Giáo án Lịch sử 6 kết nối: Bài 3 Thời gian trong lịch sử

Giáo án Lịch sử 6 kết nối tri thức: Bài 3 Thời gian trong lịch sử. Bài được biên soạn đầy đủ, chỉn chu, chất lượng. File tải về là file word, giáo viên dễ dàng sử dụng, chỉnh sửa. Kênh có trọn bộ giáo án Word cả năm.

Nội dung chi tiết

Ngagrave;y soạn:hellip;/hellip;/hellip;

Ngagrave;y dạy:hellip;/hellip;/hellip;

BAgrave;I 3: THỜI GIAN TRONG LỊCH SỬ

  1. MỤC TIEcirc;U
  2. Mức độ, yecirc;u cầu cần đạt
  • Necirc;u được một số khaacute;i niệm: thập kỉ, thế kỉ, thiecirc;n niecirc;n kỉ, acirc;m lịch, dương lịch, trước Cocirc;ng nguyecirc;n, Cocirc;ng nguyecirc;n; Caacute;ch tiacute;nh thời gian trong lịch sử.
  • Biết caacute;ch đọc, ghi caacute;c mốc thời gian trong lịch sử.
  1. Năng lực
  • Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lyacute;, trao đổi nhoacute;m.
  • Năng lực riecirc;ng: Biết vận dụng caacute;ch tiacute;nh thời gian trong học tập lịch sử, vẽ được biểu đồ tiacute;nh thời gian, tiacute;nh được caacute;c mốc thời gian.
  1. Phẩm chất

Bồi dưỡng caacute;c phẩm chất trung thực, traacute;ch nhiệm, chăm chỉ.

  1. THIẾT BỊ DẠY HỌC VAgrave; HỌC LIỆU
  2. Đối với giaacute;o viecirc;n
  • Giaacute;o aacute;n biecirc;n soạn theo định hướng phaacute;t triển năng lực.
  • Một số tranh ảnh được phoacute;ng to hoặc để trigrave;nh chiếu, một số mẩu chuyện lịch sử tiecirc;u biểu gắn với nội dung bagrave;i học.
  • Maacute;y tiacute;nh, maacute;y chiếu (nếu coacute;).
  1. Đối với học sinh
  • Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liecirc;n quan đến bagrave;i học.
  • Dụng cụ học tập theo yecirc;u cầu của GV.

III. TIẾN TRIgrave;NH DẠY HỌC

  1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
  2. Mục tiecirc;u: Tạo tacirc;m thế hứng thuacute; cho học sinh vagrave; từng bước lagrave;m quen bagrave;i học.
  3. Nội dung: GV trigrave;nh bagrave;y vấn đề, HS trả lời cacirc;u hỏi.
  4. Sản phẩm học tập: HS lắng nghe vagrave; tiếp thu kiến thức.
  5. Tổ chức thực hiện:

- GV chiếu higrave;nh ảnh, yecirc;u cầu HS: Quan saacute;t higrave;nh 1 sgk trang 14 - Một tờ lịch treo tường, em hatilde;y cho biết vigrave; sao trecirc;n cugrave;ng một tờ lịch lại ghi hai ngagrave;y khaacute;c nhau ?

- HS tiếp nhận nhiệm vụ, trả lời cacirc;u hỏi:

Trecirc;n cugrave;ng một tờ lịch lại ghi hai ngagrave;y khaacute;c nhau vigrave;: coacute; ngagrave;y acirc;m lịch vagrave; ngagrave;y dương lịch khaacute;c nhau.

- GV đặt vấn đề: Trecirc;n tờ lịch coacute; ghi hai ngagrave;y khaacute;c nhau, ở goacute;c phải tờ lịch cograve;n ghi thecirc;m như: ngagrave;y Quyacute; Sửu, thaacute;ng Biacute;nh Thacirc;n, năm Tacirc;n Sửu,...Vigrave; sao lại như vậy? Đoacute; chiacute;nh lagrave; caacute;ch tiacute;nh vagrave; ghi thời gian trecirc;n tờ lịch theo cả ngagrave;y acirc;m lịch vagrave; ngagrave;y dương lịch. Việc xaacute;c định thời gian, lagrave; một trong những yecirc;u cầu bắt buộc của khoa học lịch sử. Từ xa xưa, người ta đatilde; rất quan tacirc;m vagrave; phaacute;t minh ra nhiều caacute;ch tiacute;nh thời gian khaacute;c nhau: đồng hồ, lịch,...Để hiểu rotilde; hơn về vấn đề nagrave;y, chuacute;ng ta cugrave;ng vagrave;o bagrave;i: Thời gian trong lịch sử.

  1. HOẠT ĐỘNG HIgrave;NH THAgrave;NH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Vigrave; sao phải xaacute;c định thời gian trong lịch sử?

  1. Mục tiecirc;u: Thocirc;ng qua hoạt động, HS hiểu được vigrave; sao phải xaacute;ch định thời gian trong lịch sử, lagrave; một trong những yếu tố bắt buộc của khoa học lịch sử. Kể được một số caacute;ch xaacute;c định thời gian của người xưa.
  2. Nội dung: Đọc thocirc;ng tin sgk, nghe giaacute;o viecirc;n hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
  3. Sản phẩm học tập: Cacirc;u trả lời của HS.
  4. Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS

DỰ KIẾN SẢN PHẨM

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV yecirc;u cầu HS đọc nội dung thocirc;ng tin mục 1 Vigrave; sao phải xaacute;c định thời gian trong lịch sử? sgk trang 14 vagrave; trả lời cacirc;u hỏi:

+ Tại sao phải xaacute;c định thời gian trong lịch sử?

+ Con người thời xưa đatilde; xaacute;c định thời gian bằng những caacute;ch nagrave;o?

- Sau khi HS trả lời cacirc;u hỏi trong SGK, GV giải thiacute;ch rotilde; hơn: Việc xaacute;c định thời gian của caacute;c sự kiện cograve;n giuacute;p ta biết được sự kiện đoacute; đatilde; diễn ra caacute;ch đacirc;y bao lacirc;u, để thấy được giaacute; trị vagrave; hạn chế của noacute;. Viacute; dụ: Một hiện vật cagrave;ng cổ thigrave; cagrave;ng coacute; giaacute; trị, nhưng hiện vật cổ lại khocirc;ng mang vẻ đẹp hoagrave;n mĩ như hiện vật hiện đại.

- GV yecirc;u cầu HS quan saacute;t Higrave;nh 2 sgk trang 14 vagrave; trả lời cacirc;u hỏi: Em hatilde;y cho biết về dụng cụ tiacute;nh thời gian xưa?

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

HS đọc sgk vagrave; thực hiện yecirc;u cầu. GV theo dotilde;i, hỗ trợ HS nếu cần thiết.

Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động vagrave; thảo luận

- GV gọi đại diện HS đứng dậy trả lời.

- GV gọi HS khaacute;c nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute;.

Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

GV đaacute;nh giaacute;, nhận xeacute;t, chuẩn kiến thức, chuyển sang nội dung mới.

1. Tại sao phải xaacute;c định thời gian trong lịch sử?

- Cần xaacute;c định thời gian trong lịch sử vigrave;:

+ Lịch sử lagrave; những gigrave; đatilde; xảy ra trong quaacute; khứ theo trigrave;nh tự thời gian. Muốn hiếu vagrave; dựng lại lịch sử, cần sắp xếp tất cả sự kiện theo đuacute;ng trigrave;nh tự của noacute;.

+ Để đo đếm được thời gian, ta cần biết caacute;ch tiacute;nh. Từ xa xưa, caacute;c dacirc;n tộc đatilde; saacute;ng tạo ra nhiều caacute;ch đo thời gian khaacute;c nhau.

- Một số caacute;ch xaacute;c định thời gian của người xưa: đồng hồ caacute;t, đồng hồ nước, đồng hồ mặt trời.

- Để tiacute;nh được thời gian từ xưa loagrave;i người đatilde; saacute;ng tạo ra nhiều loại cocirc;ng cụ như:

+ Đồng hồ nước: dugrave;ng một caacute;i bigrave;nh coacute; vạch chia khoảng caacute;ch, cho nước chảy nhỏ giọt vagrave;o bigrave;nh đến vạch nagrave;o đoacute; lagrave; chỉ mấy giờ trong ngagrave;y.

+ Đồng hồ caacute;t: nguyecirc;n tắc cũng như đồng hồ nước.

+ Đồng hồ đo bằng aacute;nh saacute;ng mặt trời: dugrave;ng một caacute;i macirc;m trograve;n, trecirc;n coacute; kẻ nhiều đường trograve;n đồng tacirc;m, dugrave;ng một caacute;i que gỗ cắm ở giữa macirc;m rồi để ra ngoagrave;i aacute;nh nắng mặt trời. Boacute;ng của caacute;i que chỉ đến vạch vograve;ng trograve;n nagrave;o đoacute; lagrave; chỉ mấy giờ trong ngagrave;y.

Hoạt động 2: Caacute;ch tiacute;nh thời gian trong lịch sử

  1. Mục tiecirc;u: Thocirc;ng qua hoạt động, HS necirc;u được khaacute;i niệm về thập kỉ, thế kỉ, thiecirc;n niecirc;n kỉ; caacute;c caacute;ch tiacute;nh thời gian vagrave; thực hagrave;nh trong từng trường hợp cụ thể.
  2. Nội dung: Đọc thocirc;ng tin sgk, nghe giaacute;o viecirc;n hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
  3. Sản phẩm học tập: Cacirc;u trả lời của HS.
  4. Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS

DỰ KIẾN SẢN PHẨM

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV yecirc;u cầu HS quan saacute;t Higrave;nh 3, đọc nội dung thocirc;ng tin mục 2 Caacute;c caacute;ch tiacute;nh thời gian trong lịch sử ggk trang 15 vagrave; trả lời cacirc;u hỏi:

+ Muốn biết năm 2000 TCN caacute;ch năm hiện tại bao nhiecirc;u năm thigrave; em sẽ tiacute;nh như thế nagrave;o?

+ Hatilde;y cho biết caacute;ch tiacute;nh thời gian trong lịch sử?

- Sau khi HS trả lời cacirc;u hỏi trong SGK, GV giải thiacute;ch rotilde; hơn: cơ sở đầu tiecirc;n magrave; con người dugrave;ng để phacirc;n biệt thời gian lagrave; saacute;ng vagrave; tối hay ngagrave;y vagrave; đecirc;m. Từ đoacute;, con người ruacute;t ra nhacirc;n tố đatilde; dẫn đến sự khaacute;c nhau đoacute; chiacute;nh lagrave; chu kigrave; quay của Mặt Trăng vagrave; Mặt Trời (luacute;c đầu con người lầm tưởng Mặt Trời quay quanh Traacute;i Đất). Do nhận thức vagrave; nhu cầu thực tiễn cuộc sống magrave; con người đatilde; nghĩ ra caacute;c caacute;ch lagrave;m lịch khaacute;c nhau, đoacute; lagrave; acirc;m lịch vagrave; dương lịch.

- GV mở rộng cho HS, yecirc;u cầu HS trả lời cacirc;u hỏi:

+ Người Việt Nam hiện nay đoacute;n Tết Nguyecirc;n đaacute;n theo loại lịch nagrave;o?

+ Vigrave; sao trecirc;n thế giới cần một thứ lịch chung?

+ Năm 1500 TCN caacute;ch hiện nay bao nhiecirc;u năm?

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

HS đọc sgk vagrave; thực hiện yecirc;u cầu. GV theo dotilde;i, hỗ trợ HS nếu cần thiết.

Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động vagrave; thảo luận

- GV gọi đại diện HS đứng dậy trả lời.

- GV gọi HS khaacute;c nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute;.

Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

GV đaacute;nh giaacute;, nhận xeacute;t, chuẩn kiến thức, chuyển sang nội dung mới.

2. Caacute;c caacute;ch tiacute;nh thời gian trong lịch sử

- Muốn biết năm 2000 TCN caacute;ch năm nay (2021) bao nhiecirc;u năm, ta lagrave;m như sau:

Năm 2000 TCN caacute;ch đacirc;y 4021 năm. (Caacute;ch tiacute;nh: ta lấy 2000 + 2021 (năm hiện tại) = 4021)

- Caacute;c caacute;ch tiacute;nh thời gian trong lịch sử: Từ xa xưa con người đatilde; nghĩ ra caacute;ch lagrave;m lịch. Người Ai Cập, Lưỡng Hagrave; hay Trung Quốc cổ đại vagrave; một số dacirc;n tộc phương Đocirc;ng khaacute;c thigrave; tiacute;nh theo acirc;m lịch, cograve;n người La Matilde; vagrave; nhiều tộc người ở chacirc;u Acirc;u,... thigrave; theo dương lịch.

+ Acirc;m lịch lagrave; hệ lịch được tiacute;nh theo chu kigrave; chuyển động của Mặt Trăng quanh Traacute;i Đất

+ Dương lịch lagrave; hệ lịch được tiacute;nh theo chu kl chuyền động của Traacute;i Đất quanh Mặt Trời.

+ Về sau, dương lich đatilde; được hoagrave;n chỉnh vagrave; thống nhất để caacute;c dacirc;n tộc đều coacute; thể sử dụng, đoacute; lagrave; Cocirc;ng lịch. Cocirc;ng lịch lấy năm ra đời của Chuacute;a Giecirc;-su - tương truyền lagrave; người saacute;ng lập ra đạo Ki-tocirc;, lagrave; năm đầu tiecirc;n của Cocirc;ng nguyecirc;n. Ngay trước năm đoacute; lagrave; năm 1 trước Cocirc;ng nguyecirc;n (TCN). Đồng thời cograve;n coacute; caacute;ch phacirc;n chia thời gian thagrave;nh thập kỉ (10 năm), thế kỉ (100 năm) vagrave; thiecirc;n niecirc;n kỉ (1000 năm), tỉnh từ năm đầu tiecirc;n của caacute;c khoảng thời gian đoacute;.

- Người Việt Nam hiện nay đoacute;n Tết Nguyecirc;n đaacute;n theo lịch acirc;m.

- Do xatilde; hội loagrave;i người ngagrave;y cagrave;ng phaacute;t triển .Sự giao lưu giữa caacute;c nước, caacute;c dacirc;n tộc ngagrave;y cagrave;ng được mở rộng, nhu cầu thống nhất về caacute;ch tiacute;nh thời gian

- Năm 1500 TCN caacute;ch hiện nay 3521 năm.