Giáo án ppt Công nghệ 5 kết nối: Bài 5 Sử dụng điện thoại (P2)
Giáo án điện tử Công nghệ 5 kết nối tri thức: Bài 5 Sử dụng điện thoại (P2). Bài giảng được thiết kế hiện đại, sáng tạo, sinh động với đầy đủ nội dung, hình ảnh,… giúp học sinh có hứng thú học tập và tiếp thu hiệu quả hơn. Giáo viên tải về có thể sử dụng luôn để giảng dạy.
Nội dung chi tiết











... Còn nữa ...
VUI MỪNG CHÀO ĐÓN
CẢ LỚP ĐẾN BUỔI HỌC NÀY!
BÀI 5:
SỬ DỤNG
ĐIỆN THOẠI
1
NỘI DUNG BÀI HỌC
Tác dụng của điện thoại
Một số bộ phận cơ bản
của điện thoại
Thực hiện cuộc gọi
Lưu ý khi sử dụng điện thoại
04
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG ĐIỆN THOẠI
a. Sử dụng điện thoại an toàn, tiết kiệm
Thảo luận nhóm đôi
Em hãy quan sát Hình 6 SGK tr.23 và cho biết: Những hình ảnh nào thể hiện sử dụng điện thoại không an toàn, không tiết kiệm?
a. Sử dụng điện thoại an toàn, tiết kiệm
Thảo luận nhóm đôi
Không an toàn:
a, b, e, g.
Không tiết kiệm:
c, d.
Lưu ý sử dụng điện thoại:
- Không sử dụng khi đang sạc pin và khi pin yếu.
- Chỉ sử dụng khi cần thiết.
- Sử dụng với thời gian vừa phải.
- Đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin.
b. Sử dụng điện thoại hiệu quả,
phù hợp với quy tắc giao tiếp
Hãy chọn cách giao tiếp mà em thấy phù hợp nhất
trong các tình huống dưới đây.
Quy tắc giao tiếp khi sử dụng điện thoại:
Chào hỏi, xưng danh và nêu mục đích của cuộc gọi.
Thể hiện thái độ thân thiện và lịch sử.
Giọng nói từ tốn, vừa phải.
Không bất ngờ kết thúc cuộc gọi.
LUYỆN TẬP
Đóng vai và xử lí các tình huống trong
các cuộc gọi điện thoại dưới đây.
Khi em ở nhà một mình và có cuộc gọi đến điện thoại cố định từ một người lạ.
1
Khi gọi điện thoại cho một người nhưng người khác nghe máy.
2
Gọi điện thoại cho bạn để trao đổi về nội dung bài học.
3
TRÒ CHƠI
CHIẾC ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
TRÒ CHƠI
CHIẾC ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
A. Lưu số điện thoại và
thông tin người quen.
C. Thông báo trạng thái của sóng điện thoại.
B. Thông báo tình trạng pin
của điện thoại.
D. Kết thúc hoặc từ chối
cuộc gọi.
C. Thông báo trạng thái của sóng điện thoại.
Câu 1: Biểu tượng trong hình bên phải minh họa trạng thái nào của điện thoại?
A. Chụp ảnh, quay phim.
C. Thực hiện cuộc gọi.
B. Soạn và gửi tin nhắn.
D. Tắt nguồn điện thoại.
D. Tắt nguồn điện thoại.
Câu 2: Biểu tượng trong hình bên phải minh họa chức năng nào của điện thoại?
A. Lưu số điện thoại và
thông tin người quen.
C. Thông báo trạng thái của sóng điện thoại.
B. Thông báo tình trạng pin
của điện thoại.
D. Kết thúc hoặc từ chối
cuộc gọi.
A. Lưu số điện thoại và
thông tin người quen.
Câu 3: Biểu tượng trong hình bên phải minh họa chức năng nào của điện thoại?
A. Kết thúc hoặc từ chối
cuộc gọi.
C. Tắt nguồn điện thoại.
B. Thực hiện cuộc gọi.
D. Soạn và gửi tin nhắn.
B. Thực hiện cuộc gọi.
Câu 4: Biểu tượng trong hình bên phải minh họa chức năng nào của điện thoại?
A. 115.
C. 111.
B. 114.
D. 113.
B. 114.
Câu 5: Số điện thoại khẩn cấp nào phù hợp với tình huống “Yêu cầu trợ giúp chữa cháy”?
--------------- Còn tiếp ---------------
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm công nghệ 5 kết nối tri thức
- Giáo án word công nghệ 5 kết nối tri thức
- Giáo án ppt công nghệ 5 kết nối tri thức
- Giải công nghệ 5 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập công nghệ 5 kết nối tri thức
- Lý thuyết công nghệ 5 kết nối tri thức
- Câu hỏi xoay quanh Công nghệ 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn công nghệ 5 kết nối tri thức
- Đề thi công nghệ 5 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Công nghệ 5 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Công nghệ 5 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Công nghệ 5 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tiếng việt 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử và địa lí 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đạo đức 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm mĩ thuật 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công nghệ 5 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn