Đề thi có đáp án Toán 3 kết nối: Đề cuối kì 1 - mẫu 3
Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 3 kết nối tri thức: Đề cuối kì 1 - mẫu 3. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm và bảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.
Nội dung chi tiết
MA TRẬN ĐỀ THI TOÁN LỚP 3 HỌC KÌ 1 KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 | Cộng | |||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||||
| 1 | Số học | Số câu | 2 | 2 | 2 | 1 | 7 câu | ||||
| Câu số | 1; 2 | 4, 6 | 7, 9 | 8 | |||||||
| 2 | Đại lượng và đo đại lượng | Số câu | 1 | 1 câu | |||||||
| Câu số | 3 | ||||||||||
| 3 | Yếu tố hình học | Số câu | 1 | 1 | 2 câu | ||||||
| Câu số | 5 | 10 | |||||||||
| Tổng số | TS câu | 3 câu | 3 câu | 3 câu | 1 câu | 10 câu | |||||
| TS điểm | 3 điểm | 3 điểm | 3 điểm | 1 điểm | 10 điểm | ||||||
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 3 MÔN TOÁN
THỜI GIAN: 40 PHÚT
Câu 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Kết quả của phép tính: 305 x 3 là:
A. 905
B. 945
C. 915
D. 935
Câu 2. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Kết quả của phép tính: 366 : 6 là:
A. 65
B. 61
C. 63
D. 62
Câu 3. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
7m 5cm = ……….cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 70
B. 12
C. 705
D. 750
Câu 4. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Một phép chia có số dư lớn nhất là 8. Số chia là:
A. 7
B. 9
C. 12
D. 18
Câu 5. Một hình vuông có cạnh bằng 5cm. Tính chu vi hình vuông
Câu 6. Tính giá trị biểu thức
220 – 10 x 2 =
Câu 7. Tìm x
a) X : 5 = 115
b) 8 x X = 648
Câu 8. Tóm tắt:

Giải bài Toán theo tóm tắt.
Câu 9. Một thùng đựng 25 lít nước mắm. Người ta đã lấy ra số lít nước mắm. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít nước mắm?
Câu 10. Hình bên có:

- ………….hình tam giác.
- ………….hình tứ giác.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 3 MÔN TOÁN
Câu 1. C. 915 (1 đ)
Câu 2. B. 61 (1 đ)
Câu 3. C. 705 (1 đ)
Câu 4. B. 9 1 đ)
Câu 5.
Bài giải:
Chu vi hình vuông là: (0,25đ)
5 x 4 = 20 (cm) (0,5đ)
Đáp số: 20 cm (0,2 5đ)
Câu 6.
Tính giá trị biểu thức (1 đ)
220 – 10 x 2 = 220 - 20 (0,5đ)
= 200 (0,5đ)
Câu 7. Tìm x: Mỗi phép tính đúng được 0,5đ (Mỗi lượt tính đúng được 0,25đ)
a) X : 5 = 115
b) 8 x X = 648
Câu 8. Mỗi câu trả lời và phép tính đúng được 0,5đ. Thiếu đáp số trừ 0,25đ.
Bài giải:
Con lợn bé cân nặng là: 125 - 30 = 95 (kg)
Cả hai con lợn cân nặng là : 125 + 95 = 220 (kg)
Đáp số: 220 kg
Câu 9. Mỗi câu trả lời và phép tính đúng được 0,5đ. Thiếu đáp số trừ 0,25đ.
Bài giải:
Số lít nước mắm đã lấy ra là: 25 : 5 = 5 (l)
Số lít nước mắm còn lại là : 25 – 5 = 20 (l)
Đáp số: 20 l nước mắm
Câu 10. Hình bên có:
- 5 hình tam giác. (0,5 đ)
- 3 hình tứ giác. (0,5 đ)
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 3 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 3 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 3 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 3 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 3 kết nối tri thức
- Giải toán 3 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 3 kết nối tri thức
- Đề thi toán 3 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 3 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 3 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 3 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tự nhiên và xã hội 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đạo đức 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm mĩ thuật 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công nghệ 3 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn