Đề thi có đáp án tin học 8 kết nối: Đề giữa kì 2 - mẫu 1

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Tin học 8 kết nối tri thức: Đề giữa kì 2 - mẫu 1. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

TIN HỌC 8 - KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Header là phần nào của văn bản?

  1. Phần bên trái.
  2. Phần bên phải.
  3. Phần trên cùng.
  4. Phần dưới cùng.

Câu 2. Để đánh số trang, ta thực hiện các bước như thế nào?

  1. Insert Footer.
  2. Layout Page Number.
  3. Design Header.
  4. Insert Page Number.

Câu 3. Chọn câu sai.

  1. Đầu trang và chân trang không thể chứa hình ảnh hay hình đồ hoạ.
  2. Đầu trang và chân trang là phần riêng biệt với văn bản chính; thường chứa thông tin ngắn gọn, thường được tự động thêm vào tất cả các trang trong văn bản sau khi tạo.
  3. Chân trang là phần dưới cùng của văn bản.
  4. Thông tin ở đầu trang và chân trang giúp trang văn bản chuyên nghiệp và đẹp hơn nhờ cách sắp xếp thông tin hay các hình ảnh trang trí.

Câu 4. Chọn câu đúng.

  1. Số trang trong văn bản được đánh tự động và chỉ được đặt ở chân trang.
  2. Số trang trong văn bản không được đánh tự động và được đặt ở đầu trang hoặc chân trang.
  3. Số trang trong văn bản được đánh tự động và được đặt ở đầu trang hoặc chân trang.
  4. Số trang trong văn bản không được đánh tự động và chỉ được đặt ở chân trang.

Câu 5. Để đánh số trang vào vị trí giữa, bên dưới trang văn bản, ta chọn:

  1. Top of Page/Plain Number 2.
  2. Bottom of Page/Plain Number 2.
  3. Center of Page/Plain Number 2.
  4. Middle of Page/Plain Number 2.

Câu 6. Văn bản trên trang chiếu có đặc điểm gì?

  1. Ngắn gọn, chỉ nêu tiêu đề.
  2. Nêu tiêu đề và chi tiết các ý.
  3. Ngắn gọn, chỉ nêu ý chính, không nêu chi tiết.
  4. Nêu chi tiết các ý chính.

Câu 7. Chọn câu đúng.

  1. Các màu trung tính mang lại cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng.
  2. Màu xám thuộc nhóm màu nóng.
  3. Các màu trung tính là đen, đỏ, trắng.
  4. Màu vàng thuộc nhóm màu lạnh.

Câu 8. Màu nâu thuộc nhóm màu:

  1. Trung tính.
  2. Nóng
  3. Lạnh
  4. Ấm

Câu 9. Chọn câu sai.

  1. Nên chọn màu văn bản có độ tương phản cao với màu nền.
  2. Các màu lạnh như xanh, tím, … mang lại cảm giác lịch sự, nhẹ nhàng.
  3. Không sử dụng quá nhiều màu trên một trang chiếu (bao gồm cả màu nền, màu chữ, …).
  4. Có thể đánh số trang, thêm đầu trang, chân trang vào các trang chiếu.

Câu 10. Để đánh số trang, thêm đầu trang, chân trang vào các trang chiếu, ta thực hiện các bước như thế nào?

  1. Insert Action.
  2. Insert Comment.
  3. Insert Object.
  4. Insert Slide Number.

Câu 11. Khi mở thẻ Notes Hand-outs sẽ xuất hiện mấy lựa chọn?

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Câu 12. Có bao nhiêu phát biểu sai trong các phát biểu sau?

  1. a) Có thể thay đổi vị trí các hộp văn bản trên trang trình chiếu để bố cục cân đối.
  2. b) Có thể định dạng cho số trang và thông tin trong phần đầu trang, chân trang giống như định dạng văn bản trên trang chiếu.
  3. c) Phần mềm trình chiếu hỗ trợ in nội dung bài trình chiếu ra giấy để phát cho người nghe.
  4. d) Chỉ ở chế độ Slide trong lệnh Header and Footer phần mềm PowerPoint mới có chức năng thêm đầu trang.
  5. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 13. Mẫu định dạng là:

  1. Một tập hợp màu sắc, cỡ chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp.
  2. Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp.
  3. Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng âm thanh được xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp.
  4. Một tập hợp màu chữ, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp.

Câu 14. Các thao tác có thể thực hiện với bản mẫu là:

  1. Chỉnh sửa, chia sẻ, tạo mới.
  2. Chia sẻ, tái sử dụng.
  3. Chỉnh sửa, chia sẻ, tái sử dụng.
  4. Tạo mới, chỉnh sửa.

Câu 15. Để đưa vào trang chiếu đường dẫn đến một video (hay tài liệu khác), ta sử dụng lệnh nào trên dải lệnh Insert?

