Giáo án ppt chuyên đề CN chăn nuôi 11 kết nối: Bài 8 Kĩ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc mèo cảnh

Giáo án ppt chuyên đề Công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức: Bài 8 Kĩ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc mèo cảnh. Bài giảng thiết kế hiện đại, sáng tạo giúp tiết học thêm phần thú vị, giúp giáo viên tiết kiệm thời gian nhưng vẫn có thể ứng dụng công nghệ vào công tác giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHÀO ĐÓN CÁC BẠN ĐẾN VỚI TIẾT HỌC MÔN CÔNG NGHỆ!

KHỞI ĐỘNG

  • Trong lớp mình, những bạn nào nhà có nuôi mèo? Đó là giống mèo gì?
  • Ở địa phương em, người ta thường nuôi những giống mèo gì?
  • Những loại mèo cảnh nào đang được nuôi phổ biến ở nước ta? Chúng có những đặc điểm gì cần lưu ý? Nuôi dưỡng và chăm sóc phòng và trị bệnh cho mèo cảnh cần những điều kiện gì?

Gợi ý trả lời

Những loại mèo cảnh đang được nuôi phổ biến ở nước ta

Mèo mướp

Mèo Ba Tư

Mèo lông ngắn

Mèo Xiêm

Gợi ý trả lời

Những đặc điểm cần lưu ý

Ưa sạch sẽ, có thói quen tự liếm láp, làm sạch cơ thể

Ngủ 15 - 16 giờ mỗi ngày.

Gợi ý trả lời

Điều kiện khi nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh cho mèo cảnh

  • Điều kiện kinh tế
  • Nhà ở thoáng mát
  • ...

BÀI 8: KĨ THUẬT NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC MÈO CẢNH

NỘI DUNG BÀI HỌC

I

Đặc điểm và yêu cầu về điều kiện sống của mèo cảnh

II

Nuôi dưỡng và chăm sóc mèo

III

Cách phòng và trị bệnh cho mèo cảnh

I

ĐẶC ĐIỂM VÀ YÊU CẦU VỀ ĐIỀU KIỆN SỐNG CỦA MÈO CẢNH

Đọc nội dung thông tin I và nội dung hình 8.1, các giống mèo trang 33, 34 SGK.

a) Mèo mướp

b) Mèo Ba Tư

c) Mèo Anh lông ngắn

d) Mèo Xiêm

Hình 8.1. Một số giống mèo cảnh phổ biến.

Cả lớp chia thành 4 nhóm, hoàn thành Phiếu học tập số 1.

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

1. Hoàn thành nội dung bảng sau:

Tên giống mèoNguồn gốcĐặc điểm

2. Mô tả đặc điểm chung của một số giống mèo cảnh đang được nuôi ở Việt Nam và trên thế giới.

1. Một số giống mèo cảnh phổ biến

Mèo mướp

  • Nguồn gốc: Việt Nam.
  • Đặc điểm:
  • Hình dáng nhỏ nhắn, nhanh nhẹn, khả năng bắt chuột tốt, lông có nhiều màu khác nhau, luôn có các sọc vằn đặc trưng.
  • Hiền lành, thân thiện, đa số đều thích gần gũi người và thích được ôm ấp, vuốt ve.
  • Dễ nuôi, không kén ăn.

Mèo Ba Tư

  • Nguồn gốc: Vương quốc Ba Tư cổ đại (Iran)
  • Đặc điểm:
  • Bộ lông rất dài và dày, nhiều màu như kèm, vàng, đen, trắng…;
  • Thân thiện, hiền lành, sống rất ôn hòa với con người và các loài vật khác.

Mèo Anh lông ngắn

  • Nguồn gốc: Anh
  • Đặc điểm:
  • Đầu khá lớn, tròn, má rộng, mắt to tròn, màu mắt thường tương ứng với màu lông
  • Lông dày, ngắn, giữ nhiệt tốt, nhiều màu (xám xanh, đen, vàng, xám, trắng…;
  • Hiền lành, trầm tính và tình cảm, không quá hiếu động.

