Đề thi có đáp án lịch sử 8 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 5

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Lịch sử 8 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 5. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….

Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS…………...Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

LỊCH SỬ 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2024 - 2025

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

ĐỀ BÀI

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1 (0,25 điểm). Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Cam – pu – chia và nhân dân Lào chống ách thống trị thực dân có điểm chung là:

A. đặt dưới sự lãnh đạo của những người trong hoàng tộc.

B. các nhà sư có vai trò rất lớn trong các cuộc khởi nghĩa.

C. kéo dài nhiều năm liền, gây cho quân Pháp nhiều thiệt hại.

D. Có sự đoàn kết, phối hợp chiến đấu giữa ba dân tộc Đông Dương chống kẻ thù chung.

Câu 2 (0,25 điểm). Với cuộc Cải Cách Minh Mạng, cả nước được phân chia thành các đơn vị hành chính thế nào?

A. Đất nước được chia thành Bắc đạo, Nam đạo và Tây đạo.

B. Đất nước được chia thành Bắc Thành, Gia Định Thành và phủ Thừa Thiên.

C. Đất nước được chia làm 29 tỉnh và phủ Thừa Thiên.

D. Đất nước được chia thành 30 tỉnh và 1 phủ (Thừa Thiên).

Câu 3 (0,25 điểm). Những câu thơ dưới đây đã khắc họa hiện tượng gì trong xã hội Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX?

“Xác đầy nghĩa địa

Thây thối bên cầu

Trời ảm đạm u sầu

Cảnh tan hoang đói rét”

A. Người chết vì thiên tai, mất mùa.

B. Các cuộc khởi nghĩa bị triều đình đàn áp đẫm máu.

C. Tệ tham quan ô lại.

D. Hậu quả của nạn phu ghen, tạp dịch.

Câu 4 (0,25 điểm). Ý nào không đúng về hành động của nhà Nguyễn sau khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)?

A. Ngăn cản phong trào kháng chiến của nhân dân ở Nam Kì.

B. Tập trung lực lượng đàn áp các cuộc khởi nghĩa ở Bắc Kì và Trung Kì.

C. Đề nghị Pháp đưa quân ra Bắc Kì.

D. Cử người thương quyết với Pháp để chuộc lại ba tỉnh miền Đông Nam Kì.

Câu 5 (0,25 điểm). Ý nào không đúng về điểm nổi bật của khởi nghĩa Hương Khê?

A. Nghĩa quân được tổ chức tương đối quy củ, huấn luyện chu đáo.

B. Nghĩa quân đã chế tạo thành công súng trường theo mẫu của Pháp.

C. Tham gia nghĩa quân chủ yếu là đồng bào các dân tộc Mường, Thái…

D. Cuộc khởi nghĩa diễn ea trong thời gian dài, gây cho quân Pháp nhiều thiệt hại.

Câu 6 (0,25 điểm). Sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian:

  1. Phan Bội Châu bị trục xuất khỏi Nhật Bản.
  2. Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang Phục hội.
  3. Phan Châu Trinh mở cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì.
  4. Phan Châu Trinh bị chính quyền thực dân đưa sang Pháp.

A. 2 – 1 – 3 – 4.

B. 3 – 1 – 4 – 2.

C. 3 – 1 – 2 – 4.

D. 3 – 2 – 1 – 4.

Câu 7 (0,25 điểm). Cảng biển nào của Đại Việt đã trở thành thương cảng quốc tế quan trọng ở thời Lý – Trần?

A. Vân Đồn (Quảng Ninh).

B. Óc Eo (An Giang).

C. Phú Quốc (Kiên Giang).

D. Tân Châu (Bình Định).

Câu 8 (0,25 điểm). Điều nào sau đây chứng minh cho việc cư dân Việt cổ đã sớm có những hoạt động khai phá, xác lập chủ quyền biển đảo?

A. Sớm nhận thức được vai trò của biển, đảo.

B. Những bằng chứng khảo cổ học được tìm thấy.

C. Ca dao, tục ngữ phản ánh về biển.

D. Mở rộng khai phá các vùng đất mới.

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (2,5 điểm).

  1. Khái quát các cuộc đấu tranh tiêu biểu trong phong trào yêu nước ở Việt Nam từ năm 1885 đến cuối thế kỉ XIX.
  2. Lí giải vì sao các phong trào này cuối cùng đều thất bại.

Câu 2 (0,5 điểm). Có ý kiến cho rằng:“Triều đại cuối cùng trong lịch sử phong kiến Việt Nam có những công lao không thể phủ nhận nhưng cũng có những tội trạng không thể chối cãi”. Em có đồng ý với ý kiến đó không? Vì sao?

BÀI LÀM

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………………..

TRƯỜNG THCS ............................

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2024 - 2025)

MÔN: LỊCH SỬ 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

Tên bài học

MỨC ĐỘTổng số câu

Điểm số

Nhận biếtThông hiểuVận dụngVD cao
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL
CHƯƠNG 6: CHÂU Á TỪ NỬA SAU THẾ KỈ XIX ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ XX
Bài 15. Ấn Độ và Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX 1 100,25
CHƯƠNG 7: VIỆT NAM TỪ THẾ KỈ XIX ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ XX
Bài 16. Việt Nam dưới thời Nguyễn (nửa đầu thế kỉ XIX)1 1 1211,0
Bài 17. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược từ năm 1858 đến năm 1884 1 100,25
Bài 18. Phong trào chống Pháp trong những năm 1885 - 1896 ý a1 ý b 112,75
Bài 19. Phong trào yêu nước chống Pháp ở Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến năm 1917 1 100,25
Chủ đề 2. Bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông1 1 200,5
Tổng số câu TN/TL2ý a600ý b01835,0
Điểm số0,51,51,5001,000,52,03,05,0
Tổng số điểm

2,0 điểm

20%

1,5 điểm

15%

1,0 điểm

10%

0,5 điểm

5%

5,0 điểm

50 %

5,0

điểm

TRƯỜNG THCS ............................

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2024 - 2025)

MÔN: LỊCH SỬ 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TN

(số câu)

TL

(số câu)

TN

TL

CHƯƠNG 6: CHÂU Á VÀ ĐÔNG NAM Á TỪ NỬA SAU THẾ KỈ XIX ĐẾN

ĐẦU THẾ KỈ XX

1. Ấn Độ và Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XXNhận biết
Thông hiểuTìm hiểu điểm chung các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Cam – pu – chia và nhân dân Lào chống ách thống trị thực dân.1 C1
Vận dụng
Vận dụng cao
CHƯƠNG 7: VIỆT NAM TỪ THẾ KỈ XIX ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ XX
2. Việt Nam dưới thời Nguyễn (nửa đầu thế kỉ XIX)Nhận biếtNhận biết các đơn vị hành chính được chia dưới cuộc cải cách Minh Mạng.1 C2
Thông hiểuTìm hiểu hiện tượng trong xã hội nửa đầu thế kỉ XIX được khắc họa qua những câu thơ.1 C3
Vận dụng
Vận dụng caoNêu ý kiến cá nhân (đồng ý/ không đồng ý). Giải thích. 1

C2

(TL)

3. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược từ năm 1858 đến năm 1884 Nhận biết
Thông hiểuTìm ý không đúng về hành động của nhà Nguyễn sau khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất (1862).1 C4
Vận dụng
Vận dụng cao
4. Phong trào chống Pháp trong những năm 1885 - 1896Nhận biếtNêu khái quát các cuộc đấu tranh tiêu biểu trong phong trào yêu nước ở Việt Nam từ năm 1885 đến cuối thế kỉ XIX. ý a

C1

(TL)

Thông hiểuTìm ý không đúng về điểm nổi bật của khởi nghĩa Hương Khê.1 C5
Vận dụngTrình bày và tìm hiểu vì sao các phong trào yêu nước ở Việt Nam từ năm 1885 đến cuối thế kỉ XIX đều thất bại. ý b

C1

(TL)

Vận dụng cao
5. Phong trào yêu nước chống Pháp ở Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến năm 1917Nhận biết
Thông hiểuSắp xế các sự kiện theo thứ tự thời gian.1 C6
Vận dụng
Vận dụng cao
6. Bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp của Việt Nam ở Biển ĐôngNhận biết Nhận biết cảng biển nào của Đại Việt là thương cảng quốc tế quan trọng ở thời Lý – Trần.1 C7
Thông hiểuTìm ý chứng minh cho việc cư dân Việt cổ đã sớm có những hoạt động khai phá, xác lập chủ quyền biển đảo.1 C8
Vận dụng
Vận dụng cao