  1. Icons. B. Action. C. Video. D. Link.

Câu 16. Chọn câu đúng.

  1. Bản mẫu thường được thiết kế để sắp xếp và lọc dữ liệu.
  2. Các bản mẫu được sắp xếp theo các chủ đề để người dùng dễ lựa chọn.
  3. Bản mẫu chỉ cung cấp các thiết kế về giao diện cho bài trình chiếu.
  4. Bản mẫu không gợi ý các nội dung cần có cho bài trình chiếu.

Câu 17. Để tạo hiệu ứng cho các trang chiếu, chọn:

  1. Animations.
  2. Transitions.
  3. Design.
  4. Slide Show.

Câu 18. Để xoá phần chân trang của văn bản, ta thực hiện các bước như thế nào?

  1. Home Footer Remove Footer.
  2. Home Page Number Remove Page Numbers.
  3. Insert Footer Remove Footer.
  4. Insert Page Number Remove Page Numbers.

Câu 19. Chương trình là:

  1. Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một văn bản.
  2. Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.
  3. Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một kịch bản.
  4. Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một hành động.

Câu 20. Kịch bản điều khiển một nhân vật có thể được mô tả dưới dạng nào?

  1. Video.
  2. Hình ảnh.
  3. Văn bản.
  4. Thuật toán.

Câu 21. Có mấy cách mô tả thuật toán?

  1. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 22. Ý nghĩa của hình trong sơ đồ khối là:

  1. Bắt đầu/Kết thúc chương trình.
  2. Điều kiện rẽ nhánh.
  3. Xử lý/Tính toán/Gán.
  4. Trả về giá trị.

Câu 23. Điều kiện rẽ nhánh được thể hiện bằng hình gì trong sơ đồ khối?

  1. B. C. D.

Câu 24. Các lệnh kế tiếp nhau trong chương trình điều khiển máy tính thực hiện các bước như thế nào trong thuật toán?

  1. Tuần tự.
  2. Quay lui.
  3. Xen kẽ.
  4. Không tuần tự.

PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm)

  1. a) Màu sắc đóng vai trò như thế nào trong việc thiết kế một bài trình chiếu?
  2. b) Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu là gì?

Câu 2 (2,0 điểm). Vẽ sơ đồ khối kiểm tra là số chẵn hay số lẻ.

BÀI LÀM

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2023 - 2024)

MÔN: TIN HỌC 8 - KẾT NỐI TRI THỨC

NỘI DUNG

MỨC ĐỘTổng số câu

Điểm số

Nhận biếtThông hiểuVận dụngVD cao
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL
Bài 9a. Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản1 2 3 6 1,5
Bài 10a. Định dạng nâng cao cho trang chiếu 611 712,75
Bài 11a. Sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu 311 1 512,25
Bài 12. Từ thuật toán đến chương trình 6 1 613,5
Tổng số câu TN/TL10172511024310
Điểm số0,2504,252,01,252,00,2506,04,010
Tổng số điểm

0,25 điểm

2,5%

6,25 điểm

62,5%

3,25 điểm

32,5%

0,25 điểm

2,5%

10 điểm

100%

100%

TRƯỜNG THCS .........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2023 - 2024)

MÔN: TIN HỌC 8 - KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dungMức độYêu cầu cần đạt

Số câu TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL

(số câu)

TN

(số câu)

TL

TN
ỨNG DỤNG TIN HỌC218
1. Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản

Nhận biết

- Nhận biết được phần đầu trang, chân trang và số trang của văn bản. 1 C1
Thông hiểu- Tác dụng của phần đầu trang, chân trang và số trang. 2 C3,4
Vận dụng- Thực hiện được các thao tác: đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang. 3 C2,5,18
Vận dụng cao- Tạo được sản phẩm là văn bản có tính thẩm mĩ phục vụ nhu cầu thực tế.
2. Định dạng nâng cao cho trang chiếuThông hiểu- Chọn đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà và hợp lí với nội dung.16C1aC6,7,8,9,11,12
Vận dụng- Thực hiện được các thao tác: đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang. 1 C10
Vận dụng cao- Tạo được sản phẩm là bài trình chiếu có tính thẩm mĩ phục vụ nhu cầu thực tế.
3. Sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếuThông hiểu- Sử dụng được các bản mẫu (template).13C1bC13,14,16
Vận dụng- Đưa được vào trong trang chiếu đường dẫn đến video hay tài liệu khác. 1 C15
Vận dụng cao- Tạo được các sản phẩm số phục vụ học tập, giao lưu và trao đổi thông tin. 1 C17
GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH16
4. Từ thuật toán đến chương trìnhThông hiểu- Hiểu được chương trình là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán. 6 C19,20,21, 22,23,24
Vận dụng- Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng thuật toán và tạo được một chương trình đơn giản.1 C2