Mèo Xiêm

  • Nguồn gốc: Thái Lan
  • Đặc điểm:
  • Bộ lông khá ngắn và mượt, nhiều màu lông đẹp (xám kem, xám xanh, …)
  • Lông ở mặt, đuôi, tai, bàn chân có màu đậm hơn những vị trí khác trên cơ thể.
  • Thông minh, thân thiện, hiền lành và dễ huấn luyện.

2. Đặc điểm chung của một số giống mèo cảnh

Ưa sạch sẽ, tự liếm láp, làm sạch cơ thể.

Khá lười, ngủ từ 15 đến 16 giờ mỗi ngày.

Tính độc lập cao.

II

NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC MÈO

Cả lớp chia thành 3 nhóm lớn. Ở mỗi nhóm, HS hoạt động cặp đôi để thảo luận cùng nhau về nhiệm vụ ở mỗi nhóm và hoàn thành các Phiếu học tập 2, 3, 4.

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

NHÓM 1 – TÌM HIỂU VỀ THỨC ĂN VÀ CHO ĂN

1. Thức ăn cho mèo cần đảm bảo những yêu cầu gì?

2. Ở gia đình, địa phương em thường cho mèo ăn những loại thức ăn nào? Hãy cho biết có những thành phần dinh dưỡng nào trong các loại thức ăn đó.

3. Khi cho mèo ăn cần lưu ý những vấn đề gì?

4. Sử dụng internet, sách, báo,... hãy cho biết những tác dụng của việc cho mèo ăn thịt sống.

1. THỨC ĂN VÀ CHO ĂN

a) Thức ăn cho mèo cần đảm bảo những yêu cầu

3

1

2

Đầy đủ, cân đối các loại dinh dưỡng cần thiết, phù hợp với giống mèo, độ tuổi của mèo.

Đảm bảo an toàn vệ sinh.

Thức ăn chế biến sẵn cần có nguồn gốc rõ ràng, đúng chủng loại, phù hợp với từng giai đoạn phát triển của mèo.

b) Những loại thức ăn thường có và thành phần dinh dưỡng

Thức ăn tự chế biến

Thức ăn công nghiệp

Những thành phần dinh dưỡng trong các loại thức ăn

Protein

Vitamin

Chất khoáng

Lipid

c) Lưu ý khi cho mèo ăn

  • Cho mèo ăn theo chế độ dinh dưỡng phù hợp với lứa tuổi, giống mèo.
  • Nên chia bữa ăn thành nhiều bữa nhỏ hợp lí vào những khung giờ cố định.
  • Tránh để mèo ăn quá nhiều trong một bữa, cung cấp nước sạch hằng ngày.
  • Nên cho mèo ăn các loại thịt sống đảm bảo vệ sinh (thịt bò, lợn, gà) (2 lần/tuần).

d) Những tác dụng của việc cho mèo ăn thịt sống

Cải thiện hệ tiêu hóa.

Da lông khỏe mạnh.

Hỗ trợ sức khỏe răng miệng.

Cung cấp nguồn năng lượng cao.

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3

NHÓM 2 – TÌM HIỂU VỀ CHỌN MÈO

HS đọc thông tin trong SGK và trả lời câu hỏi sau:

Khi chọn mèo để nuôi cần chọn mèo như thế nào? Tại sao?

2. CHỌN MÈO

Căn cứ vào:

  • Điều kiện kinh tế, nhà ở;
  • Vấn đề sức khỏe của các thành viên trong gia đình…
  • Quyết định việc nuôi mèo, lựa chọn được giống mèo phù hợp.

2. CHỌN MÈO

Chọn mèo khỏe mạnh, đảm bảo các yêu cầu:

  • Dáng đi nhanh nhẹn
  • Lông mượt
  • Mắt sáng
  • Xung quanh miệng, vành mắt sạch sẽ không có gỉ bẩn.

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4

NHÓM 3 – TÌM HIỂU VỀ CHĂM SÓC MÈO CẢNH

--------------- Còn tiếp ---------------