Đề thi có đáp án Công nghệ 12 - Điện tử kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 3

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Công nghệ 12 - Điện tử kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 3. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc ngiệm đúng sai, trắc nghiệm dạng câu trả lời ngắn, hướng dẫn chấm điểm, bảng năng lực - cấp độ tư duy bảng đặc tả. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

SỞ GD ĐT ……………….

Chữ kí GT1: ...........................

TRƯỜNG THPT……………….

Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

CÔNG NGHỆ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ 12 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2024 - 2025

Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ ký của GK1

Chữ ký của GK2

Mã phách

PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1. Hình ảnh sau là kí hiệu logic của cổng nào?

kenhhoctap

A. Cổng OR

B. Cổng NOT

C. Cổng AND

D. Cổng NOR

Câu 2. Hàm logic của cổng NAND là:

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

Câu 3. Cổng NOR có thể được thiết lập bằng cách:

A. Mắc nối tiếp một cổng OR với một cổng AND

B. Mắc nối tiếp một cổng OR với một cổng NOT

C. Mắc nối tiếp một cổng AND với một cổng NOT

D. Mắc nối tiếp một cổng AND với một cổng AND

Câu 4. Phương trình logic của mạch so sánh hai số:

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

Câu 5. Các mạch dãy bao gồm:

A. Các phần tử nhớ

B. Các mạch số học (cộng, trừ,…)

C. Các mạch so sánh

D. Các bộ hợp kênh, phân kênh

Câu 6. Dưới tác dụng của các tín hiệu điều khiển ở lối vào, FF có thể chuyển về trạng thái nào?

A. Một trong hai trạng thái cân bằng và giữa nguyên trạng thái đó

B. Chuyển về trạng thái cân bằng

C. Giữ nguyên trạng thái

D. Không xác định được trạng thái của FF

D. Các mạch so sánh

Câu 7. Thiết bị, vật liệu nào không được sử dụng để thức hành lắp ráp, kiểm tra mạch báo cháy sử dụng các cổng logic cơ bản

A. Điện trở 1kΩ

B. Ampe kế

C. Cảm biến nhiệt độ

D. Cảm biến khói/ khí gas

Câu 8. Bước cuối cùng trong quy trình thực hành lắp ráp, kiểm tra mạch báo cháy sử dụng các cổng logic cơ bản

A. Thử nghiệm đưa tín hiệu khói và cháy vào các thiết bị cảm biến xem mạch có hoạt động hay không, ghi kết quả vào mẫu báo cáo thực hành

B. Kiểm tra mạch lắp ráp

C. Báo cáo kết quả thực hiện

D. Đánh giá chéo giữa các nhóm

Câu 9. Quan sát sơ đồ lắp ráp mạch báo cháy sử dụng các cổng logic cơ bản, hãy chỉ ra vị trí của cảm biến khói trong sơ đồ lắp ráp dưới đây

kenhhoctap

A. Vị trí A

B. Vị trí B

C. Vị trí C

D. Vị trí D

Câu 10. Vai trò của khối đầu vào và khối đầu ra:

A. Đọc dữ liệu từ bên ngoài vào CPU

B. Chuyền dữ liệu từ CPU ra ngoài

C. Lưu trữ mọi dữ liệu của vi điều khiển

D. Ghép nối vi điều khiển với các thiết bị ngoại vi

Câu 11. Thông thường có mấy cách chính để phân loại vi điều khiển

A. 2 cách

B. 3 cách

C. 4 cách

D. 5 cách

Câu 12. Thông thường, các cổng tại mỗi khối vào/ra được chia thành những loại nào?

A. Cổng số và cổng ngoại vi

B. Cổng số và cổng tương tự

C. Cổng phức hợp và cổng đệm

D. Cổng phức hợp và cổng tương tự

Câu 13. Loại vi điều khiển nào sau đây được phân loại theo họ vi điều khiển

A. Vi điều khiển 8 bit

B. Vi điều khiển 32 bit

C. Vi điều khiển họ 8051

D. Vi điều khiển 16 bit

Câu 14. Vi điều khiển được viết và nạp chương trình bằng cách nào?

A. Sử dụng bàn phím máy tính

B. Sử dụng bo mạch lập trình

C. Sử dụng chuột

D. Sử dụng màn hình máy tính

Câu 15. Đa số các vi điều khiển phổ thông hiện nay được lập trình bậc cao bằng:

A. Ngôn ngữ kí hiệu

B. Ngôn ngữ dân tộc

C. Ngôn ngữ C

D. Ngôn ngữ D

Câu 16. Vai trò của cửa sổ lập trình

A. Cung cấp các nút chức năng cần thiết cho việc lập trình

B. Cửa sổ làm việc chủ yếu của lập trình viên

C. Liệt kê tất cả các thông báo của chương trình biên dịch khi lập trình viên yêu cầu IDE dịch mã nguồn sang mã máy

D. Giúp phát triển các ứng dụng tự động

Câu 17. Nhiệm vụ của khối dao động

A. Cung cấp nguồn nuôi ổn định cho các khối chức năng khác trên bo mạch

B. Lưu trữ và thực thi các chương trình phần mềm được nạp từ máy tính vào bo mạch

C. Đồng bộ hoạt động của các khối chức năng bên trong vi điều khiển

D. Cung cấp giao diện chuyển đổi giữa các chuẩn truyền thông

Câu 18. Đèn LED chỉ thị trong bo mạch lập trình tại ví trí “RX” sáng lên, nghĩa là:

A. Báo trạng thái đang truyền dữ liệu

B. Báo trạng thái đang nhận dữ liệu

C. Báo trạng thái nguồn nuôi

D. Báo trạng thái bo mạch tạm dừng lập trình

Câu 19. Dụng cụ, thiết bị nào không cần trong việc thực hành thiết kế, lắp ráp, kiểm tra mạch tự động điều chỉnh cường độ ánh sáng của LED theo môi trường xung quanh

A. Đồng hồ vạn năng

B. Máy tính cá nhân

C. Điện trở quang

D. Bo mạch thử

Câu 20. Quan sát sơ đồ mạch điều khiển tự động điều chỉnh cường độ sáng của LED theo môi trường xung quanh, hãy cho biết giá trị điện áp đưa vào cổng A0 tỉ lệ với cường độ sáng trên điện trở quang nào?

kenhhoctap

A. Điện trở quang R1

B. Điện trở quang R2

C. Điện trở quang R2 và R3

D. Điện trở quang R1 và R3

Câu 21. Nếu quy ước trạng thái của các khóa K khi đóng là 1 và khi ngắt là 0, trạng thái của bóng đèn khi sáng là 1 và khi tắt là 0. Khi K1 và K2 mắc nối tiếp, K1 – 0 ; K2 – 1 thì trạng thái của Đ1 và Đ2 là:

A. Đ1 – 1; Đ2 – 1

B. Đ1 – 0; Đ2 – 0

C. Đ1 – 1; Đ2 – 0

D. Đ1 – 0; Đ2 – 1

Câu 22. Mạch đếm Flip – Flop có kết quả đầu lối vào và lối ra như bảng sau:

CLK

D

Q

kenhhoctap

kenhhoctap

1

1

kenhhoctap

Trạng thái lúc này của FF là:

A. Xóa

B. Đặt lại

C. Không thay đổi

D. Cân bằng

Câu 23. Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điều khiển máy điều hòa không khí?

A. Cảm biến ánh sáng

B. Cảm biến nhiệt độ

C. Cảm biến độ ẩm

D. Cảm biến hồng ngoại

Câu 24. Quan sát đoạn mã dưới đây và cho biết, nếu muốn thay đổi chu kì nháy của đèn thì ta cần thay đổi giá trị của biến nào trong đoạn mã?

kenhhoctap

A. digitalWrite(LED_BUILTIN, HIG)

B. delay(1000)

C. digitaWrite(LED_BUILTIN, LOW)

D. pinMode(LED_BUILTIN, OUTPUT)

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1:Tín hiệu số là một chuỗi tín hiệu rời rạc có biên độ không đổi trong một khoảng thời gian nhất định. Các đặc điểm của tín hiệu số:

a. Thường được biểu diễn dưới dang các mức điện áp theo thời gian

b. Được đặc trưng bởi bit và tốc độ bit

c. Bit thường được biểu diễn bằng một mức điện áp (0 là mức thấp và 10 là mức cao)

d. Tốc độ bit được tính bằng số bit trong một giờ

Câu 2: Flipflop D là một phần tử nhớ có thể được sử dụng trong mạch đếm. Flip–flop D có hai đầu vào, bao gồm đầu vào dữ liệu D và đầu vào xung nhịp CLK, hai đầu ra Q và kenhhoctap như hình bên. Trong đó, đầu ra Q thay đổi trạng thái theo D chỉ khi CLK chuyển từ 0 sang 1, cụ thể như sau:

kenhhoctap

a. D = 0, xung CLK chuyển từ 0 sang 1: Q = 0.

b. D = 1, xung CLK chuyển từ 0 sang 1: Q = 0.

c. D = 0, xung CLK chuyển từ 1 sang 0: Q giữ nguyên trạng thái.

d. D = 1, xung CLK chuyển từ 1 sang 0: Q thay đổi trạng thái.

Câu 3. Vi điều khiển có mặt trong hầu hết máy móc thiết bị hiện đại quanh ta. Ứng dụng của vi điều khiển trong các sản phẩm dân dụng:

a. Chuột máy tính

b. Tủ quần áo

c. Máy đo nhịp tim

d. Rèm cửa sổ

Câu 4. Bo mạch lập trình vi điều khiển bao gồm vi điều khiển là khối trung tâm cùng các khối hỗ trợ như khối nguồn, khối chỉ thị, khối truyền thông, kết nối tín hiệu ra/vào,… Trong đó khối truyền thông có vai trò:

a. Cung cấp điện cho bo mạch làm việc

b. Kết nối các máy tính để nạp chương trình

c. Giao tiếp với máy tính qua cổng USB

d. Tạo xung nhịp


TRƯỜNG THPT ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

MÔN: CÔNG NGHỆ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ 12 – KẾT NỐI TRI THỨC

PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

A

13

C

2

D

14

B

3

B

15

C

4

B

16

B

5

A

17

C

6

A

18

B

7

B

19

A

8

C

20

A

9

D

21

B

10

D

22

B

11

A

23

B

12

B

24

B

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI

Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.

  • Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
  • Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
  • Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
  • Thí sinh lực chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án

(Đ – S)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án

(Đ – S)

1

a)

Đ

2

a)

Đ

b)

Đ

b)

S

c)

S

c)

Đ

d)

S

d)

S

3

a)

Đ

4

a)

S

b)

S

b)

Đ

c)

Đ

c)

Đ

d)

S

d)

S


TRƯỜNG THPT .........

BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY

MÔN: CÔNG NGHỆ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ 12 – KẾT NỐI TRI THỨC

Thành phần năng lực

Cấp độ tư duy

PHẦN 1

PHẦN 2

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Nhận thức công nghệ

12

5

1

4

4

Giao tiếp công nghệ

1

Sử dụng công nghệ

1

Đánh giá công nghệ

1

3

6

Thiết kế kĩ thuật

2

TỔNG

12

8

4

4

4

8

TRƯỜNG THPT .........

BẢNG MA TRẬN KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

MÔN: CÔNG NGHỆ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ 12 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung

Cấp độ

Năng lực

Số ý/câu

Câu hỏi

Nhận thức công nghệ

Giao tiếp công nghệ

Sử dụng công nghệ

Đánh giá công nghệ

Thiết kế kĩ thuật

TN nhiều đáp án (số ý)

TN đúng sai (số ý)

TN nhiều đáp án (số ý)

TN đúng sai (số ý)

CHƯƠNG VIII. ĐIỆN TỬ SỐ

Bài 21. Tín hiệu số và các cổng logic cơ bản

Nhận biết

- Nhận biết được kí hiệu logic của cổng OR

- Nêu được công thức hàm logic của cổng NAND

Đánh giá được nhận định đúng/ sai khi nói về các đặc điểm của tín hiệu số

2

4

C1

C2

C1a

C1b

C1c

C1d

Thông hiểu

- Xác định được cổng NOR có thể được thiết lập bằng cách mắc nối tiếp cổng OR với một cổng NOT

1

C3

Vận dụng

- Dựa vào quy ước trạng thái của các khóa K, xác định được trạng thái của đèn

1

C21

Bài 22. Một số mạch xử lí tín hiệu trong điện tử số

Nhận biết

- Nhận biết được phương trình logic của mạch so sánh hai số

- Nhận biết được các mạch dãy bao gồm các phần tử nhớ

Đánh giá được nhận định đúng/ sai khi nói về Flipflop D

2

4

C4

C5

C2a

C2b

C2c

C2d

Thông hiểu

- Xác định được các trạng thái FF có thể chuyển về

1

C6

Vận dụng

. Xác định được trạng thái của mạch đếm trong trường hợp cụ thể

1

C22

Bài 23. Thực hành: Lắp ráp, kiểm tra mạch báo cháy sử dụng cổng logic cơ bản

Nhận biết

- Nhận biết được thiết bị, vật liệu không được sử dụng để thức hành lắp ráp, kiểm tra mạch báo cháy sử dụng các cổng logic cơ bản

- Xác định được bước cuối cùng trong quy trình thực hành lắp ráp, kiểm tra mạch báo cháy sử dụng các cổng logic cơ bản

2

C7

C8

Thông hiểu

Xác định được vị trí của cảm biến khói trong sơ đồ lắp ráp mạch báo cháy sử dụng các cổng logic cơ bản

1

C9

CHƯƠNG IX. VI ĐIỀU KHIỂN

Bài 24. Khái quát về vi điều khiển

Nhận biết

- Nêu được vai trò của khối đầu vào và khối đầu ra

- Nhận biết được thông thường có 2 cách chính để phân loại vi điều khiển

3

C10

C11

C12

Thông hiểu

- Nhận biết được loại vi điều khiển nào được phân loại theo họ vi điều khiển

1

C13

Vận dụng

- Đánh giá được nhận định đúng/ sai khi nói về ứng dụng của vi điều khiển trong các sản phẩm dân dụng

4

C3a

C3b

C3c

C3d

Bài 25. Bo mạch lập trình vi điều khiển

Nhận biết

- Nêu được vi điều khiển được viết và nạp chương trình bằng cách sử dụng bo mạch lập trình

- Nêu được đa số các vi điều khiển phổ thông hiện nay được lập trình bậc cao bằng ngôn ngữ C

2

C14

C15

Thông hiểu

- Nêu được vai trò của của sổ lập trình

- Nêu được nhiệm vụ của khối dao động

- Xác định được ý nghĩ của đèn LED chỉ thị trong bo mạch lập trình tại ví trí “RX” sáng lên

3

C16

C17

C18

Vận dụng

- Xác định được loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điều khiển máy điều hòa không khí

- Dựa vào đoạn mã cụ thể, nếu muốn thay đổi chu kì nháy của đèn thì ta cần thay đổi giá trị của biến nào trong đoạn mã

- Đánh giá được nhận định đúng/ sai khi nói về bo mạch lập trình

2

4

C23

C24

C4a

C4b

C4c

C4d

Bài 26. Thực hành: Thiết kế, lắp ráp kiểm tra mạch tự động điều chỉnh cường độ sáng của LED theo môi trường xung quanh

Nhận biết

- Xác định được dụng cụ, thiết bị nào không cần trong việc thực hành thiết kế, lắp ráp, kiểm tra mạch tự động điều chỉnh cường độ ánh sáng của LED theo môi trường xung quanh

1

C19

Thông hiểu

- Quan sát sơ đồ mạch điều khiển tự động điều chỉnh cường độ sáng của LED theo môi trường xung quanh, hãy cho biết giá trị điện áp đưa vào cổng A0 tỉ lệ với cường độ sáng trên điện trở quang nào

1

C20