Trắc nghiệm dạng câu trả lời ngắn Hoá học 10 kết nối: Bài 12 Liên kết cộng hoá trị
Câu hỏi trắc nghiệm dạng trả lời ngắn Hóa học 10 kết nối tri thức: Bài 12 Liên kết cộng hoá trị. Các câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn bám sát nội dung trong sách giáo khoa. Thông qua bộ câu hỏi, học sinh có thể ôn tập và củng cố lại kiến thức đã học theo các cấp độ khác nhau. Bộ câu hỏi này được sử dụng trong các tiết học giúp học sinh làm quen dần với dạng thức câu hỏi thi trắc nghiệm mới.
Nội dung chi tiết
BÀI 12. LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ
Câu hỏi 1: Liên kết trong phân tử
là liên kết gì?
Trả lời: liên kết cộng hoá trị
Câu hỏi 2: Liên kết cộng hóa trị là gì?
Trả lời: Liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Câu hỏi 3: X, Y là những nguyên tố có đơn vị điện tích hạt nhân lần lượt là 6, 17. Công thức và liên kết hợp chất tạo thành từ X và Y là:
Trả lời: XY4 và liên kết cộng hóa trị.
Câu hỏi 4: Cho các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO, BCl3. Các phân tử đều có liên kết cộng hóa trị là:
Trả lời: BCl3 và HCl
Câu hỏi 5: Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là:
Trả lời: Có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ.
Câu hỏi 6: Liên kết cộng hóa trị tồn tại do:
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 7: Dựa vào giá trị hiệu độ âm điện ta biết được điều gì?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 8: Hiệu đô âm điện trong khoảng nào là liên kết cộng hóa trị?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 9: Hiệu đô âm điện trong khoảng nào là liên kết cộng hóa trị có cực?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 10: Hiệu đô âm điện trong khoảng nào là liên kết cộng hóa trị không cực?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 11: Ta có độ âm điện của Bo là 2,04; của Clo là 3,16. Dựa vào hiệu độ âm điện em hãy cho biết phân tử BCl3 có liên kết thuộc loại nào?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 12: Ta có độ âm điện của Nitrogen là 3,04; của Hydrogen 2,20. Dựa vào hiệu độ âm điện em hãy cho biết phân tử NH3 có liên kết thuộc loại nào?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 13: Sự xen phủ của hai obital theo cách xen phủ trục sẽ tạo nên liên kết nào?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 14: Sự xen phủ của hai obital theo cách xen phủ bên sẽ tạo nên liên kết nào?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 15: Số liên kết π và liên kết σ trong phân tử C3H6 là
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 16: Năng lượng liên kết (Eb) đặc trung cho điều gì?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 17: Ta có độ âm điện của Nitrogen là 3,04; của Hydrogen 2,20; Carbon là 2,55; Boron là 2,04; của Chlorine là 3,16. So sánh độ phân cực của các phân tử sau NH3, CH4, BCl3, CCl4, HCl.
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 18: Cho 2 nguyên tố hydrogen (H) và carbon (C) có số hiệu nguyên tử lần lượt là 1 và 6. Khi hình thành phân tử C2H4, số electron mỗi nguyên tử carbon tham gia góp chung là bao nhiêu?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 19: Cho biết giá trị độ âm điện của các nguyên tử: Na (0,93); O (3,44); S (2,58); H (2,20); Cl (3,16). Có bao nhiêu chất tạo bởi liên kết cộng hóa trị trong các chất sau: Na2O, SO2, H2S, HCl, NaCl?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 20: Nguyên tố bromine (Br) thuộc nhóm VIIA. Sau khi hình thành liên kết trong phân tử HBr, nguyên tử bromine còn bao nhiêu electron chưa tham gia liên kết?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 21: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố oxygen thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA; nguyên tố silicon thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA. Số cặp electron chung trong liên kết giữa nguyên tử silicon và mỗi nguyên tử oxygen của phân tử SiO2 là bao nhiêu?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 22: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, Na3N, NaCl, HCl. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị không phân cực là bao nhiêu? (Biết giá trị độ âm điện của các nguyên tố: N = 3,04; H = 2,20; Na = 0,93; Cl = 3,16)
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 23: Cho dãy các chất: SO2, NO2, MgO, H2S, MgS. Có bao nhiêu chất trong dãy mà phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực? (Biết giá trị độ âm điện của các nguyên tố: S = 2,58; O = 3,44; N = 3,04; Mg = 1,31; H = 2,20)
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 24: Cho biết năng lượng trung bình của liên kết O–H ở điều kiện chuẩn là 459 kJ/mol. Tổng năng lượng liên kết trong phân tử H2O ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu kJ/mol?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Câu hỏi 25: Dựa vào cách tính hiệu độ âm điện, bạn học sinh A xác định được các liên kết giữa nguyên tử phosphorus (P) và oxygen (O) hình thành trong phân tử P2O5 là liên kết cộng hóa trị phân cực. Biết độ âm điện của P và O lần lượt là 2,19 và 3,44. Giá trị hiệu độ âm điện do bạn A tính được chính xác trong trường hợp này là bao nhiêu?
Trả lời: …………………………………………………………………………………………………………………
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm hóa học 10 kết nối tri thức
- Giáo án word hóa học 10 kết nối tri thức
- Giáo án ppt hóa học 10 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề hóa học 10 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề hóa học 10 kết nối tri thức
- Giải hóa học 10 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập hóa học 10 kết nối tri thức
- Lý thuyết hóa học 10 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Hóa học 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn hóa học 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai hóa học 10 kết nối tri thức
- Đề thi hóa học 10 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề hóa học 10 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Hoá học 10 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Hoá học 10 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm toán 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm văn 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 10 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 10 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn