Giáo án ppt Vật lí 9 kết nối: Bài Ôn tập giữa học kì 2

Giáo án điện tử Vật lí 9 kết nối tri thức: Bài Ôn tập giữa học kì 2. Bài giảng được thiết kế hiện đại, sáng tạo, sinh động với đầy đủ nội dung, hình ảnh,… giúp học sinh có hứng thú học tập tiếp thu hiệu quả hơn. Giáo viên tải về có thể sử dụng luôn để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHÀO MỪNG CẢ LỚP ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI

Trả lời:

KHỞI ĐỘNG

Trên một bóng đèn có ghi 24 V – 8 W. Cho biết ý nghĩa của các số ghi này.

Đây là các chữ số định mức, nghĩa là bóng đèn sáng bình thường với công suất là 8 W khi được đặt vào hiệu điện thế 24 V.

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II

Sơ đồ tư duy tổng hợp kiến thức giữa học kì II

Thảo luận, vận dụng kiến thức đã học để thiết kế sơ đồ tư duy.

Chia lớp thành các nhóm 8 - 10 HS

Ví dụ: Sơ đồ tư duy tổng hợp kiến thức giữa học kì II

Phiếu đánh giá sản phẩm của học sinh

Nhóm:…………………….. Lớp:…………………..
Tiêu chí đánh giá Điểm tối đaNhóm
12345
Nội dung

- Tóm tắt đầy đủ các nội dung chính.

- Thể hiện được logic giữa các nội dung (qua cách triển khai các chủ đề).

6
Hình thức

- Trình bày ngắn gọn.

- Có sáng tạo, thu hút người xem.

4

LUYỆN TẬP

Câu 1

Thấu kính nào sau đây có thể làm kính lúp?

A. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm.

B. Thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm.

C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 4 cm.

D. Thấu kính phân kì có tiêu cự 4 cm.

Câu 2

Hiệu điện thế trong đoạn mạch có hai điện trở mắc nối tiếp được xác định bởi công thức nào?

A. U = U­1 = U2.

B. U = U1 + U2.

C. U = |U1 – U2|.

D. U = U1 ≠ U2.

Câu 3

Cường độ dòng điện trong mạch có n điện trở mắc song song được xác định bởi công thức nào?

A. I = I1 + I2 +…+ In.

B. I = I1 = I2 =…= In.

C. I = |I1 - I2 -…- In|.

D. I ≠ I1 = I2 =…= In.

Câu 4

Dòng điện chạy qua quạt điện làm động cơ của quạt quay, kéo theo cánh quạt quay và làm cho không khí chuyển động. Khi đó năng lượng của dòng điện chuyển hóa thành dạng năng lượng nào?

A. Hóa năng.

B. Quang năng.

C. Nhiệt năng.

D. Động năng.

Câu 5

Năng lượng của dòng điện trong một đoạn mạch được tính bằng công thức

A. W = UIt2.

B. W = UIt.

C. W = U2It.

D. W = (UI)2t.

Câu 6

Sơ đồ nào dưới đây biểu diễn mạch điện gồm 2 điện trở mắc song song?

A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

D. Hình 4.

Câu 7

Đâu là phát biểu đúng của định luật Ohm?

A. Cường độ dòng điện trong một đoạn dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và với điện trở của nó.

B. Cường độ dòng điện trong một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và với điện trở của nó.

C. Cường độ dòng điện trong một đoạn dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ thuận với điện trở của nó.

D. Cường độ dòng điện trong một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó.

Câu 8

Trong mạch điện gồm hai điện trở R1 = 3 Ω và R2 = 6 Ω mắc nối tiếp với nhau. Điện trở tương đương của mạch là

A. 3 Ω.

B. 4 Ω.

C. 2 Ω.

D. 9 Ω.

Câu 9

Kính lúp tạo ra ảnh có đặc điểm gì?

A. Ảnh thật, lớn hơn vật.

B. Ảnh thật, nhỏ hơn vật.

C. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

D. Ảnh ảo, lớn hơn vật.

Câu 10

Năng lượng của dòng điện không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. Công của lực lạ bên trong nguồn điện.

B. Cường độ dòng điện.

C. Thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch.

D. Hiệu điện thế.

Câu 11

Cho đoạn mạch AB có R1 và R2 mắc song song, biết R1 = 60 Ω, R2 = 30 Ω và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện là UAB = 120 V. Cường độ dòng điện của đoạn mạch điện AB là

A. 3 A.

B. 6 A.

C. 4/3 A.

D. 1,5 A.

Câu 12

Nếu tăng chiều dài đoạn dây dẫn lên 3 lần thì điện trở của đoạn dây sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tăng lên 9 lần.

B. Tăng lên 3 lần.

C. Giảm đi 3 lần.

D. Giảm đi 9 lần.

Câu 13

Cho ba điện trở R1 = R2 = R3 = R4 = R mắc nối tiếp với nhau. Điện trở tương đương đương của đoạn mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A. 4R.

B. 2R.

C. R/4.

D. R/2.

Câu 14

Cần đặt vào hai đầu đoạn dây dẫn một hiệu điện thế bằng bao nhiêu để cường độ dòng điện trong dây dẫn lớn gấp 2 lần cường độ dòng điện khi hiệu điện thế là 7 V?

A. 3,5 V.

B. 7 V.

C. 49 V.

D. 14 V.

Câu 15

Cho đoạn mạch điện AB như hình bên. Biết UAB = 54 V, R1 = 9 Ω và R2 = 18 Ω. Số chỉ của ampe kế là

A. 4 A.

B. 3 A.

C. 9 A.

D. 2 A.

Câu 16

Một bóng đèn có giá trị định mức là 12 V – 6 W. Cường độ dòng điện trong mạch chính là

A. 1,75 A.

B. 72 A.

C. 0,3 A.

D. 0,5 A.

Câu 17

Một mạch điện gồm hai điện trở R1 = R2 = 20 Ω được mắc nối tiếp vào nguồn điện. Hiệu điện thế chạy trong mạch là 120 V. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở là

A. 40 A.

B. 30 A.

C. 20 A.

D. 10 A.

Câu 18

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S1 = 15 mm2 và điện trở R1 = 9 Ω. Dây thứ hai có tiết diện S2 = 1,5 mm2. Điện trở R2 có giá trị là

A. 27 Ω.

B. 90 Ω.

C. 18 Ω.

D. 9 Ω.

Câu 19

Một mạch điện có hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 24 V thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là 6 A. Người ta nối thêm một điện trở Rx­ ­vào mạch điện để cường độ giảm xuống còn 2 A. Giá trị Rx có thể là

A. 8 Ω.

B. 6 Ω.

C. 4 Ω.

D. 2 Ω.

--------------------------------------

--------------------- Còn tiếp ----------------------