Đề thi có đáp án KHMT 11 kết nối: Đề giữa kì 2 - mẫu 2
Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Tin học 11 - Khoa học máy tính kết nối tri thức: Đề giữa kì 2 - mẫu 2. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm và bảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.
Nội dung chi tiết
SỞ GD ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH 11 - KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: … phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Mảng hai chiều là:
A. A = [6, 12, 3, “Nam”].
B. B = [“Tin học”, 10].
C. C = [[“Toán”, 9.0], [“Ngữ Văn”, 8.0], [“Tiếng Anh”, 9.0]].
D. D = [5, 10, 15, 20, 25].
Câu 2. Ma trận vuông
bậc 3 dưới đây có thể khai báo trong Python như thế nào?

A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Để truy cập phần tử tại hàng 3 cột 1 của ma trận
ở câu 2, ta gõ lệnh:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 4. Cấu trúc dữ liệu mảng một chiều trong Python có thể biểu diễn bằng kiểu dữ liệu:
A. str. B. list. C. int. D. bool.
Câu 5. Để xoá một phần tử của danh sách trong Python, ta sử dụng lệnh:
A.
. B. clear
. C.
. D. pop
.
Câu 6. Chọn câu đúng.
A. Phần tử thứ 3 của mảng C = [7, 0, 2, 15, 6] là 15.
B. Phần tử nằm tại cột
và hàng
của ma trận kích thước m
n được kí hiệu là
.
C. Hàm
dùng để bổ sung phần tử vào vị trí bất kì của danh sách.
D. Sử dụng toán tử in và lệnh for … in để duyệt từng phần tử của mảng một chiều trong Python.
Câu 7. Cho dãy A = [27, 19, 5, 0, 36, 8, 20, 41, 83, 2]. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu lần duyệt để tìm ra phần tử có giá trị bằng 20 trong dãy?
A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
Câu 8. Cho dãy A = [1, 3, 6, 20, 45, 78, 93]. Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu lần duyệt để tìm ra phần tử có giá trị bằng 78 trong dãy?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 9. Chọn câu sai.
A. Tìm kiếm là một trong những bài toán quan trọng nhất của Tin học.
B. Việc thiết kế thuật toán tìm kiếm sẽ phụ thuộc vào cấu trúc của miền dữ liệu cần tìm kiếm và tiêu chí cụ thể của bài toán tìm kiếm.
C. Thuật toán tìm kiếm tuần tự được thực hiện bằng cách duyệt lần lượt các phần tử của dãy từ đầu đến cuối để tìm phần tử có giá trị bằng giá trị cần tìm.
D. Thuật toán tìm kiếm tuần tự không được áp dụng cho các dãy được sắp xếp theo thứ tự xác định.
Câu 10. Lệnh mở tệp để ghi tiếp dữ liệu là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Để đọc toàn bộ dữ liệu tệp, đưa kết quả vào một danh sách (list), mỗi phần tử là một dòng, ta sử dụng lệnh:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Cách đơn giản nhất để ghi dữ liệu ra tệp văn bản là sử dụng lệnh:
A.
. B.
. C.
. D.
.
Câu 13. Em đã được học mấy thuật toán sắp xếp đơn giản?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 14. Ý tưởng của thuật toán sắp xếp chèn là thực hiện vòng lặp duyệt từ:
A. Phần tử thứ hai đến cuối dãy.
B. Phần tử đầu tiên đến cuối dãy.
C. Phần tử đầu tiên đến gần cuối dãy.
D. Phần tử thứ hai đến gần cuối dãy.
Câu 15. Chọn câu đúng.
A. Tại mỗi bước lặp của thuật toán sắp xếp chọn, cần tìm phần tử lớn nhất nằm trong dãy A[i], A[i+1], … , A[n-1] và đổi chỗ phần tử nhỏ nhất này với A[0].
B. Tại mỗi bước lặp của thuật toán sắp xếp chọn, cần tìm phần tử nhỏ nhất nằm trong dãy A[i], A[i+1], … , A[n-1] và đổi chỗ phần tử nhỏ nhất này với A[i].
C. Tại mỗi bước lặp của thuật toán sắp xếp chọn, cần tìm phần tử nhỏ nhất nằm trong dãy A[i], A[i+1], … , A[n-1] và đổi chỗ phần tử nhỏ nhất này với A[i+1].
D. Tại mỗi bước lặp của thuật toán sắp xếp chọn, cần tìm phần tử lớn nhất nằm trong dãy A[i], A[i+1], … , A[n-1] và đổi chỗ phần tử nhỏ nhất này với A[n-1].
Câu 16. Trong thuật toán sắp xếp chèn, vòng lặp for … in … được viết như thế nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 17. Ý tưởng của thuật toán sắp xếp nổi bọt là cho cho chỉ số j chạy từ:
A. 0 đến n – 1. B. 0 đến n – 2.
C. 0 đến n. D. 1 đến n.
Câu 18. Chọn câu sai.
A. Thuật toán sắp xếp nổi bọt lấy ý tưởng từ hiện tượng “nổi bọt” của không khí dưới nước.
B. Có nhiều cách thể hiện thuật toán sắp xếp nổi bọt, nhưng cách thường dùng là sử dụng hai vòng lặp lồng nhau.
C. Ý tưởng của thuật toán sắp xếp nổi bọt là liên tục đổi chỗ hai phần tử bất kì nếu chúng chưa được sắp thứ tự đúng.
D. Thuật toán sắp xếp nổi bọt kiểm tra hai phần tử cạnh nhau, nếu chúng chưa sắp xếp đúng thì đổi chỗ.
Câu 19. Chọn câu sai.
A. Khi sử dụng các bộ dữ liệu kiểm thử để kiểm tra tính đúng của chương trình, nếu phát hiện lỗi không chính xác của dữ liệu đầu ra thì kết luận ngay thuật toán và chương trình không đúng.
B. Nếu với các bộ dữ liệu kiểm thử, dữ liệu đầu ra đều đúng thì kết luận ngay thuật toán và chương trình đúng.
C. Kiểm thử làm tăng độ tin cậy của chương trình.
D. Các phương pháp kiểm thử không có tính năng chứng minh được tính đúng của một thuật toán.
Câu 20. Chương trình kiểm tra số chính phương sau sai ở dòng thứ mấy?

A. 3. B. 4. C. 5. D. 7.
Câu 21. Hiệu quả hay tính tối ưu của chương trình thường được xem xét trên cơ sở đánh giá:
A. Tính đúng của thuật toán.
B. Độ tin cậy của chương trình.
C. Ý tưởng thực hiện thuật toán.
D. Độ phức tạp tính toán.
Câu 22. Tính đúng của thuật toán cần được chứng minh bằng:
A. Các bộ dữ liệu kiểm thử.
B. Độ phức tạp của thuật toán.
C. Lập luận toán học.
D. Thời gian thực hiện chương trình.
Câu 23. Chọn câu sai.
A. Độ phức tạp tính toán quan trọng nhất là độ phức tạp không gian.
B. Một chương trình/thuật toán là hiệu quả nếu độ phức tạp của thuật toán này là thấp.
C. Để đánh giá hiệu quả chương trình đôi khi người ta còn quan tâm tới các tiêu chí như tính dễ hiểu, rõ ràng, ngắn gọn, dễ cài đặt, dễ bảo trì, … của chương trình.
D. Độ phức tạp thời gian thường bị ảnh hưởng bởi số lần thực hiện các phép toán/câu lệnh có trong chương trình/thuật toán.
Câu 24. Độ phức tạp tính toán phổ biến nhất có mấy loại?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Thuật toán tìm kiếm tuần tự được thực hiện như thế nào?
b) Cho dãy số A = [6, 10, 2, 8, 1]. Hãy mô tả các bước của thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm kiếm phần tử có giá trị bằng 8.
Câu 2 (2,0 điểm) Cho dãy A = [42, 28, 56, 17, 9, 30, 84]. Viết chương trình sắp xếp dãy A theo thứ tự tăng dần theo thuật toán sắp xếp chọn.
BÀI LÀM:
………………………………………………………………………………………....
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………....
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………....
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 (2023 - 2024)
MÔN: ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH 11 - KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
1 - C | 2 - D | 3 - C | 4 - B | 5 - A | 6 - D | 7 - B | 8 - B |
9 - D | 10 - A | 11 - D | 12 - C | 13 - C | 14 - A | 15 - B | 16 - A |
17 - B | 18 - C | 19 - B | 20 - A | 21 - D | 22 - C | 23 - A | 24 - B |
B. PHẦN TỰ LUẬN: (4,0 điểm)
Câu | Nội dung đáp án | Biểu điểm |
Câu 1 (2,0 điểm) | a) Thuật toán tìm kiếm tuần tự được thực hiện bằng cách duyệt lần lượt các phần tử của dãy từ đầu đến cuối để tìm phần tử có giá trị bằng giá trị cần tìm. |
1,0 điểm
|
b) Bước 1: i = 0: A[0] = 6 không bằng 8. Bước 1: i = 1: A[1] = 10 không bằng 8. Bước 1: i = 2: A[2] = 2 không bằng 8. Bước 1: i = 3: A[3] = 8 là phần tử cần tìm.
|
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm | |
Câu 2 (2,0 điểm) | ![]() |
1,0 điểm
1,0 điểm |
TRƯỜNG THPT .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 (2023 - 2024)
MÔN: ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH 11 - KẾT NỐI TRI THỨC
NỘI DUNG | MỨC ĐỘ | Tổng số câu |
Điểm số | ||||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | VD cao | ||||||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
Dữ liệu mảng một chiều và hai chiều | 1 |
| 5 |
|
|
|
|
| 6 |
| 1,5 |
Thực hành dữ liệu mảng một chiều và hai chiều |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bài toán tìm kiếm |
|
| 3 | 1 |
| 1 |
|
| 3 | 2 | 2,75 |
Thực hành bài toán tìm kiếm |
|
| 3 |
|
|
|
|
| 3 |
| 0,75 |
Các thuật toán sắp xếp đơn giản | 1 |
| 5 |
|
| 1 |
|
| 6 | 1 | 3,5 |
Thực hành bài toán sắp xếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Kiểm thử và đánh giá chương trình |
|
| 6 |
|
|
|
|
| 6 |
| 1,5 |
Tổng số câu TN/TL | 2 | 0 | 22 | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 | 24 | 3 |
|
Điểm số | 0,5 | 0 | 5,5 | 1,0 | 0 | 3,0 | 0 | 0 | 6,0 | 4,0 | 10 |
Tổng số điểm | 0,5 điểm 5 % | 6,5 điểm 65 % | 3,0 điểm 30 % | 0 điểm 0 % | 10 điểm 100 % | 100% | |||||
TRƯỜNG THPT .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 (2023 - 2024)
MÔN: ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH 11 - KẾT NỐI TRI THỨC
Nội dung |
Mức độ |
Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TL (số câu) | TN (số câu) | TL
| TN | |||
CHỦ ĐỀ 6. KĨ THUẬT LẬP TRÌNH | 3 | 24 |
|
| ||
Dữ liệu mảng một chiều và hai chiều | Nhận biết | - Mảng một chiều và mảng hai chiều. |
| 1 |
| C1 |
| Thông hiểu | - Biết cách thiết lập và làm việc với cấu trúc dữ liệu mảng một chiều và hai chiều. |
| 5 |
| C2,3,4,5,6 | |
| Vận dụng | - Thực hiện được lệnh và chương trình làm việc đơn giản với mảng như khởi tạo mảng, tính toán đơn giản trên mảng một chiều và hai chiều. |
|
|
|
| |
Thực hành dữ liệu mảng một chiều và hai chiều | Vận dụng | - Sử dụng được mảng một chiều và hai chiều trong lập trình. - Ứng dụng kiểu dữ liệu list để thể hiện mảng một và hai chiều trong các bài toán cụ thể. - Viết được các câu lệnh để khai báo mảng một chiều và hai chiều, thực hiện một số thao tác cơ bản với mảng như thêm và duyệt phần tử, tính độ dài của mảng. |
|
|
|
|
Bài toán tìm kiếm | Thông hiểu | - Biết được ý nghĩa, cách thực hiện của bài toán tìm kiếm trên thực tế. | 1 | 3 | C1a | C7,8,9 |
| Vận dụng | - Thực hiện được các chương trình tìm kiếm tuần tự và tìm kiếm nhị phân trên một mảng dữ liệu tuyến tính. | 1 |
| C1b | ||
Thực hành bài toán tìm kiếm | Thông hiểu | - Biết được cách đọc dữ liệu từ tệp dữ liệu trong máy tính. |
| 3 |
| C10,11,12 |
| Vận dụng | - Áp dụng được thuật toán tìm kiếm trong một vài bài toán cụ thể. - Thực hiện được việc đọc và ghi dữ liệu vào tệp dữ liệu trong máy tính, có thể sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự và tìm kiếm nhị phân để tìm kiếm một phần tử trong mảng. |
|
|
|
| |
Các thuật toán sắp xếp đơn giản | Nhận biết | - Một số thuật toán sắp xếp đơn giản. |
| 1 |
| C13 |
Thông hiểu | - Hiểu được ý tưởng của một số thuật toán sắp xếp đơn giản. |
| 5 |
| C14,15,16,17, 18 | |
| Vận dụng | - Thực hiện được các thuật toán và chương trình sắp xếp đơn giản như sắp xếp chèn, sắp xếp chọn và sắp xếp nổi bọt. | 1 |
| C2 |
| |
Thực hành bài toán sắp xếp | Thông hiểu | - Hiểu được hai thuật toán sắp xếp là sắp xếp chèn và sắp xếp chọn. |
|
|
|
|
| Vận dụng | - Thực hiện được hai thuật toán sắp xếp là sắp xếp chèn và sắp xếp chọn, có thể áp dụng hai thuật toán trên để sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng hoặc giảm dần. |
|
| |||
Kiểm thử và đánh giá chương trình | Thông hiểu | - Biết được vai trò của kiểm thử là làm tăng độ tin cậy của chương trình nhưng chưa chứng minh được tính đúng của chương trình. - Biết được các tiêu chí đánh gián hiệu quả và tính đúng của chương trình. |
| 6 |
| C19,20,21,22, 23,24 |
| Vận dụng | - Thực hiện được lập trình tính thời gian chạy của chương trình. |
|
|
| ||
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm khoa học máy tính 11 kết nối tri thức
- Giáo án word tin học khoa học máy tính 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt tin học khoa học máy tính 11 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề tin học khoa học máy tính 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề tin học khoa học máy tính 11 kết nối tri thức
- Giải tin học khoa học máy tính 11 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập tin học khoa học máy tính 11 kết nối tri thức
- Lý thuyết khoa học máy tính 11 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Khoa học máy tính 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn khoa học máy tính 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai khoa học máy tính 11 kết nối tri thức
- Đề thi tin học khoa học máy tính 11 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề khoa học máy tính 11 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Tin học KHMT 11 Kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 11 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn
