Phiếu bt toán 9 kết nối: Chương 5 Bài 17 Vị trí tương đối của hai đường tròn
Phiếu học tập toán 9 kết nối tri thức: Bài 5 Bài 17 Vị trí tương đối của hai đường tròn. Phiếu được thiết kế đẹp mắt, bài tập đa dạng, học sinh có thể làm bài ngay trên phiếu. Sử dụng phiếu học tập là phương pháp dạy học hiện đại, phát huy tính tích cực của việc dạy học và phát triển năng lực của học sinh. Tải ngay, có trọn bộ cả năm.
Nội dung chi tiết
PHIẾU HỌC TẬP 1
BÀI 17. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
Bài 1. Tìm số điểm chung của hai đường tròn (O) và (O′) trong mỗi trường hợp sau:

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 2. Xét vị trí tương đối của hai đường tròn (I) và (I′) trong mỗi trường hợp sau:

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Bài 3. Mô tả vị trí tương đối giữa mỗi cặp đường tròn trong hình chụp bộ cồngchiêng Tây Nguyên

.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
PHIẾU HỌC TẬP 2
Bài 1. Cho tam giác ABC có hai đường cao BB′ và CC′. Gọi O là trung điểm BC.
a) Chứng minh đường tròn tâm O bán kính OB′ đi qua B, C, C′;
b) So sánh độ dài hai đoạn thẳng BC và B′C′.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Bài 2. Trong mặt phẳng tọa độ xOy cho hai điểm A(-1;1) và B(3;0). Vẽ các đường tròn (A; r) và (B; r’).
Khi r = 3 và r’ = 1, hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...............................................................................................................................………….
Bài 3. Cho hai đường tròn (O;R) và (O’; R) cắt nhau tại M và N. Biết OO’ = 24cm, MN = 10cm. Tính R.
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 4. Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;R’) tiếp xúc ngoài tại A. Kẻ tiếp tuyến chung ngoài MN với M thuộc (O), N thuộc (O’). Biết R=9cm, R’= 4cm. Tính độ dài đoạn MN.
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 9 kết nối tri thức
- Giải toán 9 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 9 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 9 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 9 kết nối tri thức
- Đề thi toán 9 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 9 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 9 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 9 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 9 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn