Đề thi có đáp án công nghệ 7 kết nối: Đề giữa kì 2 - mẫu 1

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Công nghệ 7 kết nối tri thức: Đề giữa kì 2 - mẫu 1. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS ……

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: CÔNG NGHỆ 7

Thời gian: … phút (không kể thời gian giao đề)

Ma trận đề thi giữa kì 2

Nhận biếtThông hiểuVận dụngVận dụng caoTổng
Bảo vệ rừng Xác định được ý nghĩa của bảo vệ rừng

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Giới thiệu chung về chăn nuôiBiết một số vật nuôi phổ biếnPhân biệt được các phương thức, các nghề trong chăn nuôiNhận dạng được vật nuôi bản địa

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu:8

Số điểm:2

Tỉ lệ:20%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 13

Số điểm: 5

Tỉ lệ: 50%

Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi Trình bày các công việc trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Phòng và trị bệnh cho vật nuôiBiết nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi Vận dụng thực tiễn địa phương

Số câu: 4

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 5

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Tổng

Số câu: 8

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 16

Số điểm: 4

Tỉ lệ: 40%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 26

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100%

Đề bài

1.Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1. Ý nghĩa của bảo vệ rừng?

  1. Điều tiết nước
  2. Nuôi dưỡng đất
  3. Lưu trữ cacbon
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 2. Mục đích bảo vệ rừng:

  1. Giữ gìn tài nguyên rừng
  2. Giữ gìn tài nguyên đất rừng
  3. Tạo điều kiện thuận lợi để rừng phát triển
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 3. Hình ảnh nào sau đây bảo vệ rừng?

Câu 4. Ngày Quốc tế về Rừng là ngày nào?

  1. 20/3
  2. 21/3
  3. 31/2
  4. 2/3

Câu 5. Vật nuôi phổ biến ở Việt Nam chia làm mấy loại?

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Câu 6. Vật nuôi bản địa là:

  1. Lợn Móng Cái
  2. Lớn Sóc
  3. Gà Ri
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 7. Vật nuôi ngoại nhập là:

  1. Lợn Móng Cái
  2. Lớn Sóc
  3. Gà Ri
  4. Lợn Landrace

Câu 8. Lợn Landrace có nguồn gốc từ:

  1. Đan Mạch
  2. Anh
  3. Hà Lan
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Ở Việt Nam có phương thức chăn nuôi phổ biến nào?

  1. Nuôi chăn thả tự do
  2. Nuôi công nghiệp
  3. Nuôi bán công nghiệp
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Nuôi chăn thả tự do nghĩa là:

  1. Vật nuôi đi lại tự do, tự kiếm thức ăn
  2. Vật nuôi được nhốt hoàn toàn
  3. Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp chăn thả, sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn địa phương có sẵn
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 11. Nuôi bán công nghiệp

  1. Vật nuôi đi lại tự do, tự kiếm thức ăn
  2. Vật nuôi được nhốt hoàn toàn
  3. Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp chăn thả, sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn địa phương có sẵn
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 12. Ưu điểm của nuôi chăn thả tự do là:

  1. Đầu tư thấp
  2. Năng suất cao
  3. Kiểm soát dịch bệnh tốt
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 13. Nhược điểm của nuôi công nghiệp:

  1. Năng suất thấp
  2. Khó kiểm soát dịch bệnh
  3. Mức đầu tư cao
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 14. Phương thức nuôi chăn thả tự do thì vật nuôi ăn thức ăn từ:

  1. Tự kiếm
  2. Con người cung cấp
  3. Tự kiếm và con người cung cấp
  4. Đáp án khác

Câu 15. Phương thức nuôi bán công nghiệp thì vật nuôi ăn thức ăn từ:

  1. Tự kiếm
  2. Con người cung cấp
  3. Tự kiếm và con người cung cấp
  4. Đáp án khác

Câu 16. Người làm nghề chăn nuôi sẽ:

  1. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
  2. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi
  3. Nghiên cứu, chọn lọc và tạo ra giống vật nuôi
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 17. Nuôi con cái sinh sản được chia làm mấy giai đoạn?

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Câu 18. Yêu cầu của giai đoạn hậu bị:

  1. Vật nuôi béo
  2. Vật nuôi gầy
  3. Không quá béo, không quá gầy
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 19. Giai đoạn nuôi con của vật nuôi cái sinh sản:

  1. Mẹ nhiều sữa
  2. Khỏe mạnh
  3. Năng suất cao
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 20. Đặc điểm vật nuôi non:

  1. Chức năng cơ quan tiêu hóa chưa hoàn thiện
  2. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh
  3. Cường độ sinh trưởng lớn
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 21. Bệnh xảy ra khi tồn tại yếu tố nào?

  1. Tác nhân gây bệnh xâm nhập cơ thể
  2. Sức đề kháng thấp
  3. Môi trường bất lợi cho động vật, thuận lợi cho tác nhân gây bệnh
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 22. Có mấy loại tác nhân gây bệnh?

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Câu 23. Tác nhân gây bệnh cơ học là:

  1. Chấn thương
  2. Nhiệt độ cao
  3. Ngộ độc acid
  4. Vi sinh vật

Câu 24. Tác nhân gây bệnh hóa học là:

  1. Chấn thương
  2. Nhiệt độ cao
  3. Ngộ độc acid
  4. Vi sinh vật

2.Tự luận

Câu 1 (2 điểm). Trình bày đặc điểm lợn Móng Cái?

Câu 2 (2 điểm). Liệt kê những công việc trong phòng và trị bệnh cho vật nuôi phổ biến ở địa phương em?