Phiếu bt toán 9 kết nối: Chương 3 Luyện tập chung (2)

Phiếu học tập toán 9 kết nối tri thức: Bài 3 Luyện tập chung (2). Phiếu được thiết kế đẹp mắt, bài tập đa dạng, học sinh có thể làm bài ngay trên phiếu. Sử dụng phiếu học tập là phương pháp dạy học hiện đại, phát huy tính tích cực của việc dạy học và phát triển năng lực của học sinh. Tải ngay, có trọn bộ cả năm.

Nội dung chi tiết

PHIẾU HỌC TẬP 1

LUYỆN TẬP CHUNG

Bài 1. Rút gọn biểu thức sau:

a) PHIẾU HỌC TẬP 1 với PHIẾU HỌC TẬP 1

b) PHIẾU HỌC TẬP 1 với PHIẾU HỌC TẬP 1

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

Bài 2. Trong thuyết tương đối, khối lượng m (kg) của một vật khi chuyển động với tốc độ v (m/s) được cho bởi công thức

PHIẾU HỌC TẬP 1

Trong đó PHIẾU HỌC TẬP 1 (kg) là khối lượng của vật khi đứng yên, c (m/s) là tốc độ của ánh sáng trong chân không.

a) Viết lại công thức tính khối lượng m dưới dạng không có căn thức ở mẫu.

b) Tính khối lượng m theo PHIẾU HỌC TẬP 1 khi vật chuyển động với tốc độ PHIẾU HỌC TẬP 1 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

.............................................................................................................................…………..

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

..........................................................................................................................................

........................................................................................................................................

PHIẾU HỌC TẬP 2

Bài 1. Để lái xe an toàn khi đi qua đoạn đường có dạng cung tròn, người lái cần biết tốc độ tối đa cho phép là bao nhiêu. Vì thế, ở những đoạn đường đó thường có bảng chỉ dẫn tốc độ tối đa cho phép của ô tô. Tốc độ tối đa cho phép v (m/s) được tính bởi công thức PHIẾU HỌC TẬP 1 trong đó r (m) là bán kính của cung đường, g = 9,8 m/, PHIẾU HỌC TẬP 1 là hệ số ma sát trượt của đường.

(Nguồn: Math for Real Life: Teaching Practical Uses for Algebra, Geometry and Trigonomery, Jim Libby, năm 2017).

a) Hãy viết biểu thức tính v theo r khi biết PHIẾU HỌC TẬP 1

b) Tính tốc độ tối đa cho phép v (m/s) để lái xe an toàn khi đi qua đoạn đường có dạng cung tròn với bán kính r = 400m , biết PHIẾU HỌC TẬP 1 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

..................................................................................................................................…

Bài 2. Tính giá trị của mỗi căn thức bậc ba sau :

a) PHIẾU HỌC TẬP 1 khi PHIẾU HỌC TẬP 1PHIẾU HỌC TẬP 1

b) PHIẾU HỌC TẬP 1 khi PHIẾU HỌC TẬP 1

c) PHIẾU HỌC TẬP 1 khi PHIẾU HỌC TẬP 1

......................................................................................................................................…

..........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

...........................................................................................................................................

................................................................................................................................……….