Đề thi có đáp án KHTN - Hóa học 9 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 4
Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Hóa học 9 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 4. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm và bảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.
Nội dung chi tiết
| PHÒNG GD ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS ………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
HÓA HỌC 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.
Câu 1. Hydrocarbon là hợp chất trong phân tử có
A. nguyên tố carbon và hydrogen.
B. hai nguyên tố carbon và hydrogen.
C. nguyên tố carbon, hydrogen và oxygen.
D. nguyên tố carbon, hydrogen và có thể có thêm một nguyên tố khác.
Câu 2. Khí thiên nhiên và dầu mỏ là nhiên liệu
A. hóa thạch.
B. tái tạo.
C. không gây ô nhiễm.
D. dạng rắn.
Dầu mỏ là
Câu 3. Lipid có vai trò gì trong cơ thể?
A. Làm tăng khả năng tiêu hóa.
B. Tăng cường miễn dịch.
C. Cung cấp vitamin.
D. Tham gia vào cấu tạo tế bào và tích lũy năng lượng.
Câu 4. Liên kết giữa các amino acid tạo nên protein là
A. liên kết ion.
B. liên kết hydrogen.
C. liên kết cộng hóa trị.
D. liên kết peptide.
Câu 5. Phản ứng màu với iodine là đặc trưng cho
A. cellulose.
B. tinh bột.
C. glucose.
D. fructose.
Câu 6. Trong thực vật, glucose thường có nhiều ở
A. lá.
B. quả chín.
C. rễ.
D. thân.
Câu 7. Mùi tanh của cá là do một hợp chất chứa nitrogen tạo ra, hợp chất này có tính base. Để khử mùi tanh này, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. Giấm ăn.
B. Nước vôi.
C. Cồn. D
D. Dung dịch HCl.
...........................................
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai trong các phát biểu sau đây?
a) Tơ tổng hợp có nhiều ưu điểm hơn tơ thiên nhiên như bền, đẹp, nhẹ, xốp, giá rẻ.
b) Kim loại có thành phần (về khối lượng) lớn nhất trong vỏ Trái Đất là Iron.
c) Công nghiệp silicate bao gồm các ngành sản xuất đồ gốm, thủy tinh hữu cơ, xi măng.
d) Ở một số vùng nông thôn, người dân đã sử dụng nguồn nhiên liệu thiên nhiên như biogas (thành phần chính là methane) được sản xuất bằng phương pháp lên men các chất thải vô cơ.
PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam khí methane, dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu gam?
...........................................
BÀI LÀM
……….…………………………………………………………………………………………
……….…………………………………………………………………………………………
……….…………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS .............
BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
MÔN: HÓA HỌC 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Thành phần năng lực | Cấp độ tư duy | ||||||||
| PHẦN 1 | PHẦN 2 | PHẦN 3 | |||||||
| Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | |
| 1. Nhận thức hóa học | 3 | 1 | |||||||
| 2. Tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ hóa học | 3 | 2 | 1 | ||||||
| 3. Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học | 2 | 1 | 1 | ||||||
| TỔNG | 8 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | |||
TRƯỜNG THCS .............
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)
MÔN: HÓA HỌC 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
| Nội dung | Cấp độ | Năng lực | Số ý/câu | Câu hỏi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhận thức hóa học | Tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ hóa học | Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học | TN nhiều đáp án | TN đúng sai | TN ngắn | TN nhiều đáp án | TN đúng sai | TN ngắn | ||
| CHƯƠNG VII. GIỚI THIỆU VỀ CHẤT HỮU CƠ. HYDROCARBON VÀ NGUỒN NHIÊN LIỆU | ||||||||||
| Bài 22. Giới thiệu về hợp chất hữu cơ | Nhận biết | Nêu được khái niệm hợp chất hữu cơ. | 1 | C1 | ||||||
| Thông hiểu | ||||||||||
| Vận dụng | ||||||||||
| Bài 23. Alkane | Nhận biết | |||||||||
| Thông hiểu | Tính được khối lượng kết tủa thu được khi cho sản phẩm thu được từ phản ứng đốt cháy methane qua dung dịch nước vôi trong. | 1 | C1 | |||||||
| Vận dụng | ||||||||||
| Bài 24. Alkene | Nhận biết | |||||||||
| Thông hiểu | ||||||||||
| Vận dụng | Vận dụng được ứng dụng của ethylene: Tổng hợp nhựa polyethylene (PE). | 1 | C2 | |||||||
| Bài 25. Nguồn nhiên liệu | Nhận biết | Nêu được khái niệm khí thiên nhiên và dầu mỏ. | 1 | C2 | ||||||
| Thông hiểu | ||||||||||
| Vận dụng | ||||||||||
| CHƯƠNG VIII. ETHYLIC ALCOHOL VÀ ACETIC ACID | ||||||||||
| Bài 26. Ethylic alcohol | Nhận biết | Nêu được khái niệm độ cồn. | 1 | C8 | ||||||
| Thông hiểu | ||||||||||
| Vận dụng | ||||||||||
| Bài 27. Acetic acid | Nhận biết | Trình bày được tính chất hóa học của acetic acid. | 1 | C7 | ||||||
| Thông hiểu | ||||||||||
| Vận dụng | ||||||||||
| CHƯƠNG IX. LIPID. CARBOHYDRATE. PROTEIN. POLYMER | ||||||||||
| Bài 28. Lipid | Nhận biết | Nêu được vai trò của Lipid trong cơ thể. | 1 | C3 | ||||||
| Thông hiểu | ||||||||||
| Vận dụng | ||||||||||
| Bài 29. Carbohydrate. Glucose và saccharose | Nhận biết | Nêu được trạng thái tự nhiên của glucose. | 1 | C6 | ||||||
| Thông hiểu | ||||||||||
| Vận dụng | ||||||||||
| Bài 30. Tinh bột và cellulose | Nhận biết | Trình bày được tính chất hóa học của hồ tinh bột: phản ứng màu với iodine. | 1 | C5 | ||||||
| Thông hiểu | ||||||||||
| Vận dụng | ||||||||||
| Bài 31. Protein | Nhận biết | Nêu được đặc điểm cấu tạo phân tử và khối lượng phân tử của protein. | 1 | C4 | ||||||
| Thông hiểu | ||||||||||
| Vận dụng | ||||||||||
| Bài 32. Polymer | Nhận biết | |||||||||
| Thông hiểu | ||||||||||
| Vận dụng | So sánh được ưu điểm của tơ tổng hợp và tơ thiên nhiên. | 1 | Ca | |||||||
| CHƯƠNG X. KHAI THÁC TÀI NGUYÊN TỪ VỎ TRÁI ĐẤT | ||||||||||
| Bài 33. Sơ lược về hóa học vỏ Trái Đất và khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất | Nhận biết | Nêu được hàm lượng các nguyên tố hóa học chủ yếu trong vỏ Trái Đất. | 1 | Cb | ||||||
| Thông hiểu | ||||||||||
| Vận dụng | ||||||||||
| Bài 34. Khai thác đá vôi. Công nghiệp silicate | Nhận biết | |||||||||
| Thông hiểu | Trình bày được sơ lược ngành công nghiệp silicate. | 1 | Cc | |||||||
| Vận dụng | ||||||||||
| Bài 35. Khai thác nhiên liệu hóa thạch. Nguồn carbon. Chu trình carbon và sự ấm lên toàn cầu | Nhận biết | |||||||||
| Thông hiểu | Trình bày được nguồn gốc khí methane. | 1 | Cd | |||||||
| Vận dụng | ||||||||||
Tài liệu cùng môn học
- Giáo án word hóa học 9 kết nối tri thức
- Giáo án ppt hóa học 9 kết nối tri thức
- Giải hóa học 9 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập hóa học 9 kết nối tri thức
- Đề thi hóa học 9 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Hoá học 9 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Hoá học 9 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Hoá học 9 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 9 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn