Giáo án ppt Hóa học 9 kết nối: Bài Ôn tập giữa học kì 2

Giáo án điện tử Hóa học 9 kết nối tri thức: Bài Ôn tập giữa học kì 2. Bài giảng được thiết kế hiện đại, sáng tạo, sinh động với đầy đủ nội dung, hình ảnh,… giúp học sinh có hứng thú học tập tiếp thu hiệu quả hơn. Giáo viên tải về có thể sử dụng luôn để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG

CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI

KHỞI ĐỘNG

Em hãy nêu một ứng dụng đặc trưng nhất của ethylic alcohol.

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2

Lipid

Tinh bôt và cellulose

Acetic acid

Nguồn nhiên liệu

Ethylic alcohol

Công thức và đặc điểm cấu tạo

Điều chế và ứng dụng

Tính chất vật lí và tính chất hóa học

Dầu mỏ, khí mỏ dầu và khí thiên nhiên

Nhiên liệu

Tác hại lạm dụng bia rươu, đồ uống có cồn

Công thức và đặc điểm cấu tạo

Điều chế và ứng dụng

Tính chất vật lí và tính chất hóa học

Carbohydrate, glucose, saccharose

Lipid

Chất béo

Khái niệm

Tính chất vật lí và tính chất hóa học

Ứng dụng và sử dụng chất béo hợp lí

Khái niệm Carbohydrate

Glucose, saccharose

Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí

Tính chất hóa học

Vai trò và ứng dụng

Ứng dụng

Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí

Tính chất hóa học

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2

Lipid

Tinh bôt và cellulose

Acetic acid

Nguồn nhiên liệu

Ethylic alcohol

Công thức và đặc điểm cấu tạo

Điều chế và ứng dụng

Tính chất vật lí và tính chất hóa học

Dầu mỏ, khí mỏ dầu và khí thiên nhiên

Nhiên liệu

Tác hại lạm dụng bia rươu, đồ uống có cồn

Công thức và đặc điểm cấu tạo

Điều chế và ứng dụng

Tính chất vật lí và tính chất hóa học

Carbohydrate, glucose, saccharose

Lipid

Chất béo

Khái niệm

Tính chất vật lí và tính chất hóa học

Ứng dụng và sử dụng chất béo hợp lí

Khái niệm Carbohydrate

Glucose, saccharose

Trạng thái tự nhiên

Tính chất vật lí; hóa học

Vai trò và ứng dụng

Ứng dụng

Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lí

Tính chất hóa học

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II

LUYỆN TẬP

Câu 1: Công thức phân tử của ethylic alcohol là

  • A. CH4O
  • C. C2H6O
  • B. C2H4O2
  • D. CH2O2

Câu 2: Ethylic alcohol tác dụng được với chất nào sau đây?

  • A. Na
  • C. NaCl
  • B. NaOH
  • D. Na2CO3

Câu 3: Độ cồn là

  • A. số ml ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 ml dung dịch.
  • C. số gam ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 ml dung dịch.
  • B. số ml nước có trong 100 ml dung dịch.
  • D. số gam nước có trong 100 gam dung dịch.

Câu 4: Trong phân tử ethylic alcohol gồm

  • A. nhóm ethyl (C2H5) liên kết với nhóm –OH.
  • C. nhóm hydrocarbon liên kết với nhóm –OH.
  • B. nhóm methyl (CH3) liên kết với nhóm –OH.
  • D. nhóm methyl (CH3) liên kết với oxygen.

  • B. 45 ml rượu nguyên chất và 55 ml nước.
  • C. 45 gam rượu nguyên chất và 55 gam nước.
  • A. 45 ml nước và 55 ml rượu nguyên chất.
  • D. 45 gam nước và 55 gam rượu nguyên chất.

Câu 5: Trong 100 ml rượu 450 có chứa

----------------------

--------Còn tiếp--------