Đề thi có đáp án tin học 9 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 2

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Tin học 9 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 2. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….

Chữ kí GT1: ...........................

TRƯỜNG THCS ….…………….

Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ THI HỌC KÌ II

TIN HỌC 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2024 - 2025

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ ký của GK1

Chữ ký của GK2

Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Câu 1. Quy trình giải một bài toán tin học bao gồm mấy bước?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 2. Yếu tố nào sau đây không bắt buộc khi cài đặt bài toán tin học?

A. Lựa chọn ngôn ngữ lập trình phù hợp.

B. Xây dựng giao diện người dùng.

C. Gỡ lỗi và kiểm tra chương trình.

D. Viết thuật toán chi tiết.

Câu 3. Công việc đặc thù của nhóm các nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng máy tính là gì?

A. Thiết kế, phát triển, thử nghiệm và bảo trì phần mềm.

B. Thiết kế, xây dựng, cấu hình và quản trị mạng máy tính.

C. Thiết kế nội dung để truyền đạt thông tin dưới hình thức hình ảnh, âm thanh, hoạt hình, video và các phương tiện nghe nhìn khác.

D. Kiểm tra và tư vấn cải thiện hệ thống thông tin nhằm đáp ứng các yêu cầu cụ thể.

Câu 4. Trong quá trình giải bài toán tin học, cài đặt thuật toán thành chương trình máy tính là bước

A. xác định đầu vào, đầu ra.

B. chia bài toán thành những bài toán nhỏ bằng cách trả lời các câu hỏi liên quan.

C. thực hiện giải pháp.

D. chạy chương trình với những dữ liệu khác nhau.

Câu 5. Trong thuật toán bám tường, khi phía bên phải có tường và phía trước cũng có tường, robot sẽ làm gì?

A. Quay trái 90°.

B. Quay phải 90°.

C. Đi thẳng.

D. Dừng lại.

Câu 6. Công ty nào sử dụng nhiều lao động Tin học ứng dụng?

A. Bệnh viện.

B. Công ty phần mềm.

C. Nhà máy sản xuất ô tô.

D. Trung tâm nghiên cứu thuật toán.

Câu 7. Lĩnh vực nào thường sử dụng nhiều lao động tin học theo hướng Khoa học máy tính?

A. Y tế.

B. Doanh nghiệp thương mại điện tử.

C. Công ty phần mềm.

D. Giáo dục.

Câu 8. Thuật toán bám tường có thể mô tả bằng mấy cách

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 9. Thuật toán bám tường bên phải yêu cầu robot ưu tiên hành động nào?

A. Đi thẳng khi có đường trước mặt.

B. Quay trái khi gặp tường.

C. Rẽ phải nếu không có tường bên phải.

D. Đi ngược lại đường cũ.

Câu 10. Trong bước "Trình bày giải pháp", điều quan trọng nhất là gì?

A. Sử dụng ngôn ngữ phức tạp.

B. Đảm bảo không gây nhầm lẫn khi thực hiện.

C. Đưa ra nhiều lựa chọn giải pháp.

D. Thực hiện kiểm tra ngay.

Câu 11. Phân tích vấn đề là

A. xác định những yếu tố đã cho và kết quả cần đạt.

B. phân chia vấn đề thành những vấn đề nhỏ hơn, dễ giải quyết hơn.

C. lựa chọn cách giải quyết vấn đề và trình bày giải pháp đó một cách cụ thể, rõ ràng.

D. xem xét hiệu quả đạt được khi thực hiện giải pháp để cải tiến hoặc phát hiện những giải pháp mới.

Câu 12. Sắp xếp các bước giải quyết vấn đề sau theo đúng thứ tự.

1. Xây dựng thuật toán.

2. Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

3. Cài đặt thuật toán.

4. Xác định bài toán.

A. 4 kenhhoctap 1 kenhhoctap 2 kenhhoctap3.

B. 4 kenhhoctap 1 kenhhoctap3 kenhhoctap 2.

C. 1 kenhhoctap 3 kenhhoctap4 kenhhoctap 2.

D. 3 kenhhoctap 4 kenhhoctap 1 kenhhoctap2.

Câu 13. Khi thực hiện thuật toán bám tường, robot sẽ dừng lại khi nào?

A. Khi gặp tường phía trước.

B. Khi đã tìm thấy lối ra.

C. Khi không còn đường đi nào khác.

D. Khi hết năng lượng.

Câu 14. Bước đầu tiên trong quá trình giải quyết vấn đề là

A. lựa chọn giải pháp.

B. tìm hiểu vấn đề.

C. phân tích vấn đề.

D. thực hiện giải pháp.

Câu 15. Công việc nào không thuộc Tin học ứng dụng?

A. Quản lý thông tin khách hàng.

B. Cung cấp dịch vụ truyền thông.

C. Phân tích thuật toán hệ thống.

D. Quản lý thương mại điện tử.

Câu 16. Theo dõi và thống kê ý kiến của người chơi trò chơi thuộc nhóm

A. nhà phân tích nội dung và lên kế hoạch tổng thể.

B. nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện.

C. nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng máy tính.

D. nhà chuyên môn phân tích và phát triển phần mềm.

Câu 17. Nghề không thuộc nhóm nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng máy tính là

A. nhà lập trình các ứng dụng.

B. nhà thiết kế cơ sở dữ liệu.

C. nhà bảo mật (máy tính).

D. nhà phát quản trị hệ thống.

Câu 18. Cho hình sau:

kenhhoctap

Trong sơ đồ khối, hình trên thể hiện điều gì?

A. Bắt đầu/Kết thúc chương trình.

B. Điều kiện rẽ nhánh.

C. Xử lý/Tính toán/Gán.

D. Trả về giá trị.

Câu 19. Trong quy trình tính lương cho nhân viên, bước nào thường được giao cho máy tính thực hiện?

A. Chấm công.

B. Lập phiếu chi lương.

C. Tính toán tiền lương.

D. Thanh toán tiền lương.

Câu 20. Yếu tố nào không phải là đầu vào của bài toán xác định một số có phải số nguyên tố?

A. Số cần kiểm tra.

B. Số chia thử nghiệm.

C. Kết quả kiểm tra.

D. Câu lệnh kiểm tra số chia hết.

Câu 21. Nghề nào sau đây thuộc nhóm các nhà chuyên môn phân tích và phát triển phần mềm?

A. Nhà phân tích và thiết kế hệ thống.

B. Nhà khoa học dữ liệu.

C. Nhà quản trị hệ thống.

D. Nhà thiết kế trang web.

Câu 22. An thích sử dụng công nghệ thông tin để giải quyết các vấn đề thực tế trong thương mại, An có thể trở thành

A. nhà thiết kế đồ họa.

B. nhà khoa học dữ liệu.

C. nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm.

D. nhà quản trị hệ thống.

Câu 23. Khi xây dựng thuật toán, cần sử dụng các cấu trúc điều khiển nào?

A. Điều kiện, lặp và phân nhánh.

B. Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.

C. Chỉ có lặp và điều kiện.

D. Phân nhánh và tuần tự.

Câu 24. Bước đầu tiên trong quy trình giải bài toán tin học là gì?

A. Cài đặt thuật toán.

B. Gỡ lỗi và hiệu chỉnh.

C. Xác định bài toán.

D. Thực hiện chương trình.

B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 1. (2 điểm) C Một robot xuất phát từ Lối vào, tìm đường tới Lối ra như hình sau:

kenhhoctap

Biết rằng màu đỏ là đường đi của robot. Em hãy giúp robot phân tích vấn đề để tìm được đường đến Lối ra.

Câu 2. (2 điểm) Cho bài toán sau: Tìm và hiển thị giá trị lớn nhất của những số nguyên dương được nhập vào từ bàn phím. Số lượng các số trong dãy không được biết trước khi nhập dữ liệu, quá trình nhập các số của dãy kết thúc khi nhập vào số 0. Chỉ sử dụng một biến số nguyên để nhập dữ liệu đầu vào. Em hãy cho biết điều kiện kết thúc vòng lặp, thân lặp, giá trị khởi đầu vòng lặp và lưu ý cho kết quả tìm được của bài toán này.

BÀI LÀM

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………


TRƯỜNG THCS ........

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KÌ II (2024 – 2025)

MÔN: TIN HỌC 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

C

B

B

C

A

A

Câu 7

Câu 8

Câu 9

Câu 10

Câu 11

Câu 12

B

B

C

B

B

B

Câu 13

Câu 14

Câu 15

Câu 16

Câu 17

Câu 18

B

B

C

C

A

B

Câu 19

Câu 20

Câu 21

Câu 22

Câu 23

Câu 24

C

C

A

A

B

C

B. PHẦN TỰ LUẬN: (4,0 điểm)

Câu

Nội dung đáp án

Biểu điểm

Câu 1

(2 điểm)

- Quyết định của robot có thể được chia thành ba trường hợp: rẽ phải, đi thẳng và rẽ trái.

- Vì không có bản đồ và không được hỏi đường nên robot chỉ được dựa vào vị trí của bức tường để quyết định.

Câu 2

(2 điểm)

- Điều kiện kết thúc vòng lặp: x = 0.

- Thân lặp: nhập x và so sánh nó với max để thay thế max (nếu x > max).

- Giá trị khởi đầu vòng lặp: max = 0 để có thể thay đổi khi số nguyên dương đầu tiên được nhập.

- Lưu ý: Các số x nhập vào là số nguyên dương nên số lớn nhất max tìm được cũng là một số nguyên dương. Trường hợp không có số nguyên dương nào được nhập, max không có dữ liệu để so sánh nên không thay đổi. Vì vậy, nếu sau vòng lặp max = 0 thì hiển thị “Không có dữ liệu!”

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II (2024 – 2025)

MÔN: TIN HỌC 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀ

NỘI DUNG

MỨC ĐỘ

Tổng số câu

Điểm số

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Bài 14. Giải quyết vấn đề

4

2

1

2

8

1

4,0đ

Bài 15. Bài toán tin học

6

2

1

8

1

4,0đ

Chủ đề 6. Hướng nghiệp với tin học

Bài 17. Tin học và thế giới nghề nghiệp

6

2

8

2,0đ

Tổng số câu TN/TL

16

0

4

1

0

1

4

0

24

2

10,0

Điểm số

4

0

1

2

0

2

1

0

6,0

4,0

10,0

Tổng số điểm

4,0 điểm
40%

3,0 điểm

30%

2,0 điểm

20%

1,0 điểm

10%

10,0 điểm

100%

10,0 điểm

100%


TRƯỜNG THCS .........

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ THI HỌC KÌ II (2024 – 2025)

MÔN: TIN HỌC 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TN

(số câu)

TL

(số câu)

TN

(câu)

TL

(câu)

24

2

Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Bài 14. Giải quyết vấn đề

Nhận biết

- Cách mô tả thuật toán bám tường.

- Khái niệm phân tích vấn đề.

- Nội dung các bước trong quá trình giải quyết vấn đề.

- Kí hiệu của các hình trong sơ đồ khối.

4

C8, 11, 14, 18

Thông hiểu

- Yếu tố quan trọng trong bước “Trình bày giải pháp”.

- Sử dụng thuật toán bám tường để giải quyết một số vấn đề.

2

1

C5, 10

C1

Vận dụng cao

- Lí giải được cách thức hoạt động của thuật toán bám tường khi robot tìm đường trong mê cung.

2

C9, 13

Bài 15. Bài toán tin học

Nhận biết

- Các bước trong bài toán tin học.

- Bước sử dụng máy tính trong quy trình tính lương cho nhân viên.

- Yếu tố trong bài toán tin học.

6

C1, 2, 4, 19, 23, 24

Thông hiểu

- Thứ tự các bước giải quyết vấn đề.

- Xác định yếu tố của bài toán tin học cụ thể.

2

C12, 20

Vận dụng

- Xử lí thông tin của bài toán tin học cho sẵn.

1

C2

Chủ đề 6. Hướng nghiệp với tin học

Bài 17. Tin học và thế giới nghề nghiệp

Nhận biết

- Công việc đặc thù của nhóm các ngành nghề trong lĩnh vực tin học.

- Nắm được các công thức tính hàm khi các dữ liệu ở các trang tính khác nhau.

- Nhận biết được cách vẽ đồ thị trực quan trong quản lí chi tiêu gia đình.

6

C3, 7, 15, 16, 17, 21

Vận dụng cao

- Xác định công ty sử dụng nhiều lao động Tin học ứng dụng.

- Xác định được công việc phù hợp dựa vào đặc điểm đã cho

2

C6, 22