Giáo án ppt KHMT 12 kết nối: Bài 12 Tạo biểu mẫu
Giáo án điện tử Tin học khoa học máy tính 12 kết nối tri thức: Bài 12 Tạo biểu mẫu. Bài giảng được thiết kế hiện đại, sáng tạo, sinh động với đầy đủ nội dung, hình ảnh,… giúp học sinh có hứng thú học tập và tiếp thu hiệu quả hơn. Giáo viên tải về có thể sử dụng luôn để giảng dạy.
Nội dung chi tiết











... Còn nữa ...
CHÀO ĐÓN CẢ LỚP
ĐẾN BÀI HỌC MỚI!
KHỞI ĐỘNG
Lấy ý kiến phản hồi
Tạo tài khoản Facebook
Các trang web thường thu thập dữ liệu từ người dùng như thế nào?
KHỞI ĐỘNG
Các trang web thường sử dụng biểu mẫu để thu thập dữ liệu từ người dùng.
BÀI 12:
TẠO BIỂU MẪU
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Biểu mẫu web
2. Thực hành tạo biểu mẫu
1
BIỂU MẪU WEB
Hoạt động 1: Tương tác bằng biểu mẫu web
Mô tả các bước mà em đã thực hiện khi đăng kí tài khoản trên một trang web nào đó.
Các bước đăng kí tài khoản trên một trang web:
- Nhập tên, địa chỉ email, số điện thoại,…
- Nhập mật khẩu cho tài khoản, thông tin được che đi để bảo mật.
- Nhập lại mật khẩu.
- Xác thực thông tin tài khoản.
- Biểu mẫu web là gì?
- Biểu mẫu được dùng để làm gì?
- Biểu mẫu web đầy đủ bao gồm mấy thành phần?
- HTML cung cấp thẻ nào để tạo biểu mẫu?
- Biểu mẫu thường dùng những phần tử HTML nào? Mỗi phần tử có chức năng và cấu trúc như thế nào?
THẢO LUẬN NHÓM
1. BIỂU MẪU WEB
Biểu mẫu web hay phần tử form của HTML là một công cụ dùng để thu thập dữ liệu.
Khái niệm
Sử dụng biểu mẫu:
Đăng kí tài khoản.
Mua sắm.
Tìm kiếm thông tin.
Thành phần
Biểu mẫu hiển thị trên web: được tạo thành bởi các đoạn mã HTML. Được sử dụng để người dùng nhập và gửi thông tin.
Các ứng dụng hoặc script xử lí dữ liệu: thường nằm trên máy chủ, không thuộc phạm vi ngôn ngữ HTML.
Cấu trúc chung của biểu mẫu web được tạo bởi thẻ <form>:
Các phần tử của biểu mẫu thường dùng: input, label, select, textarea; ngoài ra còn có fieldset, legend, datalist,...
- label: định nghĩa nhãn, có cấu trúc như sau:
- input: xác định vùng nhập dữ liệu. Phần tử input xác định bởi thẻ đơn, có cấu trúc như sau:
Thuộc tính name được sử dụng để tham chiếu tới dữ liệu đã nhập khi thực hiện tính toán hay gửi tới máy chủ.
Thuộc tính type xác định loại dữ liệu mà phần tử input chứa.
Lưu ý: Phần tử input chỉ dùng để nhập dữ liệu, muốn có thông tin về nội dung nhập phải tạo kèm label.
