm.
Nội dung chi tiết
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
BÀI 3: ÔN TẬP CHƯƠNG 1
- MỤC TIÊU
- Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Hệ thống hóa kiến thức về cân bằng hóa học, cân bằng trong dung dịch nước
- Ôn tập xác định pH của một số dung dịch
- Ôn tập viết biểu thức tính hằng số cân bằng KC cho các phản ứng và các yếu tố ảnh hưởng đến hằng số cân bằng
- Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Chủ động tự đánh giá và điều chỉnh kế hoạch học tập; những sai sót và khắc phục
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi học hỏi bạn bè thông qua việc thực hiện nhiệm vụ các hoạt động nhóm; xác định được nhiệm vụ của nhóm, tích cực đóng góp ý kiến
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thảo luận với các thành viên trong nhóm nhằm giải quyết các vấn đề trong bài học để hoàn thành nhiệm vụ học tập.
Năng lực khoa học tự nhiên:
- Năng lực nhận thức hóa học: Hệ thống được các kiến thức về cân bằng hóa học, cân bằng trong dung dịch nước.
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học trong chương 1 để hoàn thiện các bài tập trong SGK.
- Phẩm chất
- Tham gia tích cực hoạt động nhóm phù hợp với khả năng của bản thân.
- Nghiêm túc thực hiện các nhiệm vụ học tập được giao đúng tiến độ
- Thành thật trong việc thu thập các tài liệu và giải các bài tập
- THIẾT BỊ DẠY HỌC
- Đối với giáo viên
- SGK, SGV, SBT.
- Máy tính, máy chiếu...
- Phiếu học tập
- Đối với học sinh
- SGK, SBT.
- Vở ghi
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
- HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
- Mục tiêu: Khơi gợi kiến thức đã học trong chương 1; tạo tâm thế hứng thú cho học sinh.
- Nội dung: GV phát phiếu học tập, HS làm phiếu học tập
- Sản phẩm học tập: HS hoàn thiện phiếu học tập.
- Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV chia lớp thành các nhóm, phát phiếu học tập cho HS:
PHIẾU HỌC TẬP 1. Cân bằng hóa học
2. Cân bằng trong dung dịch nước a) Sự điện li Khái niệm: .................................................................................................................... Chất điện li mạnh: ......................................................................................................... Chất điện li yếu: ............................................................................................................ Chất không điện li: ........................................................................................................ b) Thuyết acid – base của Brnsted – Lowry Acid là........................................................................................................................... Base là........................................................................................................................... c) pH Công thức: pH = ............. hoặc [H+] = .............
d) Phản ứng thủy phân Khái niệm: .................................................................................................................... Phương trình phản ứng của các ion Al3+, Fe3+ và ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS suy nghĩ, thảo luận hoàn thành phiếu học tập.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- HS báo cáo kết quả hoàn thành phiếu học tập
Đáp án:
- Cân bằng hóa học
Phản ứng một chiều aA + bB cC + dD Phản ứng chỉ xảy ra một chiều từ chất đầu tạo thành sản phẩm | Phản ứng thuận nghịch aA + bB cC + dD Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau |
Trạng thái cân bằng | vthuận = vnghịch ; nồng độ các chất trong hệ phản ứng không đổi |
Hằng số cân bằng |
Kc = Trong đó: [A], [B], [C], [D] là nồng độ mol của các chất ở trạng thái cân bằng Chất rắn không đưa vào biểu thức tính KC KC chỉ phụ thuộc vào bản chất của phản ứng và nhiệt độ |
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học | Nhiệt độ, nồng độ, áp suất |
Nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier | Một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng, khi chịu một tác động bên ngoài như biến đổi nhiệt độ , nồng độ, áp suất thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động bên ngoài đó. |
- Cân bằng trong dung dịch nước
- a) Sự điện li
Khái niệm: Quá trình phân li các chất trong nước tạo thành ion
Chất điện li mạnh: acid mạnh, base mạnh, hầu hết muối
Chất điện li yếu: acid yếu, base yếu
Chất không điện li: nước, saccharose, ethanol,...
- b) Thuyết acid – base của Brnsted – Lowry
Acid là chất cho proton
Base là chất nhận proton
- c) pH
Công thức:
pH = - lg[H+] hoặc [H+] = 10-pH
[H+] (mol/L) | 10-1 | 10-7 | 10-14 | |||||||||||
pH | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
Môi trường | acid | trung tính | base | |||||||||||
- d) Phản ứng thủy phân
Khái niệm: Phản ứng giữa ion với nước
Phương trình phản ứng của các ion Al3+, Fe3+ và
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV đánh giá câu trả lời của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào bài học: Bài 3: Ôn tập chương 1
- HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
- Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua làm bài ôn tập chương 1.
- Nội dung: HS sử dụng SGK, kiến thức đã học, liên hệ thực tế, GV hướng dẫn (nếu cần thiết) để hoàn thành Câu 1 – 7 SGK trang 28
- Sản phẩm học tập: Kết quả làm Câu 1 – 7 SGK trang 28.
- Tổ chức thực hiện:
Bước 1; Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu HS làm Câu 1 – 7 SGK trang 28:
Câu 1. Hằng số KC của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ | B. Nhiệt độ | C. Áp suất | D. Chất xúc tác |
Câu 2. Thêm nước vào 10 mL dung dịch HCl 1,0 mol/L để được 1 000 mL dung dịch A. Dung dịch mới thu được có pH thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?
A. pH giảm đi 2 đơn vị C. pH tăng gấp đôi | B. pH giảm đi 0,5 đơn vị D. pH tăng 2 đơn vị |
Câu 3. Tính pH của các dung dịch sau:
- a) Dung dịch NaOH 0,1M
- b) Dung dịch HCl 0,1M
- c) Dung dịch Ca(OH)2 0,01M
Câu 4. Viết biểu thức hằng số cân bằng KC cho các phản ứng sau:
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Giáo án word hóa học 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt hóa học 11 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề hóa học 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề hóa học 11 kết nối tri thức
- Giải hóa học 11 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập hóa học 11 kết nối tri thức
- Lý thuyết hóa học 11 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai hóa học 11 kết nối tri thức
- Đề thi hóa học 11 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề hóa học 11 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Hoá học 11 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Hoá học 11 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 11 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn