Đề thi có đáp án Toán 6 kết nối: Đề cuối kì 1 - mẫu 4
Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 6 kết nối tri thức: Đề cuối kì 1 - mẫu 4. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm và bảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.
Nội dung chi tiết
| PHÒNG GD ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Toán Lớp: 6
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
"
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích số 78 ra thừa số nguyên tố
| A. 6 . 13 | B. 2 . 39 |
| C. 2 . 132 | D. 22 . 132 |
Câu 2. Phát biểu nào đúng trong các phát biểu dưới đây?
| A. -3 > -2 | B. -2 > 0 |
| C. -5 > -1 | D. - 5 < -3 |
Câu 3. Hình nào sau đây có các cạnh bằng nhau?
| A. Hình chữ nhật | B. Hình bình hành |
| C. Hinh thang cân | D. Lục giác đều |
Câu 4. Hình nào sau đây có vô số trục đối xứng
| A. Hình thang cân | B. Hình thoi |
| C. Hình lục giác đều | D. Hình tròn |
PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Thực hiện phép tính hợp lí (nếu có thể):
| a) (55 – 735) – (463 – 45) | b) 24.82 + 24.18 |
| c) 4.8.(-25).125.(-27) | d) 55 – [48 – (23.18 – 23.15)] |
Câu 2. (1,5 điểm) Tìm x, biết:
| a) 72 – (35 + x) = 27 | b) -3636 : (12x + 91) = 36 |
| c) 2. 3x = 10. 312 + 8.312 |
Câu 3. (1,5 điểm) Trong dịp tham quan ngoại khóa tại khu du lịch Khoang Xanh, ban phụ huynh lớp 6A đã chuẩn bị 108 hộp sữa và 72 cái bánh mì để chia đều ra các túi, mỗi túi gồm cả bánh mì và sữa phát cho từng nhóm học sinh. Biết số túi trong khoảng từ 7 đến 10 túi. Hỏi các bác phụ huynh đã chia số bánh mì và sữa thành bao nhiêu túi, mỗi túi có bao nhiêu cái bánh mì, bao nhiêu hộp sữa?
Câu 4. (2,5 điểm) Một sàn căn phòng được thiết kế lát gạch hình bình hành như hình bên.
- a) Biết một viên gạch hình bình hành có chiều cao bằng 20 cm và cạnh đáy tương ứng dài 50 cm. Tính diện tích một viên gạch.
- b) Biết mặt sàn hình chữ nhật có kích thước 4m Hỏi cần mua ít nhất bao nhiêu viên gạch để lát phòng đó.
Câu 5. (0, 5 điểm). Tính tổng:
(-1) + 2 + (-3) + 4 + … + (-2019) + 2020
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN .........
NĂM HỌC: 2021-2022
CẤP ĐỘ
Tên chủ đề | NHẬN BIẾT | THÔNG HIỂU |
VẬN DỤNG
|
VẬN DỤNG CAO | |||||
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL | ||
CHỦ ĐỀ 1 TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Số câu: 5 câu Số điểm: 4,0 điểm Tỉ lệ: 40 % | Nhận biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố (Câu 1) | - Áp dụng các phép tính cộng trừ nhân chia và phép tính lũy thừa (Câu 1b+ 1d) - Áp dụng quy tắc cộng trừ số tự nhiên để tìm thành phần chưa biết. (Câu 2a) | - Vận dụng kết hợp tính chât phân phối giữa phép cộng và phép nhân và quy tắc nhân chia lũy thừa để tìm thành phần chưa biết. (Câu 2c) - Vận dụng kiến thức về ƯC, ƯCLN để giải quyết bài toán thực tế (câu 3) | ||||||
Số câu: 1 Số điểm: 0,5 Tỉ lệ: 5% | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:..% | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: | Số câu: 3 Số điểm: 1,5 Tỉ lệ: 15% | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:..% | Số câu: 2 Số điểm: 2,0 Tỉ lệ: 20% | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:..% | Số câu: 1 Số điểm: 0,5 Tỉ lệ: 5% | ||
CHỦ ĐỀ 2
SỐ NGUYÊN
Số câu : 5 câu Số điểm: 2,5 điểm Tỉ lệ: 25 % | - Áp dụng so sánh các số nguyên (Câu 2) | Áp dụng quy tắc dấu ngoặc và quy tắc cộng, trừ nhân chia hai số nguyên (Câu 1a + 1c) - Áp dụng các phép tính số nguyên và quy tắc dấu ngoặc để tìm số chưa biết (câu 2b) | - Vận dụng kiến thức về các quy tắc và tính chất cộng trừ số nguyên (Câu 5) | ||||||
Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: …% | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:..% | Số câu:1 Số điểm:0,5 Tỉ lệ: 5% | Số câu: 3 Số điểm: 1,5 Tỉ lệ: 15% | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:.. % | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: …% | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:..% | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: …% | ||
CHỦ ĐỀ 3 HÌNH HỌC TRỰC QUAN
Số câu: 4 câu Số điểm: 3,5 điểm Tỉ lệ: 35% | - Nhận biết được các đặc điểm của các hình phẳng đã học. (Câu 3) - Nhận biết được hình có trục đối xứng (câu 4) | - Vận dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật giải quyết bài toán thực tế (câu 4a, 4b) | |||||||
Số câu:2 Số điểm:1 Tỉ lệ: 10% | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:..% | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:...% | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: …% | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:..% | Số câu: 2 Số điểm: 2,5 Tỉ lệ: 25% | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:..% | Số câu: Số điểm: Tỉ lệ:..% | ||
Tổng số câu: Tổng số điểm: 10 Tỉ lệ: 100% | 3 câu 1,5 điểm 15 % | 7 câu 3,5 điểm 35% | 4 câu 4,5 điểm 45% | 1 câu 0,5 điểm 5% | |||||
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 6 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 6 kết nối tri thức
- Giải toán 6 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 6 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 6 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 6 kết nối tri thức
- Đề thi toán 6 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 6 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 6 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 6 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 6 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn