Đề thi có đáp án hóa học 10 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 3

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Hóa học 10 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 3. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

Phần I: Trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1. Quy tắc xác định số oxi hóa nào sau đây là không đúng?

A. Trong hợp chất, tổng số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử bằng 0

B. Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hóa của nguyên tử bằng điện tích ion

C. Trong hợp chất, số oxi hóa của kim loại kiềm thổ là +1

D. Thông thường số oxi hóa của hydrogen trong hợp chất là +1

Câu 2. Số oxi hóa của phosphorus trong hợp chất P2O5

A. –5

B. +5

C. -3

D. +3

Câu 3. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng oxi hóa – khử là

A. HCl + KOH kenhhoctap KCl + H2O

B. H2SO4 + Na2CO3 kenhhoctap Na2SO4 + CO2 + H2O

C. Fe3O4 + 8HCl kenhhoctap FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

D. FeO + 4HNO3 kenhhoctap Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O

Câu 4. Cho phản ứng khử Fe2O3 bằng CO để sản xuất gang và thép như sau:

Fe2O3 + 3CO kenhhoctap 2Fe + 3CO2

Trong phản ứng này, chất khử là

A. Fe2O3

B. CO

C. Fe

D. CO2

Câu 5. Cho các phản ứng sau:

(1) Phản ứng nung vôi: CaCO3(s) kenhhoctap CaO(s) + CO2(g)

(2) Phản ứng trung hòa: KOH(aq) + HCl(aq) kenhhoctap KCl(aq) + H2O(l)

Nhận xét đúng là

A. cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt

B. cả hai phản ứng đều thu nhiệt

C. phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt

D. phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt

Câu 6. Cho phương trình nhiệt hóa học sau:

2H2(g) + O2(g) kenhhoctap 2H2O kenhhoctap

Nhiệt tạo thành của H2O (l) ở điều kiện chuẩn là

A. – 571,6 kJ/mol

B. 571,6 kJ/mol

C. – 285,8 kJ/mol

D. 285,8 kJ/mol

Câu 7. Cho phương trình nhiệt hóa học sau:

N2(g) + O2(g) kenhhoctap 2NO(g) kenhhoctap

Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp

B. Phản ứng tỏa nhiệt

C. Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường

D. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường

Câu 8. Cho phương trình nhiệt hóa học đốt cháy acetylene (C2H2):

2C2H2(g) + 5O2(g) kenhhoctap 4CO2(g) + 2H2O(l) kenhhoctap

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2(g) và H2O(l) lần lượt là -393,5 kJ/mol và -285,8 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của acetylene (C2H2) là

A. +259 kJ/mol

B. -259 kJ/mol

C. +227,4 kJ/mol

D. -227,4 kJ/mol

Câu 9. Phản ứng tổng hợp ammonia:

N2(g) + 3H2(g) kenhhoctap 2NH3 kenhhoctap

Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N kenhhoctap N và H – H lần lượt là 946 và 436. Năng lượng liên kết của N – H trong ammonia là

A. 391 kJ/mol

B. 361 kJ/mol

C. 245 kJ/mol

D. 490 kJ/mol

Câu 10. Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt

(b) Biến thiên enthalpy càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng càng nhiều

(c) Nhiệt tạo thành chuẩn là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn

(d) Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng không

Số phát biểu đúng là

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 11. Yếu tố nào sau đây không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

A. Nồng độ

B. Nhiệt độ

C. Áp suất

D. Khối lượng chất rắn

Câu 12. Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau

kenhhoctap

Ở thí nghiệm nào xuất hiện kết tủa trước?

A. Thí nghiệm 1 có kết tủa xuất hiện trước

B. Thí nghiệm 2 có kết tủa xuất hiện trước

C. Không xác định được

D. Không có kết tủa xuất hiện

Câu 13. Cho phản ứng đơn giản như sau: 3H2(g) + N2(g) kenhhoctap 2NH3(g). Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H2 không đổi và nồng độ N2 tăng 2 lần?

A. Tăng 2 lần

B. Tăng 4 lần

C. Tăng 8 lần

D. Tăng 6 lần

Câu 14. Cho phản ứng hóa học sau: Mg(s) + 2HCl(aq) kenhhoctap MgCl2(aq) + H2(g)

Sau 40 giây, nồng độ của dung dịch HCl giảm từ 0,6 M về còn 0,4 M. Tốc độ trung bình của phản ứng theo HCl trong 40 giây là

A. 5 kenhhoctap 10-3 (M/s)

B. 5 kenhhoctap 103 (M/s)

C. 2,5 kenhhoctap 10-3 (M/s)

D. 2,5 kenhhoctap 103 (M/s)

Câu 15. Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

A. Nhiệt độ

B. Chất xúc tác

C. Nồng độ

D. Áp suất

Câu 16. Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ phản ứng hóa học tăng thêm 2 lần. Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến hành ở 20oC) tăng lên 32 lần thì cần thực hiện phản ứng ở nhiệt độ bao nhiêu lần?

A. 40 oC

B. 50 oC

C. 60 oC

D. 70 oC

Câu 17. Chất xúc tác là chất

A. làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng

B. làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng

C. làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng

D. làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng

Câu 18. Tốc độ của một phản ứng hóa học lớn nhất khoảng thời điểm nào?

A. Bắt đầu phản ứng

B. Khi phản ứng được một nửa lượng chất so với ban đầu

C. Gần cuối phản ứng

D. Không xác định được

Câu 19. Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm halogen?

A. Fluorine

B. Chlorine

C. Chromium

D. Bromine

Câu 20. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen có dạng

A. ns2np1

B. ns2np3

C. ns2np5

D. ns2np7

Câu 21. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A. Fe + Cl2 kenhhoctap FeCl2

B. H2 + F2 kenhhoctap 2HF

C. Cl2 + H2O kenhhoctap HCl + HclO

D. Br2 + 2NaI kenhhoctap 2NaBr + I2

Câu 22. Cho 1,2395 lít halogen X2 (ở điều kiện chuẩn) tác dụng vừa đủ với kim loại đồng (copper) thu được 11,2 gam muối CuX2. Nguyên tố halogen là

A. fluorine

B. chlorine

C. bromine

D. iodine

Câu 23. Trong các đơn chất: F2, Cl2, Br2, I2, chất có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao nhất là

A. F2

B. Cl2

C. Br2

D. I2

Câu 24. Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?

A. KI và Br2

B. AgNO3 và HCl

C. AgNO3 và NaF

D. KI và Cl2

Câu 25. Hydrohalic acid nào sau đây không được bảo quản trong lọ thủy tinh?

A. HCl

B. HF

C. HBr

D. HI

Câu 26. Hai chất nào sau đây được cho vào muối ăn để bổ sung nguyên tố iodine, phòng ngừa bệnh bướu cổ ở người?

A. I2, HI

B. HI, HIO3

C. KI, KIO3

D. I2, AlI3

Câu 27. Để trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1M thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là

A. 0,5 lít

B. 0,4 lít

C. 0,3 lít

D. 0,6 lít

Câu 28. Chọn phát biểu đúng?

A. Các hydrogen halide không tan trong nước

B. Ion F- và Cl- bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc

C. Các hydrohalic acid làm quỳ tím hóa đỏ

D. Tính acid của các hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI

Phần II. Tự luận (3 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Trong phòng thí nghiệm, chlorine có thể được điều chế bằng cách cho KMnO4 rắn tác dụng với HCl đặc.

a) Viết phương trình hóa học xảy ra và chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa, quá trình oxi hóa, quá trình khử.

b) Giả sử lượng chlorine sinh ra phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch chứa NaI 0,1M. Tính khối lượng KMnO4 đã phản ứng để thu được lượng chlorine trên

Câu 2 (1 điểm): X và Y là hai nguyên tố halogen thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn. Hỗn hợp A có chứa 2 muối của X và Y với sodium.

a) Đã kết tủa hoàn toàn 2,2 gam hỗn hợp A, phải dùng 150 ml dung dịch AgNO3 0,2M. Tính khối lượng kết tủa thu được.

b) Xác định hai nguyên tố X, Y.