| Type | Ví dụ | Ý nghĩa | Minh họa |
| text | type=“text” | Tạo ra trường nhập văn bản. | |
| password | type=“password” | Tạo ra trường nhập mật khẩu, dùng để nhập văn bản nhưng bị che thông tin. | |
| radio | type=“radio” value=“Nam” | Tạo ra ô chọn 1 giá trị duy nhất trong các phần tử checkbox cùng tên (name). |
Bảng 12.1. Một số loại dữ liệu (type) thông dụng
Bảng 12.1. Một số loại dữ liệu (type) thông dụng
| Type | Ví dụ | Ý nghĩa | Minh họa |
| checkbox | type=“checkbox” value=“Toán” | Tạo ra ô lựa chọn giá trị có hoặc không. Mỗi ô radio và ô checkbox cần thêm thuộc tính value để ghi nhận giá trị. | |
| button | type=“button” value=“Nút” | Tạo ra một nút bấm. Cần thêm thuộc tính value=“tên hiện trên nút”. |
| Type | Ví dụ | Ý nghĩa | Minh họa |
| file | type=“file” | Tạo ra nút để chọn một tệp tin và tải lên máy chủ. | |
| submit | type=“submit” value=“Gửi thông tin” | Tạo ra nút để gửi thông tin đến máy chủ, trình duyệt sẽ gọi tới đường dẫn chỉ định tại thuộc tính action của thẻ <form>. Cần thêm thuộc tính value như button. |
| Type | Ý nghĩa |
| date | Trường nhập dữ liệu dạng ngày. |
| Trường nhập dữ liệu dạng email. | |
| number | Trường nhập dữ liệu dạng số. |
| tel | Trường nhập dữ liệu dạng số điện thoại. |
| url | Trường nhập dữ liệu dạng đường dẫn. |
Ngoài ra còn có một số kiểu dữ liệu (type) khác như:
- select:
- Cho phép người dùng chọn một trong các lựa chọn trong danh sách thả xuống.
- Chứa nhiều thẻ option, mỗi cặp định nghĩa một lựa chọn trong danh sách.
- Cấu trúc:
- textarea:
- Xác định một vùng nhập văn bản có nhiều dòng và cột.
- Cấu trúc:
Lưu ý: Phần Nội_dung được hiển thị trong vùng nhập, nếu không để Nội_dung trong thẻ, vùng nhập văn bản là vùng trắng.
- fieldset:
- Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu bằng cách vẽ một hình chữ nhật bao quanh các phần tử đặt trong cặp thẻ <fieldset>...</fieldset> .
- Có thể thêm tên cho nhóm phần tử bằng cách đặt phần tử legend trong phần tử fieldset tương ứng.
Ví dụ:
Đoạn mã HTML
Kết quả hiển thị trên trình duyệt
Nguyên lí hoạt động và cách thức làm việc của biểu mẫu trên web:
Cách thức làm việc chung cho các biểu mẫu web nói chung:
Câu hỏi củng cố SGK tr.69
Câu 1. Điểm khác biệt giữa radio, checkbox và select là gì?
Câu 2. Hãy viết câu lệnh để thêm một nút có tên “Quên mật khẩu” vào biểu mẫu.
Câu 1:
- Radio và checkbox: 2 kiểu trong phần tử input / select: phần tử select.
- Radio và select chỉ chọn một giá trị trong các giá trị sẵn có nhưng khác nhau về cách biểu diễn (không gian sử dụng trong biểu mẫu).
- Số lựa chọn không quá 7: thường dùng radio.
- Số lựa chọn lớn hơn 7: thường dùng select.
- Select chỉ tập trung vào lựa chọn được chọn, radio phân bố sự tập trung đều nhau.
- Checkbox dùng để chọn giá trị dưới dạng có/không.
---------------------------------------
----------------------Còn tiếp---------------------
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm khoa học máy tính 12 kết nối tri thức
- Giáo án word tin học khoa học máy tính 12 kết nối tri thức
- Giáo án ppt tin học khoa học máy tính 12 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề tin học khoa học máy tính 12 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề tin học khoa học máy tính 12 kết nối tri thức
- Giải tin học khoa học máy tính 12 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề khoa học máy tính 12 kết nối tri thức
- Lý thuyết khoa học máy tính 12 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Khoa học máy tính 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai khoa học máy tính 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn khoa học máy tính 12 kết nối tri thức
- Đề thi tin học khoa học máy tính 12 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Tin học 12 Khoa học máy tính Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Tin học 12 Khoa học máy tính kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 12 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn