Giải Khoa học 4 kết nối: Bài 22 Ôn tập chủ đề nấm

Hướng dẫn giải Khoa học 4 kết nối tri thức: Giải bài 22 Ôn tập chủ đề nấm. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

MỞ ĐẦU

Câu hỏi: Em đã học được nhiều kiến thức về nấm, vai trò và tác hại của chúng. Trong đó, điều gì em cảm thấy thú vị nhất?

Giải chi tiết:

Em thấy thú vị nhất là một số nấm được dùng làm thức ăn có hình dáng, màu sắc khác nhau. Lại có một số nấm có hại với đời sống của con người và sinh vật, trong đó có nhiều nấm gây hỏng thực vật và nấm độc.

HOẠT ĐỘNG TRẢ LỜI CÂU HỎI

Câu 1: Dựa vào sơ đồ hình 1, hãy nêu đặc điểm, các bộ phận, ích lợi và tác hại của nấm đối với đời sống của con người và sinh vật.

MỞ ĐẦU

Giải chi tiết:

- Đặc điểm: nấm rất đa dạng. Nấm có hình dạng, kích thước, màu sắc và nơi sống rất khác nhau (đất ấm, rơm rạ mục, thức ăn, hoa quả, ...).

- Nấm mũ thường có một số bộ phận như mũ nấm, thân nấm và chân nấm.

- Nấm đối với đời sống con người:

  • Một số nấm được dùng làm thức ăn có hình dáng, màu sắc khác nhau; Nấm men được ứng dụng trong chế biến thực phẩm tạo ra các sản phẩm lên men như bánh mì, rượu, bia,...

  • Một số nấm có hại với đời sống của con người và sinh vật. Trong đó có nhiều nấm gây hỏng thực phẩm như nấm mốc và nấm độc.

Câu 2: Thảo luận và hoàn thành bảng theo gợi ý sau:

STT

Tên nấm

Nơi sống

Ích lợi hoặc tác hại

1

Nấm rơm

Rơm, rạ mục

Làm thức ăn

2

Nấm sò

?

?

3

Nấm tai mèo (mộc nhĩ)

?

?

4

Nấm mốc

?

?

5

Nấm men

?

?

6

Nấm độc đỏ

?

?

Giải chi tiết:

STT

Tên nấm

Nơi sống

Ích lợi hoặc tác hại

1

Nấm rơm

Rơm, rạ mục

Làm thức ăn

2

Nấm sò

Rơm, rạ mục

Làm thức ăn

3

Nấm tai mèo (mộc nhĩ)

Gỗ mục

Làm thức ăn

4

Nấm mốc

Thức ăn lâu ngày, đồ vật

Gây ngộ độc

5

Nấm men

Thức ăn, hoa quả

Chế biến thực phẩm

6

Nấm độc đỏ

Đất ẩm, lá mục

Gây ngộ độc

Câu 3: Nêu cách bảo quản phù hợp để tránh nấm mốc cho những thực phẩm ở hình 2.

MỞ ĐẦU

Giải chi tiết:

a - Bảo quản trong tủ lạnh.

b - Bảo quản trong tủ lạnh.

c - Sấy khô.

d - Sấy khô.

e - Sấy khô.

g - Bảo quản nơi thoáng mát.