Đề thi có đáp án địa lí 7 kết nối: Đề giữa kì 2 - mẫu 1
Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Địa lí 7 kết nối tri thức: Đề giữa kì 2 - mẫu 1. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm và bảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.
Nội dung chi tiết
| PHÒNG GD ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC…………... | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC:
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
ĐỀ BÀI
A/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5,0 ĐIỂM)
- Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Lựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi dưới đây!
Câu 1. Châu lục nào sau đây còn có tên gọi khác là “Tân thế giới”?
- Châu Âu.
- Châu Mĩ.
- Châu Úc.
- Châu Phi.
Câu 2. Chí tuyến Nam chạy ngang qua lãnh thổ nào sau đây của châu Mĩ?
- Bắc Mĩ.
- Nam Mĩ.
- Kênh đào Pa-na-ma.
- Vịnh Mê-hi-cô.
Câu 3. Địa hình nào sau đây không có ở Bắc Mĩ?
- Bán đảo La-bra-đo.
- Đồng bằng trung tâm.
- Dãy A-pa-lat.
- Dãy An-đet.
Câu 4. Nhận định nào sau đây không đúng với dãy núi A-pa-lat?
- Là một dãy núi đồ sộ.
- Độ cao tương đối thấp.
- Là một dãy núi rất trẻ.
- Phần phía bắc thấp hơn.
Câu 5. Phía bắc của Bắc Mĩ có khí hậu nào sau đây?
- Ôn đới.
- Hàn đới.
- Hoang mạc.
- Núi cao.
Câu 6. Người E-xki-mô ở Bắc Mĩ
- Cư trú ven Thái Bình Dương.
- Chủ yếu là bắt cá và săn thú.
- Tạo nên một số nền văn minh.
- Hiện nay có số lượng rất lớn.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng về châu Mĩ?
- Có thành phần chủng tộc đa dạng.
- Có người lai giữa các chủng tộc.
- Văn hóa và ngôn ngữ rất đa dạng.
- Người Anh-điêng chiếm chủ yếu.
Câu 8. Nhận định nào sau đây không đúng với sơn nguyên Bra-xin?
- Cổ và bị bào mòn mạnh
- Phía đông có các núi thấp.
- Có các cao nguyên núi lửa.
- Cảnh quan rừng thưa, xavan.
Câu 9. Nhận định nào sau đây không đúng với sơn nguyên Guy-a-na?
- Hình thành từ lâu đời.
- Đã bị bào mòn mạnh.
- Miền đồi và núi thấp.
- Có cao nguyên núi lửa.
Câu 10. Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có
- Mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.
- Động đất, núi lửa và nhiều bão.
- Trữ lượng lớn dầu mỏ, khí đốt.
- Dòng biển lạnh chạy ở ven bờ.
Câu 11. Ở khu vực Trung và Nam Mĩ dân cư sống tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
- Trên các cao nguyên.
- Đồng bằng ven biển.
- Ở sâu trong nội địa.
- Khu vực A-ma-dôn.
Câu 12. Rừng A-ma-dôn tập trung chủ yếu ở các quốc gia nào sau đây?
- Bra-xin và Cô-lôm-bi-a.
- Ac-hen-ti-na và Bô-li-vi-a.
- Bra-xin và Pa-ra-goay.
- E-cua-do và U-ru-goay.
2. Tự luận (2,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Hãy trình bày sự phân hóa khí hậu của Bắc Mỹ.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………
B/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 ĐIỂM)
- Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Lựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi dưới đây!
Câu 1. Công trình kiến trúc nào thời nhà Lý có hình dạng mô phỏng bông hoa sen nở trên mặt nước?
- Chùa Diên Hựu.
- Chùa Quỳnh Lâm.
- Hoàng thành Thăng Long.
- Văn Miếu - Quốc Tử Giám.
Câu 2. Năm 1010, vua Lý Công Uẩn rời đô từ Hoa Lư về Đại La, vì
- Muốn hạn chế thế lực của bộ phận quý tộc nhà Tiền Lê.
- Đại La gần với quê hương của nhà vua (Từ Sơn - Bắc Ninh).
- Nơi đây có sông Tô Lịch thông ra sông Hồng, nhiều phong cảnh đẹp.
- Nơi đây hội tụ những điều kiện thuận lợi để trở thành trung tâm đất nước.
Câu 3. Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố sau:
“Tuổi già nhưng sức chẳng già, Vung gươm Bắc tiến, quân nhà Tống tan,
Xuôi Nam, Chiêm quốc kinh hoàng, Thơ thần một áng, lời vàng còn ghi”
- Lý Kế Nguyên.
- Lý Thường Kiệt.
- Lý Long Tường.
- Lý Công Bình.
Câu 4. Năm 1075, quân dân nhà Lý thực hiện các cuộc tập kích sang đất Tống, nhằm mục đích?
- Đòi lại phần đất mà trước kia nhà Tống chiếm giữ.
- Xâm chiếm đất đai để mở rộng lãnh thổ Đại Việt.
- Buộc nhà Tống phải thần phục và cống nạp cho Đại Việt.
- Đánh vào nơi tập trung lương thực và vũ khí của nhà Tống
Câu 5. Tư tưởng nào xuyên suốt cuộc kháng chiến chống Tống của nhà Lý (1075 - 1077)?
- Bị động.
- Chủ động.
- Phòng ngự.
- Phòng thủ.
Câu 6. Ai là người sáng lập ra Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử?
- Trần Anh Tông.
- Trần Nhân Tông
- Trần Thuận Tông.
- Trần Thánh Tông.
Câu 7. Nhà Trần đã thực hiện nhiều biện pháp để phục hồi và phát triển nông nghiệp,
ngoại trừ việc
- Quan tâm đến đê diều, thủy lợi.
- Miễn giảm tii thuế cho nhân dân.
- Khuyến khích nhân dân khai hoang.
- Nghiêm cấm các tôn thất lập điền trang.
Câu 8. Văn học thời Trần mang đậm tinh thần yêu nước và lòng tự hào dân tộc, vì
- Nền kinh tế phát triển, tinh thần tự cường của dân tộc dâng cao.
- Nhà nước chú trọng xây dựng và phát triển nền văn hóa dân tộc.
- Đất nước liên tục phải đương đầu và chiến thắng trước các cuộc xâm lược.
- Đại Việt vươn lên trở thành cường quốc hùng mạnh nhất Đông Nam Á.
Câu 9. Vị tướng nào đã được vua Trần hai lần cử làm Quốc công tiết chế - tổng chỉ huy các lực lượng kháng chiến chống quân Nguyên?
- Trần Thủ Độ.
- Trần Quốc Tuấn.
- Trần Khánh Dư.
- Trần Quang Khải
Câu 10. Loại tiền giấy được phát hành dưới thời Hồ có tên là
- Thông bảo hội sao.
- Thái Bình thông bảo.
- Thuận Thiên thông bảo.
- Thánh Nguyên thông bảo.
Câu 11. Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Minh của nước Đại Ngu (1406 - 1407) thất bại chủ yếu là do: nhà Hồ
- Không có tướng lĩnh tài giỏi.
- Không có thành lũy kiên cố.
- Không có vũ khí tốt, quân đội mạnh
- Không xây dựng được khối đoàn kết dân tộc.
Câu 12. Công trình nào được xây dựng từ cuối thế kỉ XIV, là điển hình cho nghệ thuật xây thành Việt Nam và được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới vào năm 2011?
- Thành nhà Hồ
- Thành Đa Bang.
- Thành Bản Phủ.
- Thành Thăng Long.
2. Tự luận (2,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm):
- Phân tích nguyên nhân thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông Nguyên.
- Ba lần chiến thắng quân xâm lược Mông - Nguyên đã để lại nhiều bài học lịch sử quý giá. Theo em, bài học nào là quan trọng nhất? Vì sao?
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chương/ chủ đề | Nội dung/đơn vị kiến thức | Mức độ nhận thức | ||||||||||||||||
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Vận dụng cao | ||||||||||||||||
| TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | TNKQ | TL | ||||||||||||
| Phân môn Địa lí | |||||||||||||||||||
| 1 | Chương 4. Châu Mỹ | Bài 13. Vị trí địa lí, phạm vi và việc phát kiến ra châu Mỹ | 1 (0,25) | 1 (0,25) | |||||||||||||||
| Bài 14. Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ | 1 (0,25) | 1 (0,25) | 1 (0,25) | 1 (2,0) | |||||||||||||||
| Bài 15. Đặc điểm dân cư, xã hội, phương thức khai thác tự nhiên bền vững ở châu Mỹ | 1 (0,25) | 1 (0,25) | |||||||||||||||||
| Bài 16. Đặc điểm tự nhiên Trung và Nam Mỹ | 2 (0,5) | 1 (0,25) | |||||||||||||||||
| Bài 17. Đặc điểm dân cư, xã hội ở Trung và Nam Mỹ. Khai thác, sử dụng và bảo vệ rừng A-ma-dôn | 1 (0,25) | 1 (0,25) | |||||||||||||||||
| Tổng số câu hỏi | 6 (1,5) | 4 (1,0) | 2 (0,5) | 1 (2,0) | 0 | 0 | |||||||||||||
| Tỉ lệ | 15% | 10% | 25% | 0% | |||||||||||||||
| Phân môn Lịch sử | |||||||||||||||||||
| 1 | Chương 5. Đại Việt thời Lý - Trần - Hồ (1009 - 1407) | Bài 11. Nhà Lý xây dựng và phát triển đất nước (1009 - 1225) | 1 (0,25) | 1 (0,25) | |||||||||||||||
| Bài 12. Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống (1075 - 1077) | 1 (0,25) | 2 (0,25) | |||||||||||||||||
| Bài 13. Đại Việt thời Trần (1226 - 1400) | 2 (0,5) | 1 (0,25) | |||||||||||||||||
| Bài 14. Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên | 1 (0,25) | 1/2 (1,0) | 1/2 (1,0) | ||||||||||||||||
| Bài 15. Nước Đại Ngu thời Hồ (1400 - 1407) | 1 (0,25) | 2 (0,5) | |||||||||||||||||
| Tổng số câu hỏi | 6 (1,5) | 0 | 6 (1,5) | 0 | 0 | 1/2 (1,0) | 0 | 1/2 (1,0) | |||||||||||
| Tỉ lệ | 15% | 15% | 10% | 10% | |||||||||||||||
| Tổng hợp chung | 30% | 25% | 35% | ||||||||||||||||
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm địa lí 7 kết nối tri thức
- Giáo án word địa lí 7 kết nối tri thức
- Giáo án ppt địa lí 7 kết nối tri thức
- Giải địa lí 7 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập địa lí 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai địa lí 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn địa lí 7 kết nối tri thức
- Đề thi địa lí 7 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Địa lí 7 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Địa lí 7 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Địa lí 7 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 7 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 7 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn