Giáo án chuyên đề KHMT 11 kết nối: Bài 6 Ý tưởng và kĩ thuật chia để trị

Trọn bộ giáo án chuyên đề tin học khoa học máy tính 11 sách kết nối tri thức cả năm file word. Giáo án bài 6 Ý tưởng và kĩ thuật chia để trị. Bài soạn bám sát theo chương trình mới được trình bày khoa học, kiến thức trọng tâm, dễ dàng giảng dạychỉnh sửa đơn giản khi cần.

Nội dung chi tiết

Ngagrave;y soạn:hellip;/hellip;/hellip;

Ngagrave;y dạy:hellip;/hellip;/hellip;

CHUYEcirc;N ĐỀ 2: THỰC HAgrave;NH THIẾT KẾ THUẬT TOAacute;N THEO KĨ THUẬT CHIA ĐỂ TRỊ

BAgrave;I 6. Yacute; TƯỞNG VAgrave; KĨ THUẬT CHIA ĐỂ TRỊ

  1. MỤC TIEcirc;U
  2. Về kiến thức

Sau bagrave;i học nagrave;y, HS sẽ:

  • Biết vagrave; giải thiacute;ch được yacute; tưởng của kĩ thuật chia để trị thocirc;ng qua một số bagrave;i toaacute;n đơn giản.
  • Necirc;u được mối quan hệ giữa kĩ thuật chia để trị vagrave; đệ quy.
  • Thực hiện được tigrave;m kiếm nhị phacirc;n bằng kĩ thuật đệ quy dưới yacute; tưởng của chia để trị.
  1. Năng lực

Năng lực chung:

  • Năng lực tự chủ: Biết lựa chọn caacute;c nguồn tagrave;i liệu học tập phugrave; hợp.
  • Năng lực giải quyết vấn đề vagrave; saacute;ng tạo: Xaacute;c định vagrave; tigrave;m hiểu được caacute;c thocirc;ng tin liecirc;n quan đến vấn đề, đề xuất giải phaacute;p giải quyết vấn đề trong bagrave;i học.
  • Năng lực giao tiếp vagrave; hợp taacute;c: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhoacute;m.

Năng lực tin học:

  • Higrave;nh thagrave;nh, phaacute;t triển năng lực giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của cocirc;ng nghệ thocirc;ng tin vagrave; truyền thocirc;ng.
  1. Phẩm chất:
  • Higrave;nh thagrave;nh yacute; thức traacute;ch nhiệm, tiacute;nh cẩn thận khi lagrave;m việc nhoacute;m, phẩm chất lagrave;m việc chăm chỉ, chuyecirc;n cần để hoagrave;n thagrave;nh một nhiệm vụ.
  • Coacute; yacute; thức vận dụng kiến thức, kĩ năng đatilde; học ở nhagrave; trường vagrave;o thực tiễn.
  1. THIẾT BỊ DẠY HỌC VAgrave; HỌC LIỆU
  2. Đối với giaacute;o viecirc;n
  • SGK, SGV, Giaacute;o aacute;n;
  • Maacute;y tiacute;nh đatilde; cagrave;i đặt Python vagrave; maacute;y chiếu;
  • Higrave;nh ảnh hoặc cocirc;ng cụ hỗ trợ mocirc; phỏng trograve; chơi tigrave;m viecirc;n bi giả.
  1. Đối với học sinh
  • SGK, vở ghi.
  • Điện thoại coacute; cagrave;i sẵn phần mềm Python (nếu coacute;).

III. TIẾN TRIgrave;NH DẠY HỌC

  1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
  2. Mục tiecirc;u:

- HS lagrave;m quen với những hiện tượng, sự vật trong cuộc sống coacute; liecirc;n quan đến yacute; tưởng vagrave; kĩ thuật chia để trị.

- Kiacute;ch thiacute;ch sự tograve; mograve; cho người học.

  1. Nội dung: GV cho caacute;c nhoacute;m HS trao đổi để nhận ra caacute;c tiacute;nh chất chung nhất của caacute;c hiện tượng vagrave; đưa ra lời giải của bagrave;i toaacute;n nagrave;y.
  2. Sản phẩm học tập: HS dựa vagrave;o kiến thức vagrave; hiểu biết caacute; nhacirc;n để đưa ra cacirc;u trả lời.
  3. Tổ chức thực hiện:

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV chiếu higrave;nh ảnh cacirc;n thăng bằng (higrave;nh 6.1) cho HS quan saacute;t

- GV đặt vấn đề: Coacute; 5 viecirc;n bi giống hệt nhau, biết rằng trong caacute;c viecirc;n bi nagrave;y coacute; một viecirc;n bi giả vagrave; viecirc;n bi giả nagrave;y nặng hơn caacute;c viecirc;n bi cograve;n lại.

- GV đặt cacirc;u hỏi yecirc;u cầu HS thảo luận: Chỉ cần một caacute;i cacirc;n thăng bằng, em hatilde;y tigrave;m ra viecirc;n bi giả đoacute;. Cần iacute;t nhất bao nhiecirc;u lần cacirc;n để tigrave;m ra viecirc;n bi giả?

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS lắng nghe, suy nghĩ vagrave; đưa ra cacirc;u trả lời.

Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động vagrave; thảo luận

- GV mời HS trả lời cacirc;u hỏi.

- Caacute;c HS khaacute;c nhận xeacute;t, necirc;u yacute; kiến khaacute;c (nếu coacute;).

Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute;, tuyecirc;n dương cacirc;u trả lời của HS.

- GV dẫn dắt vagrave;o nội dung bagrave;i mới: Để trả lời cho cacirc;u hỏi nagrave;y, chuacute;ng ta vagrave;o bagrave;i học ngagrave;y hocirc;m nay - Bagrave;i 6. Yacute; tưởng vagrave; kĩ thuật chia để trị.

  1. HOẠT ĐỘNG HIgrave;NH THAgrave;NH KIẾN THỨC

Hoạt động 1. Tigrave;m hiểu yacute; tưởng của kĩ thuật chia để trị

  1. Mục tiecirc;u: Tigrave;m hiểu lời giải bagrave;i toaacute;n ndash; trograve; chơi tigrave;m viecirc;n bi giả, từ đoacute; dẫn đến mocirc; higrave;nh yacute; tưởng của kĩ thuật chia để trị.
  2. Nội dung: GV yecirc;u cầu HS tigrave;m hiểu Hoạt động 1 SGK trang 28, đọc thocirc;ng tin mục 1, thảo luận nhoacute;m vagrave; xacirc;y dựng kiến thức mới.
  3. Sản phẩm học tập: HS necirc;u được yacute; tưởng của kĩ thuật chia để trị vagrave; trả lời được caacute;c Cacirc;u hỏi củng cố kiến thức SGK trang 30.
  4. Tổ chức hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS

DỰ KIẾN SẢN PHẨM

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV chia lớp thagrave;nh caacute;c nhoacute;m, yecirc;u cầu thảo luận để hoagrave;n thagrave;nh Hoạt động 1 SGK trang 28:

1. Hatilde;y trigrave;nh bagrave;y caacute;ch giải bagrave;i toaacute;n tigrave;m bi giả với 5 viecirc;n bi.

2. Trường hợp tổng quaacute;t coacute; n viecirc;n bi caacute;ch lagrave;m như thế nagrave;o?

3. Yacute; tưởng chia để trị để giải bagrave;i toaacute;n tigrave;m bi giả được thể hiện như thế nagrave;o?

- GV yecirc;u cầu caacute;c nhoacute;m tigrave;m hiểu lời giải của bagrave;i toaacute;n tigrave;m viecirc;n bi giả, sau đoacute; trigrave;nh bagrave;y hoặc biểu diễn caacute;ch chơi.

- Sau khi HS trả lời, GV chốt lại caacute;ch chơi, từ đoacute; giới thiệu phương phaacute;p chia để trị vagrave; caacute;c bước giải bagrave;i toaacute;n nagrave;y.

- GV cho HS thảo luận cặp đocirc;i, trả lời Cacirc;u hỏi (SGK ndash; tr30) để củng cố kiến thức:

+ Cacirc;u 1: Với n = 9, bagrave;i toaacute;n tigrave;m bi giả cần tối đa bao nhiecirc;u lần cacirc;n?

+ Cacirc;u 2: Mocirc; tả bước "kết hợp" của bagrave;i toaacute;n 9 viecirc;n bi trecirc;n.

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- Caacute;c nhoacute;m HS tigrave;m hiểu lời giải của bagrave;i toaacute;n viecirc;n bi giả trong SGK.

- HS thảo luận nhoacute;m, hoagrave;n thagrave;nh bagrave;i tập phần Cacirc;u hỏi.

- GV theo dotilde;i, hỗ trợ HS trong quaacute; trigrave;nh học tập.

Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động vagrave; thảo luận

- GV mời đại diện caacute;c nhoacute;m trigrave;nh bagrave;y kết quả thảo luận của nhoacute;m migrave;nh.

- Đại diện caacute;c nhoacute;m xung phong trả lời Cacirc;u hỏi (SGK ndash; tr30)

Cacirc;u 1: Với 9 viecirc;n bi, số lần cacirc;n tối đa lagrave; 3 lần.

Cacirc;u 2: Mocirc; tả chi tiết caacute;ch cacirc;n của 9 viecirc;n bi.

Bước 1: Phacirc;n taacute;ch số bi thagrave;nh 4 + 4 + 1 vagrave; cacirc;n 2 nhoacute;m 4 viecirc;n. Necirc;u cacirc;n cacirc;n bằng thigrave; tigrave;m ngay 1 viecirc;n bi kia lagrave; bi giả. Nếu cacirc;n khocirc;ng cacirc;n bằng thigrave; lấy ra 4 viecirc;n becirc;n nặng hơn vagrave; thực hiện tiếp

Bước 2. Thực hiện tiếp đệ quy giải bagrave;i toaacute;n với 4 viecirc;n bi đatilde; chọn. Kết quả của bước nagrave;y sẽ tigrave;m được ngay viecirc;n bi giả.

- Caacute;c HS cograve;n lại nhận xeacute;t, bổ sung (nếu coacute;).

Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xeacute;t, bổ sung, tuyecirc;n dương ghi điểm caacute;c nhoacute;m lagrave;m tốt.

- GV tổng kết lại nội dung.

- GV chuyển sang nội dung tiếp theo.

1. Yacute; tưởng chia để trị

- Hoạt động 1

1. Với 5 viecirc;n bi, lần cacirc;n đầu tiecirc;n chuacute;ng ta lấy 4 viecirc;n bi, đặt 2 viecirc;n bi ở hai becirc;n cacirc;n.

Trường hợp 1: Necirc;u cacirc;n thăng bằng thigrave; xaacute;c định được viecirc;n bi cograve;n lại chưa cacirc;n lagrave; bi giả.

Trường hợp 2: Necirc;u cacirc;n bị lệch, ta sẽ xaacute;c định becirc;n nặng hơn chứa bi giả. Lấy hai viecirc;n bi ở becirc;n nặng hơn vagrave; cacirc;n mỗi becirc;n một viecirc;n, ta sẽ xaacute;c định được viecirc;n bi giả.

2. Tổng quaacute;t: Sau một lần cacirc;n, từ bagrave;i toaacute;n n viecirc;n bi sẽ dẫn đến bagrave;i toaacute;n với [n/2] viecirc;n bi. Khi bagrave;i toaacute;n dẫn đến cograve;n hai hoặc ba viecirc;n bi thigrave; chỉ cần một lần cacirc;n nữa sẽ tigrave;m được viecirc;n bi giả.

3. Từ bagrave;i toaacute;n gốc luocirc;n chia thagrave;nh caacute;c bagrave;i toaacute;n coacute; kiacute;ch thước nhỏ hơn, ở đacirc;y lagrave; [n/2]. Khi số bi cograve;n lại lagrave; 2 thigrave; bagrave;i toaacute;n rất đơn giản để coacute; thể giải quyết ngay, đoacute; lagrave; trị. Sau khi trị xong, kết hợp lại cả quaacute; trigrave;nh để tổng hợp kết quả chung sẽ giải quyết được bagrave;i toaacute;n gốc.

*Kết luận

- Sơ đồ yacute; tưởng chia để trị:

- Kĩ thuật chia để trị lagrave; phương phaacute;p thiết kế thuật toaacute;n theo 3 giai đoạn: chia (divide), trị (conquer) vagrave; kết hợp (combine). Bagrave;i toaacute;n gốc sẽ được chia thagrave;nh caacute;c bagrave;i toaacute;n với kiacute;ch thước nhỏ hơn, sau đoacute; sẽ trị (giải quyết) caacute;c bagrave;i toaacute;n với kiacute;ch thước nhỏ hơn, cuối cugrave;ng kết hợp caacute;c kết quả để giải quyết bagrave;i toaacute;n ban đầu.

- Kĩ thuật chia để trị thường sử dụng kĩ thuật đệ quy ở bước chia (divide) vagrave; bước trị (conquer).

Hoạt động 2. Tigrave;m hiểu thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n

  1. Mục tiecirc;u:

- HS biết vagrave; hiểu được caacute;ch hiểu mới của thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n theo kĩ thuật chia để trị.

- HS biết được độ phức tạp thời gian của thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n vagrave; nhận biết được tiacute;nh ưu việt của phương phaacute;p chia để trị.

  1. Nội dung: GV yecirc;u cầu HS tigrave;m hiểu Hoạt động 2, 3 SGK trang 30,31, đọc thocirc;ng tin mục 2, thảo luận nhoacute;m vagrave; xacirc;y dựng kiến thức mới.
  2. Sản phẩm học tập: HS necirc;u được kĩ thuật chia để trị thocirc;ng qua tigrave;m kiếm nhị phacirc;n vagrave; trả lời được caacute;c Cacirc;u hỏi củng cố kiến thức SGK trang 31,32.
  3. Tổ chức hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS

DỰ KIẾN SẢN PHẨM

Nhiệm vụ 1. Tigrave;m hiểu kĩ thuật chia để trị thocirc;ng qua tigrave;m kiếm nhị phacirc;n

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV chia lớp thagrave;nh caacute;c nhoacute;m, yecirc;u cầu thảo luận để hoagrave;n thagrave;nh Hoạt động 2 SGK trang 30:

Quan saacute;t lại một lần nữa thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n trecirc;n datilde;y caacute;c phần tử đatilde; sắp xếp vagrave; liecirc;n hệ với phương phaacute;p chia để trị.

- GV nhắc lại phương aacute;n đệ quy của bagrave;i toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n đatilde; được học trong Bagrave;i 2 vagrave; diễn giải thuật toaacute;n nagrave;y bằng phương phaacute;p chia để trị.

- GV kết luận về nội dung thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n.

- GV cho HS thảo luận cặp đocirc;i, trả lời Cacirc;u hỏi (SGK ndash; tr31) để củng cố kiến thức:

+ Cacirc;u 1: Trong thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n trecirc;n, phần cơ sở lagrave; caacute;c lệnh nagrave;o?

+ Cacirc;u 2: Mocirc; tả caacute;c bước thực hiện thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n khi left = right.

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- Caacute;c nhoacute;m HS tigrave;m hiểu thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n trong SGK.

- HS thảo luận nhoacute;m, hoagrave;n thagrave;nh bagrave;i tập phần Cacirc;u hỏi.

- GV theo dotilde;i, hỗ trợ HS trong quaacute; trigrave;nh học tập.

Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động vagrave; thảo luận

- GV mời đại diện caacute;c nhoacute;m trigrave;nh bagrave;y kết quả thảo luận của nhoacute;m migrave;nh.

- Đại diện caacute;c nhoacute;m xung phong trả lời Cacirc;u hỏi (SGK ndash; tr31)

Cacirc;u 1: Phần cơ sở lagrave; caacute;c lệnh tại dograve;ng 10,11.

Cacirc;u 2: Trường hợp left = right caacute;c bước thực hiện như sau:

Bước 1. Tiacute;nh mid = left.

Bước 2. Nếu A[mid] = K thigrave; trả về mid.

Bước 3. Nếu A[mid] ne; K thigrave;;

Bước 3.1. Nếu mid < K thigrave; gọi đệ quy đến A [mid + 1..right] vagrave; trả về -1.

Bước 3.2. Nếu mid > K thigrave; gọi đệ quy đến A [left..mid ndash; 1] vagrave; trả về -1.

- Caacute;c HS cograve;n lại nhận xeacute;t, bổ sung (nếu coacute;).

Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xeacute;t, bổ sung, tuyecirc;n dương ghi điểm caacute;c nhoacute;m lagrave;m tốt.

- GV tổng kết lại nội dung.

- GV chuyển sang nội dung tiếp theo.

2. Thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n

- Hoạt động 2

Bagrave;i toaacute;n gốc của tigrave;m kiếm nhị phacirc;n như sau:

Cho trước datilde;y A gồm n phần tử đatilde; được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

A[0] le; A[1] le; hellip; le; A[n-1]

Cho trước giaacute; trị cần tigrave;m K. Cần tigrave;m chỉ số k của datilde;y A sao cho A[k] = K. Nếu tigrave;m thấy trả về k, nếu khocirc;ng thấy trả về -1.

- Thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n được mocirc; tả bởi hagrave;m đệ quy binarySearch(A, left, right, K) như sau:

*Kết luận

- Thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n lagrave; một triển khai của kĩ thuật chia để trị của bagrave;i toaacute;n tigrave;m kiếm trecirc;n datilde;y caacute;c phần tử đatilde; sắp xếp.

Nhiệm vụ 2. Đaacute;nh giaacute; độ phức tạp thời gian của thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV chia lớp thagrave;nh caacute;c nhoacute;m, yecirc;u cầu thảo luận để hoagrave;n thagrave;nh Hoạt động 3 SGK trang 31:

Đọc, quan saacute;t phacirc;n tiacute;ch sau để biết được tiacute;nh vượt trội của tigrave;m kiếm nhị phacirc;n với tigrave;m kiếm tuần tự, biết được vai trograve; của kĩ thuật chia để trị trong thiết kế thuật toaacute;n.

- GV trigrave;nh bagrave;y độ phức tạp thời gian của thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n T(n) = O(logn) theo mocirc; tả trong saacute;ch.

- GV nhấn mạnh kết quả T(n) = O(logn) của tigrave;m kiếm nhị phacirc;n so với tigrave;m kiếm tuần tự lagrave; T(n) = O(n), lagrave; một bậc thời gian tốt hơn hẳn. Qua đoacute; thấy được tiacute;nh ưu việt hơn hẳn của tigrave;m kiếm nhị phacirc;n, tức lagrave; chia để trị, so với tigrave;m kiếm tuần tự, tức lagrave; tư duy tự nhiecirc;n.

- GV kết luận về độ phức tạp thời gian của thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n.

- GV cho HS thảo luận cặp đocirc;i, trả lời Cacirc;u hỏi (SGK ndash; tr32) để củng cố kiến thức:

+ Cacirc;u 1: Tigrave;m chiacute;nh xaacute;c số pheacute;p toaacute;n đơn cần thực hiện trong thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n nếu datilde;y gốc chỉ coacute; 1 phần tử.

+ Cacirc;u 2: Tigrave;m số pheacute;p toaacute;n đơn cần thực hiện trong thuật toaacute;n trecirc;n nếu datilde;y coacute; 2 phần tử.

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- Caacute;c nhoacute;m HS tigrave;m hiểu về đaacute;nh giaacute; độ phức tạp của thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n trong SGK.

- HS thảo luận nhoacute;m, hoagrave;n thagrave;nh bagrave;i tập phần Cacirc;u hỏi.

- GV theo dotilde;i, hỗ trợ HS trong quaacute; trigrave;nh học tập.

Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động vagrave; thảo luận

- GV mời đại diện caacute;c nhoacute;m trigrave;nh bagrave;y kết quả thảo luận của nhoacute;m migrave;nh.

- Đại diện caacute;c nhoacute;m xung phong trả lời Cacirc;u hỏi (SGK ndash; tr31)

Cacirc;u 1: Nếu datilde;y gốc coacute; 1 phần tử thigrave; số pheacute;p toaacute;n đơn tối đa lagrave; 4.

Cacirc;u 2: Trường hợp datilde;y gốc coacute; 2 phần tử. Số pheacute;p toaacute;n đơn được tiacute;nh như sau:

- Caacute;c dograve;ng 2, 3, 4 mỗi dograve;ng cần thực hiện 1 pheacute;p tiacute;nh.

- Caacute;c dograve;ng tiếp theo sẽ gọi đệ quy tại dograve;ng 7, 9 sẽ sử dụng nhiều nhất lagrave; 4 pheacute;p tiacute;nh nữa.

=> Vậy tổng số pheacute;p tiacute;nh đơn nhiều nhất lagrave; 3 + 4 = 7.

- Caacute;c HS cograve;n lại nhận xeacute;t, bổ sung (nếu coacute;).

Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xeacute;t, bổ sung, tuyecirc;n dương ghi điểm caacute;c nhoacute;m lagrave;m tốt.

- GV tổng kết lại nội dung.

- GV chuyển sang nội dung luyện tập.

2. Thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n

- Hoạt động 3

Trong mọi trường hợp chuacute;ng ta coacute; cocirc;ng thức sau cho trường hợp tổng quaacute;t:

T(n) = T(n/2) + O(1)

Vậy khocirc;ng mất tổng quaacute;t coacute; thể giả thiết tồn tại hằng số C sao cho:

T(1) = C (1)

T(n) = T(n/2) + C (2)

Từ caacute;c cocirc;ng thức (1) vagrave; (2) coacute; thể chứng minh được T(n) = O(logn).

- Theo cocirc;ng thức (2) ta coacute;:

T(n) = T(2k) = T(2k-1) + C

= T(2k-2) + C + C = T(2k-2) + 2C = hellip;

= T(20) + kC // theo cocirc;ng thức (1)

= (k+1)C

= C.k + C = C.log2n + C = O(log2n).

*Kết luận

Thuật toaacute;n tigrave;m kiếm nhị phacirc;n coacute; độ phức tạp thời gian O(logn), tốt hơn hẳn so với tigrave;m kiếm tuần tự với thời gian chạy lagrave; O(n)

  1. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
  2. Mục tiecirc;u: HS vận dụng kiến thức, hoagrave;n thagrave;nh bagrave;i tập phần Luyện tập.
  3. Nội dung: GV giao nhiệm vụ, HS thảo luận.
  4. Sản phẩm học tập: HS aacute;p dụng yacute; tưởng vagrave; kĩ thuật chia để trị để giải caacute;c bagrave;i toaacute;n.
  5. Tổ chức thực hiện:

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV yecirc;u cầu HS thảo luận nhoacute;m đocirc;i, hoagrave;n thagrave;nh caacute;c bagrave;i tập:

Bagrave;i 1. Viết chương trigrave;nh hoagrave;n chỉnh nhập một datilde;y số đơn điệu tăng từ bagrave;n phiacute;m, caacute;c số caacute;ch nhau bởi dấu caacute;ch. Sau đoacute;, nhập số K bất kigrave; từ bagrave;n phiacute;m vagrave; thực hiện việc tigrave;m kiếm số K trong datilde;y trecirc;n. Nếu tigrave;m thấy thigrave; trả lại chỉ số của phần tử coacute; giaacute; trị K, ngược lại trả về ndash; 1.

Bagrave;i 2. Cho trước danh saacute;ch gồm coacute; tecirc;n, điểm thi vagrave; được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của điểm thi, viacute; dụ danh saacute;ch: [["Bigrave;nh", 7.5], ["Hoa", 8], ["An", 9], ["Quang", 10]]. Viết chương trigrave;nh nhập một điểm số vagrave; tigrave;m tecirc;n học sinh coacute; điểm thi bằng điểm số đatilde; nhập, nếu khocirc;ng tigrave;m thấy thigrave; thocirc;ng baacute;o "khocirc;ng coacute;".

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS thảo luận, viết chương trigrave;nh giải bagrave;i toaacute;n.

- GV hướng dẫn, theo dotilde;i, hỗ trợ HS nếu cần thiết.

Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động vagrave; thảo luận

- GV đại diện của 1 nhoacute;m lecirc;n bảng thực hiện trecirc;n maacute;y vagrave; chạy thử chương trigrave;nh.

- HS khaacute;c quan saacute;t, nhận xeacute;t, sửa bagrave;i (nếu coacute;).

Kết quả:

Bagrave;i 1: Chương trigrave;nh coacute; thể như sau:

--------------- Cograve;n tiếp ---------------