Giải chuyên đề CN chăn nuôi 11 kết nối: Bài 11 Giới thiệu về chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP
Hướng dẫn giải chuyên đề Công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức: Giải bài 11 Giới thiệu về chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.
Nội dung chi tiết
MỞ ĐẦU
VietGAP trong chăn nuôi là gì? Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP mang lại lợi ích gì? Các tiêu chí của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?
Giải chi tiết:
VietGAP trong chăn nuôi là: những nguyên tắc, trình tự, thủ tục hướng dẫn tổ chức, cá nhân sản xuất áp dụng trong chăn nuôi nhằm đảm bảo vật nuôi được nuôi dưỡng để đạt các yêu cầu về chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm, đảm bảo phúc lợi xã hội, sức khỏe người sản xuất và người tiêu dùng, bảo vệ môi trường và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.
Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP mang lại lợi ích:
Tạo ra sản phẩm an toàn và chất lượng.
Tạo một ngành chăn nuôi bền vững, giảm thiểu tác động tiêu cực của chăn nuôi tới môi trường và đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi.
Các tiêu chí của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là:
Địa điểm.
Chuồng trại và thiết bị chăn nuôi.
Con giống và quy trình chăn nuôi.
Vệ sinh chăn nuôi.
Quản lí thức ăn và nước trong chăn nuôi.
Quản lí vận chuyển.
Quản lí dịch bệnh,
Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường.
Kiểm soát động vật và côn trùng gây hại.
Quản lí nhân sự.
Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy nguyên nguồn gốc và thu hồi sản phẩm.
Kiểm tra nội bộ.
Khiếu nại và giải quyết khiếu nại.
I. KHÁI NIỆM
Kết nối năng lực
Sử dụng internet, sách, báo,... để tìm hiểu về phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn VietGAP cho lĩnh vực chăn nuôi.
Giải chi tiết:
Phạm vi áp dụng của Tiêu chuẩn VIETGAP cho lĩnh vực chăn nuôi là:
Quy trình VIETGAP chăn nuôi theo Quyết định số 4653/QĐ-BNN-CN do Cục Chăn nuôi ban hành, áp dụng cho hoạt động chăn nuôi, bao gồm:
- Bò sữa (sản phẩm sữa bò tươi nguyên liệu)
- Bò thịt/Bê thịt
- Dê sữa (sản phẩm sữa dê tươi nguyên liệu)
- Dê thịt;
- Lợn/heo (heo thịt, heo giống, heo bố mẹ);
- Gà (có thể bao gồm cả chim cút) và sản phẩm từ chăn nuôi (trứng gà);
- Ngan và vịt và sản phẩm từ chăn nuôi (trứng vịt/ngan);
- Ong (sản phẩm từ Ong như mật ong, phấn hoa, sữa ong chúa, …).
II. Ý NGHĨA CỦA VIỆC ÁP DỤNG VIETGAP TRONG CHĂN NUÔI
Câu hỏi: Quan sát Hình 11.1, nêu ý nghĩa của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. Cho ví dụ minh họa.

Hình 11.1. Ý nghĩa của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP
Giải chi tiết:
Ý nghĩa của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP:
Tạo ra sản phẩm an toàn và chất lượng.
Sản phẩm được công nhận theo tiêu chuẩn của VietGAP sẽ được người tiêu dùng đánh giá cao, tin cậy, dễ dàng lưu thông trên thị trường.
Tạo lập một ngành chăn nuôi bền vững, giảm thiểu các tác động tiêu cực của chăn nuôi tới môi trường và đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi.
Ví dụ: Tại trang trại nuôi heo tiêu chuẩn VietGAP của gia đình anh Lê Đình Kế (thôn Tân Phú, xã Ea Nuôl, huyện Buôn Đôn) cũng đang cho thu nhập cao, ổn định và được nhiều người dân trong vùng đến tham quan, học hỏi. Năm 2019, được sự hỗ trợ của Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản tỉnh, anh đã mạnh dạn vay vốn đầu tư xây dựng chuồng trại, hệ thống máng ăn uống tự động, kho chứa thức ăn... áp dụng quy trình nuôi heo tiêu chuẩn VietGAP. Với quy mô trang trại 1.000 m2, gia đình anh Kế thường xuyên nuôi 400 heo thịt và 45 heo nái, bảo đảm đúng quy trình khép kín từ khâu cung ứng giống đến khi xuất bán. Quy trình nuôi heo VietGAP được anh áp dụng khá bài bản: chuồng trại được vệ sinh, khử khuẩn thường xuyên, tuân thủ quy trình chăm sóc, phòng bệnh cho heo theo tiêu chuẩn an toàn sinh học, không chất tăng trưởng, không chất kháng sinh; chất thải chăn nuôi cũng tập trung đúng nơi quy định. Nhờ đó, đàn vật nuôi phát triển khỏe mạnh, ít bị dịch bệnh, cho nguồn thịt sạch, là địa chỉ tin cậy của nhiều thương lái. Do nuôi theo hình thức kế đàn nên mỗi tháng gia đình anh Kế xuất chuồng trên 20 tấn heo thịt, doanh thu đạt khoảng trên 100 triệu đồng, cao hơn 20% so với khi chưa áp dụng VietGAP.
III. TIÊU CHÍ CỦA CHĂN NUÔI THEO TIÊU CHUẨN VIETGAP
Câu hỏi: Nêu ý nghĩa của tiêu chí chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP.
Giải chi tiết:
Ý nghĩa của tiêu chí chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP:
Đối với người chăn nuôi:
Tạo ra sản phẩm chăn nuôi an toàn và chất lượng giúp sản phẩm dễ dàng được lưu thông trên thị trường trong nước và xuất khẩu ra nước ngoài.
Giảm chi phí, tăng hiệu quả sản xuất, giúp nâng cao lợi nhuận cho người chăn nuôi.
Được làm việc trong môi trường sạch và an toàn lao động. Nhờ đó, sức khỏe thể chất và tinh thần được nâng cao, giảm áp lực công việc.
Đối với người tiêu dùng:
Được sử dụng những sản phẩm chăn nuôi đảm bảo chất lượng và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
Dễ dàng phân loại và lựa chọn sản phẩm thông qua việc truy xuất nguồn gốc sản phẩm VietGAP.
Đối với doanh nghiệp chế biến, xuất khẩu:
Nguồn nguyên liệu đảm bảo chất lượng là một trong những yếu tố quan trọng bảo đảm chất lượng đầu ra của sản phẩm, vì thế sẽ giữ được uy tín với khách hàng, nâng cao doanh thu và lợi nhuận.
Đối với xã hội:
Khẳng định tên tuổi của các sản phẩm chăn nuôi của Việt Nam, tăng kim ngạch xuất khẩu do vượt qua được các rào cản kĩ thuật, không vi phạm các quy định, yêu cầu của các nước nhập khẩu.
Nâng cao chất lượng đời sống của cộng đồng, giảm bớt chi phí và áp lực cho hệ thống y tế, đảm bảo sự phát triển bền vững của xã hội.
Giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.
IV. CÁC YÊU CẦU CỦA CHĂN NUÔI THEO TIÊU CHUẨN VIETGAP
1. Yêu cầu về chuồng trại và thiết bị chăn nuôi
Câu hỏi: Tóm tắt tiêu chuẩn về chuồng trại chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP.
Giải chi tiết:
Tiêu chuẩn về chuồng trại chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP:
Vị trí xây dựng cách xa khu dân cư, đường giao thông.
Có đủ nguồn nước sạch phục vụ chăn nuôi và xử lí môi trường.
Chuồng nuôi có sơ đồ thiết kế, phù hợp với từng giai đoạn của vật nuôi.
Trang trại phải tách biệt các khu: chuồng nuôi, kho thức ăn, thuốc thú ý, vật tư, công trình cấp nước, khu xử lí chất thải.
Tại cổng ra vào chuồng bố trí hố hoặc phòng khử trùng.
Có hệ thống máng ăn, nước uống cho vật nuôi dễ vệ sinh, tẩy rửa.
2. Yêu cầu về con giống và quản lí chăn nuôi
Câu hỏi: Nêu ý nghĩa của phương thức quản lí "cùng vào - cùng ra" trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP.
Giải chi tiết:
Ý nghĩa phương thức quản lí "cùng vào - cùng ra" trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP:
Hạn chế dịch bệnh.
Bảo vệ môi trường.
Chuồng ở sạch sẽ.
3. Yêu cầu về vệ sinh chăn nuôi
Câu hỏi: Việc vệ sinh, khử trùng chuồng nuôi, thiết bị chuồng nuôi trước và sau mỗi đợt nuôi được mỗi lứa nuôi nhằm mục đích gì?
Giải chi tiết:
Việc vệ sinh, khử trùng chuồng nuôi, thiết bị chuồng nuôi trước và sau mỗi đợt nuôi được mỗi lứa nuôi nhằm mục đích:
Tránh lây lan dịch bệnh.
Bảo vệ môi trường của người nuôi và vật nuôi.
4. Yêu cầu về thức ăn, nước uống
Kết nối năng lực
Sử dụng internet, sách, báo,... để tìm hiểu về phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn VietGAP cho lĩnh vực chăn nuôi.
Giải chi tiết:
Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn VietGAP cho lĩnh vực chăn nuôi là:
Bò sữa (sản phẩm sữa bò tươi nguyên liệu).
Bò thịt/Bê thịt.
Dê sữa (sản phẩm sữa dê tươi nguyên liệu).
Dê thịt.
Lợn/heo (heo thịt, heo giống, heo bố mẹ).
Gà (có thể bao gồm cả chim cút) và sản phẩm từ chăn nuôi (trứng gà).
Ngan và vịt và sản phẩm từ chăn nuôi (trứng vịt/ngan).
Ong (sản phẩm từ Ong như mật ong, phấn hoa, sữa ong chúa, …).
5. Yêu cầu về quản lí chất thải và bảo vệ môi trường
Kết nối năng lực
Sử dụng internet, sách, báo,... để tìm hiểu ý nghĩa của việc quản lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP.
Giải chi tiết:
Ý nghĩa của việc quản lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP:
Xử lý chất thải rắn có nguồn gốc hữu cơ đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trước khi sử dụng cho cây trồng hoặc làm thức ăn cho thủy sản.
Đảm bảo môi trường sống của vật nuôi và con người.
Bảo vệ môi trường.
V. AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG CHĂN NUÔI VIETGAP
Kết nối năng lực
Sử dụng internet, sách, báo,... để tìm hiểu về một số công nghệ chăn nuôi tiên tiến có tác dụng bảo vệ môi trường đang được áp dụng trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP.
Giải chi tiết:
Một số công nghệ chăn nuôi tiên tiến có tác dụng bảo vệ môi trường đang được áp dụng trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là:
Ứng dụng IoT trong chăn nuôi bền vững.
Xây dựng hầm Biogas.
LUYỆN TẬP
Câu 1: Trình bày khái niệm chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. Nêu ý nghĩa của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP, liên hệ với thực tiễn chăn nuôi ở gia đình, địa phương em.
Giải chi tiết:
Khái niệm chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP: những nguyên tắc, trình tự, thủ tục hướng dẫn tổ chức, cá nhân sản xuất áp dụng trong chăn nuôi nhằm đảm bảo vật nuôi được nuôi dưỡng để đạt các yêu cầu về chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm, đảm bảo phúc lợi xã hội, sức khỏe người sản xuất và người tiêu dùng, bảo vệ môi trường và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.
Ý nghĩa của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP:
Tạo ra sản phẩm an toàn và chất lượng.
Sản phẩm được công nhận theo tiêu chuẩn của VietGAP sẽ được người tiêu dùng đánh giá cao, tin cậy, dễ dàng lưu thông trên thị trường.
Tạo lập một ngành chăn nuôi bền vững, giảm thiểu các tác động tiêu cực của chăn nuôi tới môi trường và đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi.
Liên hệ với thực tiễn chăn nuôi ở gia đình, địa phương em: địa phương em đã và đang ứng dụng chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP.
Câu 2: Tóm tắt các yêu cầu trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP.
Giải chi tiết:
Các yêu cầu trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP:
Yêu cầu về chuồng trại và thiết bị chăn nuôi:
Vị trí xây dựng cách xa khu dân cư, đường giao thông.
Có đủ nguồn nước sạch phục vụ chăn nuôi và xử lí môi trường.
Chuồng nuôi có sơ đồ thiết kế, phù hợp với từng giai đoạn của vật nuôi.
Trang trại phải tách biệt các khu: chuồng nuôi, kho thức ăn, thuốc thú ý, vật tư, công trình cấp nước, khu xử lí chất thải.
Tại cổng ra vào chuồng bố trí hố hoặc phòng khử trùng.
Có hệ thống máng ăn, nước uống cho vật nuôi dễ vệ sinh, tẩy rửa.
Yêu cầu về con giống và quản lí chăn nuôi:
Áp dụng phương thức quản lí "cùng vào - cùng ra".
Yêu cầu về vệ sinh chăn nuôi:
Vệ sinh, khử trùng chuồng nuôi, thiết bị chuồng nuôi trước và sau mỗi đợt nuôi được mỗi lứa nuôi
Yêu cầu về thức ăn, nước uống:
Sử dụng thuốc ăn có nguồn gốc.
Nguồn nước trong chăn nuôi bảo đảm an toàn, định kì kiểm tra lượng vi khuẩn E.coli và Coliform.
Yêu cầu về quản lí chất thải và bảo vệ môi trường:
Chất thải rắn thu gom hằng ngày, chuyển đến nơi tập trung và xử lí.
Chất thải lỏng được dẫn trực tiếp từ chuồng nuôi đến khu xử lí bằng đường thoát riêng.
VẬN DỤNG
Câu hỏi: Đề xuất những thay đổi trong hoạt động chăn nuôi ở địa phương em để đáp ứng được các yêu cầu của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP.
Giải chi tiết:
Đề xuất những thay đổi trong hoạt động chăn nuôi ở địa phương em để đáp ứng được các yêu cầu của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP:
Xây dựng chuồng trại xa đường giao thông và nhà ở.
Chuồng trại phải đảm bảo thông thoáng, phòng, chống cháy nổ, dễ vệ sinh, bảo đảm an toàn sinh học.
Tại cổng ra vào các khu chuồng phải bố trí hố hoặc khu vực khử trùng.
Sử dụng giống vật nuôi có nguồn gốc rõ ràng.
Thực hiện đúng quy trình chăn nuôi cho từng loại vật nuôi theo mục đích sử dụng.
Sử dụng thức ăn, nguồn nước có nguồn gốc, bảo đảm sạch, an toàn.
Thường xuyên kiểm tra và vệ sinh khu vực sản xuất thức ăn, kho chứa thức ăn,...
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Giải công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Lý thuyết công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Câu hỏi xoay quanh Công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Giáo án word công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Đề thi công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề công nghệ chăn nuôi 11 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Công nghệ chăn nuôi 11 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Công nghệ 11 Chăn nuôi Kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 11 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn