Đề thi có đáp án lịch sử và địa lí 4 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 10

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Lịch sử và địa lí 4 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 10. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC…………...Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 4 KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

ĐỀ BÀI

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (0,5 điểm). Núi nào sau đây thuộc vùng Nam Bộ?

  • A. Núi Bà Đen.
  • B. Núi Tây Côn Lĩnh.
  • C. Núi Vu.
  • D. Núi Kẽm.

Câu 2 (0,5 điểm). Không gian văn hóa Cồng chiêng trải rộng trên địa bàn bao nhiêu tỉnh?

  • A. 6 tỉnh.
  • B. 3 tỉnh.
  • C. 4 tỉnh.
  • D. 5 tỉnh.

Câu 3 (0,5 điểm). Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước khi nào?

  • A. 1911.
  • B. 1912.
  • C. 1913.
  • D. 1914.

Câu 4 (0,5 điểm). Đặc điểm nào của thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho giao thông đường thuỷ?

  • A. Địa hình núi non.
  • B. Khí hậu lạnh mát.
  • C. Đất đai màu mỡ.
  • D. Đường bờ biển dài.

Câu 5 (0,5 điểm). Tấm gương anh dũng nào là lãnh đạo chủ chốt của phong trào Đồng khởi Bến Tre?

  • A. Trương Định.
  • B. Nguyễn Thị Định.
  • C. Nguyễn Trung Trực.
  • D. Trần Quốc Toản.

Câu 6 (0,5 điểm). Các dân tộc ít người chủ yếu ở Tây Nguyên là:

  • A. Ba-na, Khơ-me, Chăm, Ê-đê, Mường.
  • B. Gia-rai, Ê-đê, Mnông, Cơ-ho.
  • C. Cơ-ho, Tày, Nùng, Mông, Chăm.
  • D. Ê-đê, Chăm, Thái, Mường, Dao.

Câu 7 (0,5 điểm). Các dân tộc nào sinh sống chủ yếu ở vùng Nam Bộ?

  • A. Kinh, Dao, Thái.
  • B. Kinh, Tày, Nùng.
  • C. Kinh, Khơ - me, Hoa, Chăm.
  • D. Kinh, Mông, Mán.

Câu 8 (0,5 điểm). Cồng chiêng là loại nhạc khí được đúc từ kim loại gì?

  • A. Sắt.
  • B. Đồng.
  • C. Mangan.
  • D. Thiếc.

Câu 9 (0,5 điểm). Bếp Hoàng Cầm được sáng tạo trong cuộc kháng chiến nào?

  • A. Mỹ.
  • B. Pháp.
  • C. Nhật.
  • D. Tưởng.

Câu 10 (0,5 điểm). Nam Bộ tiếp giáp với vùng nào?

  • A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • B. Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • C. Tây Nguyên, Duyên hải miền Trung.
  • D. Tây Nguyên, đồng bằng Bắc Bộ.

Câu 11 (0,5 điểm). Đô thị nào lớn nhất nước ta?

  • A. Hà Nội.
  • B. Quảng Ninh.
  • C. Cần Thơ.
  • D. Thành phố Hồ Chí Minh.

Câu 12 (0,5 điểm). Chợ nổi Phong Điền ở tỉnh nào?

  • A. Cần Thơ.
  • B. Trà Vinh.
  • C. Đồng Tháp.
  • D. Long An.

Câu 13 (0,5 điểm). Bếp Hoàng Cầm là loại bếp:

  • A. Cổ kính.
  • B. Phổ biến.
  • C. Đặc biệt.
  • D. Dã chiến.

Câu 14 (0,5 điểm). Anh hùng Đinh Núp sinh năm bao nhiêu?

  • A. 1915
  • B. 1914
  • C. 1916
  • D. 1917

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm). Em hãy kể tên các tỉnh trồng lúa chính ở vùng Nam Bộ. Nêu vai trò của hoạt động sản xuất lúa ở vùng Nam Bộ.

Câu 2 (1,0 điểm). Em hãy mô tả hầm chông và bếp Hoàng Cầm trong Địa đạo Củ Chi.

BÀI LÀM

……………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………



TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2023 - 2024)

MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 4 KẾT NỐI TRI THỨC

Chủ đề/ Bài họcMức độTổng số câuĐiểm số
Mức 1 Nhận biết

Mức 2

Kết nối

Mức 3

Vận dụng

TNTLTNTLTNTLTNTL
Bài 22. Một số nét văn hoá và truyền thống yêu nước, cách mạng của đồng bào Tây Nguyên1 1 201,0
Bài 23. Lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên1 1 201,0
Bài 24. Thiên nhiên vùng Nam Bộ2 201,0
Bài 25. Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Nam Bộ111 213,0
Bài 26. Một số nét văn hoá và truyền thống yêu nước, cách mạng của đồng bào Nam Bộ1 1 201,0
Bài 27. Thành phố Hồ Chí Minh1 1 201,0
Bài 28. Địa đạo Củ Chi1 11 212,0
Tổng số câu TN/TL81412014210,0
Điểm số4,02,02,01,01,007,03,010,0
Tổng số điểm

6,0

60%

3,0

30%

1,0

10%

10,0

100%

10,0

100%



TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2023 - 2024)

MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 4 KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TN

(số câu)

TL

(số câu)

TN

TL
Bài 22. Một số nét văn hoá và truyền thống yêu nước, cách mạng của đồng bào Tây NguyênNhận biếtNhận biết được các dân tộc ít người ở Tây Nguyên.1 C6
Vận dụngBiết được năm sinh của anh hùng Đinh Núp.1 C14
Bài 23. Lễ hội Cồng chiêng Tây NguyênNhận biếtNhận biết được địa bàn phát triển văn hóa Cồng chiêng.1 C2
Kết nốiXác định được kim loại đúc ra cồng chiêng.1 C8
Bài 24. Thiên nhiên vùng Nam BộNhận biết - Nhận biết được núi ở vùng Nam Bộ. - Nhận biết được vùng tiếp giáp Nam Bộ.2

C1,

C10

Bài 25. Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Nam BộNhận biết - Nhận biết được các dân tộc sinh sống ở vùng Nam Bộ. - Kể tên được các tỉnh trồng lúa chính ở vùng Nam Bộ và vai trò của hoạt động sản xuất lúa ở vùng Nam Bộ.11C7C1 (TL)
Kết nốiXác định được đặc điểm thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho giao thông đường thủy.1 C4
Bài 26. Một số nét văn hoá và truyền thống yêu nước, cách mạng của đồng bào Nam BộNhận biếtNhận biết được tỉnh có chợ nổi Phong Điền.1 C12
Vận dụngXác định được lãnh đạo chủ chốt của phong trào Đồng khởi Bến Tre.1 C5
Bài 27. Thành phố Hồ Chí MinhNhận biếtNhận biết được đô thị lớn nhất nước ta.1 C11
Kết nốiXác định được thời gian Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước.1 C3
Bài 28. Địa đạo Củ ChiNhận biếtNhận biết được đặc điểm bếp Hoàng Cầm.1 C13
Kết nốiMô tả được đặc điểm hầm chông và bếp Hoàng Cầm trong Địa đạo Củ Chi. 1 C2 (TL)
Vận dụngXác định được cuộc kháng chiến gắn liền với bếp Hoàng Cầm.1 C9