Đề thi có đáp án Lịch sử 6 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 5

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Lịch sử 6 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 5. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT …….. Chữ kí GT1: ...........................

TRƯỜNG THCS…….. Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: Lịch sử 6

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ……………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….Phòng KT:…………..

Mã phách

"

Điểm bằng sốĐiểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)

Câu 1. Năm 713, Mai Thúc Loan cho xây thành:

  1. Tống Bình.
  2. Đại La.
  3. Long Biên.
  4. Vạn An.

Câu 2. Về ngôn ngữ, trong thời Bắc thuộc, người Việt vẫn giữ được những yếu tố của tiếng Việt truyền thống, đồng thời tiếp thu thêm:

  1. Chữ Hán.
  2. Chữ La-tin.
  3. Chữ Phạn.
  4. Chữ Chăm cổ.

Câu 3. Với chiến thắng lịch sử trên sông Bạch Đằng, mục tiêu giành độc lập:

  1. Đã được thực hiện trọn vẹn.
  2. Chưa thực hiện trọn vẹn.
  3. Chưa bao giờ được thực hiện.
  4. Không phải là mục tiêu chính.

Câu 4. Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Chăm-pa là:

  1. Du lịch biển.
  2. Thủ công nghiệp.
  3. Chế tác kim hoàn.
  4. Nông nghiệp trồng lúa nước.

Câu 5. Theo em, hiện tượng tự nhiên nào dưới đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của vương quốc Phù Nam?

  1. Biển xâm thực đất liền.
  2. Sa mạc hóa.
  3. Sạt lở, xói mòn.
  4. Động đất, sóng thần.

Câu 6. Nước Vạn Xuân sụp đổ là do sự xâm lược của:

  1. Nhà Đường.
  2. Nhà Lương.
  3. Nhà Tùy.
  4. Nhà Triệu.

Câu 7. Hãy nối ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp về nội dung lịch sử.

Cột ACột B
1. Năm 907a. Quân Nam Hán đánh sang nước ta, lập lại quyền cai trị.
2. Năm 931b. Khúc Thừa Dụ nổi dậy đánh chiếm thành Tống Bình, lật đổ chính quyền đô hộ, tự xưng Tiết độ sứ.
3. Giữa năm 905c. Dương Đình Nghệ kéo quân từ Thanh Hóa ra Bắc đánh đuổi quân Nam Hán.
4. Năm 930d. Khúc Hạo lên thay cha nắm quyền Tiết độ sứ và tiến hành cải cách.
  1. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)

Câu 1 (2.5 điểm). Em hãy cho biết:

  1. Ngô Quyền đã chuẩn bị cho trận thủy chiến chặn giặc như thế nào?
  2. Theo em, nét độc đáo trong cách tổ chức đánh giặc của Ngô Quyền thể hiện ở những điểm nào, sẽ gây khó khăn gì cho quân giặc?

Câu 2 (2.5 điểm). Hãy cho biết một số thành tựu văn hoá nổi bật của cư dân Phù Nam.

Câu 3 (1.0 điểm). Trình bày một vài hiểu biết của em về chùa Trấn Quốc - chùa Khai quốc thời Lý Nam Đế, nước Vạn Xuân.

BÀI LÀM:

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................................…