Giáo án ppt Vật lí 11 kết nối: Bài 2 Mô tả dao động điều hoà

Giáo án điện tử Vật lí 11 kết nối tri thức: Bài 2 Mô tả dao động điều hoà. Bài giảng được thiết kế hiện đại, sáng tạo, sinh động với đầy đủ nội dung, hình ảnh,… giúp học sinh có hứng thú học tập tiếp thu hiệu quả hơn. Giáo viên tải về có thể sử dụng luôn để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHAgrave;O MỪNG CAacute;C EM ĐẾN VỚI BAgrave;I HỌC HOcirc;M NAY!

KHỞI ĐỘNG

Để vẽ được đồ thị hoặc viết phương trigrave;nh của một dao động điều hograve;a cần biết những đại lượng vật liacute; nagrave;o?

BAgrave;I 2: MOcirc; TẢ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOgrave;A

NỘI DUNG BAgrave;I HỌC

Caacute;c đại lượng đặc trưng của dao động điều hograve;a

Pha ban đầu. Độ lệch pha

01 CAacute;C ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HOgrave;A

Từ đồ thị vagrave; phương trigrave;nh li độ - thời gian của dao động điều hograve;a, hatilde;y higrave;nh thagrave;nh khaacute;i niệm biecirc;n độ, chu kigrave;, tần số, tần số goacute;c trong dao động điều hograve;a.

Phương trigrave;nh của dao động điều hograve;a

Đồ thị dao động điều hograve;a

Caacute;c đại lượng dugrave;ng để mocirc; tả dao động điều hograve;a

Li độ x lagrave; độ dịch chuyển từ vị triacute; cacirc;n bằng đến vị triacute; của vật tại thời điểm t.

Biecirc;n độ A lagrave; độ dịch chuyển cực đại của vật tiacute;nh từ vị triacute; cacirc;n bằng.

Tần số f: lagrave; số dao động magrave; vật thực hiện được trong một giacirc;y, kiacute; hiệu lagrave; f.

Ta coacute;:

Đơn vị của tần số lagrave; 1/s, gọi lagrave; heacute;c (kiacute; hiệu lagrave; Hz).

Cứ sau mỗi chu kigrave; thigrave; dao động của vật lặp lại như cũ. Như vậy, theo phương trigrave;nh dao động, ta coacute;:

Theo tiacute;nh chất của hagrave;m cosin ta suy ra:

Đại lượng được gọi lagrave; tần số goacute;c.

Khocirc;ng phụ thuộc vagrave;o thời điểm quan saacute;t

Trong dao động điều hograve;a của mỗi vật thigrave; bốn đại lượng: biecirc;n độ, chu kigrave;, tần số vagrave; tần số goacute;c lagrave; những đại lượng đặc trưng cho dao động điều hograve;a.

Cacirc;u hỏi (SGK ndash; tr10)

Hatilde;y xaacute;c định:

  • Biecirc;n độ, chu kigrave;, tần số của dao động.
  • Necirc;u thời điểm magrave; vật coacute; li độ x = 0; x = 0,1m.
  • Tần số goacute;c của dao động của vật.

Thẻ 1

Biecirc;n độ, chu kigrave;, tần số của dao động:

A = 0,2m; T = 0,4s; f = 2,5Hz.

Thẻ 2

Caacute;c thời điểm vật coacute; li độ x = 0 lagrave;:

0; 0,2s; 0,4s; 0,6s.

Thẻ 3

Caacute;c thời điểm vật coacute; li độ x = 0,1m lagrave;

t = ,với k = 1, 2,hellip;

Thẻ 4

Tần số goacute;c dao động của vật: (rad/s)

02 PHA BAN ĐẦU. ĐỘ LỆCH PHA

  1. Pha ban đầu

Quan saacute;t higrave;nh 2.2, hatilde;y necirc;u phương trigrave;nh dao động điều hograve;a tương ứng với đồ thị higrave;nh 2.2

Caacute;c phương trigrave;nh dao động tương ứng với đồ thị higrave;nh 2.2 coacute; pha ban đầu lần lượt lagrave;:

với

với

PHA BAN ĐẦU

Pha ban đầu cho biết tại thời điểm bắt đầu quan saacute;t, vật dao động điều hograve;a ở đacirc;u vagrave; sẽ đi về phiacute;a nagrave;o.

Noacute; coacute; giaacute; trị nằm trong khoảng từ đến (rad).

Cacirc;u hỏi (SGK ndash; tr11)

Hatilde;y xaacute;c định:

  • Biecirc;n độ, chu kigrave;, tần số của dao động.
  • Necirc;u thời điểm magrave; vật coacute; li độ x = 0; x = 0,1m.

TRẢ LỜI

  • Trecirc;n higrave;nh 2.3 SGK, tại thời điểm ban đầu, con lắc đang ở vị triacute; biecirc;n acirc;m x = -A vagrave; đang dịch chuyển về vị triacute; cacirc;n bằng.
  • Pha ban đầu của dao động .
  1. ĐỘ LỆCH PHA GIỮA HAI DAO ĐỘNG CUgrave;NG CHU KIgrave;

Higrave;nh 2.2 cograve;n cho thấy tại bất kigrave; thời điểm nagrave;o thigrave; độ lệch pha giữa hai dao động trecirc;n cũng bằng

Dựa vagrave;o higrave;nh 2.4 về hai dao động đồng pha vagrave; ngược pha. Hatilde;y tigrave;m hiểu độ lệch pha giữa hai dao động chu kigrave;.

Trong khoa học vagrave; trong kĩ thuật, độ lệch pha quan trọng hơn pha, vigrave; noacute; lagrave; đại lượng khocirc;ng đổi, khocirc;ng phụ thuộc vagrave;o thời điểm quan saacute;t.

  • Nếu thigrave; dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.
  • Nếu thigrave; dao động 1 trễ pha hơn dao động 2.
  • Nếu thigrave; dao động 2 cugrave;ng (đồng) pha với dao động 2.
  • Nếu thigrave; dao động 1 ngược pha với dao động 2.

Cacirc;u hỏi (SGK ndash; tr12)