Giáo án ppt Hóa học 9 kết nối: Bài Ôn tập học kì 2

Giáo án điện tử Hóa học 9 kết nối tri thức: Bài Ôn tập học kì 2. Bài giảng được thiết kế hiện đại, sáng tạo, sinh động với đầy đủ nội dung, hình ảnh,… giúp học sinh có hứng thú học tập tiếp thu hiệu quả hơn. Giáo viên tải về có thể sử dụng luôn để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG

CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI

KHỞI ĐỘNG

Protein

Em hãy cho biết thành phần chính trong lòng trắng trứng.

ÔN TẬP HỌC KÌ II

ÔN TẬP

HỌC KÌ II

Polymer

Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và phân loại. Tính chất vật lí

Một số vật liệu; ứng dụng Polymer và vấn đề bảo vệ

môi trường

Sơ lược về hóa học vô Trái Đất

Hàm lượng các nguyên tố hóa học chủ yếu trong vỏ Trái Đất

Các dạng chất chủ yếu trong vỏ Trái Đất

Protein

Khai tác tài nguyên từ vỏ Trái Đất

Khái niệm, cấu tạo

Vai trò, ứng dụng

Tính chất hóa học

ÔN TẬP

HỌC KÌ II

Khai thác đá vôi. Công nghiệp silicate

Khai thác nhiên liệu hóa thạch. Nguồn carbon. Chu trình carbon và sự ấm lên toàn cầu

Khai thác đá vôi

Công nghiệp silicate

Khai thác về nhiên liệu hóa thạch. Nguồn gốc hình thành khí methane

Khai thác và sử dụng nhiên liệu hóa thạch: Thực trạng; lợi ích và hạn chế; giải pháp

Nguồn carbon trong tự nhiên: Trạng thái, chu trình và vai trò; nguyên nhân hệ quả

Nguồn, thành phần chính

Ứng dụng

Ứng dụng của silicon và hợp chất

Ngành công nghiệp sản xuất: đồ gồm, thủy tinh, xi măng

LUYỆN TẬP

Câu 1: Trong thành phần cấu tạo phân tử của protein ngoài các nguyên tố C, H, O thì nhất thiết phải có nguyên tố

D. nitrogen.

A. sulfur.

B. iron.

C. chlorine.

C. glucose.

Câu 2: Mắt xích trong phân tử protein là

B. amino acid.

A. ethane.

D. cellulose.

Câu 3: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất đặc trưng của protein?

A. Có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

B. Bị phân hủy bởi nhiệt.

C. Bị đông tụ.

D. Có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

Câu 4: Liên kết peptide có trong hợp chất

D. protein.

A. carbohydrate.

B. chất béo.

C. acid.

Câu 5: Trứng là loại thực phẩm chứa nhiều chất nào?

D. Protein.

A. Glucose.

B. Chất đường.

C. Chất bột.

Câu 6: Một số protein tan được trong nước tạo thành dung dịch keo, khi đun nóng hoặc cho thêm hoá chất vào dung dịch này thường xảy ra kết tủa protein. Hiện tượng đó gọi là gì?

D. Sự đông tụ.

A. Sự oxi hoá.

B. Sự khử.

C. Sự cháy.

Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam một chất hữu cơ X sản phẩm tạo ra có khí nitrogen. Chất X có thể là

D. protein.

A. tinh bột.

B. saccharose.

C. PVC.

Câu 8: Protein không có vai trò nào sau đây?

D. Bảo vệ các bào quan thông qua khả năng thực bào.

A. Tham gia vào các hoạt động sống của tế bào và bảo vệ cơ thể.

B. Là thành phần cấu tạo nên chất xúc tác.

C. Là thành phần cấu tạo nên các hormone điều hòa quá trình trao đổi chất.

Câu 9: Tính chất của polime là

A. thường là những chất rắn, không bay hơi, thường không tan trong nước.

B. chỉ được tạo ra từ con người và không có trong tự nhiên.

C. là những chất dễ tan

trong nước.

D. là chất dễ bay hơi.

Câu 10: Dựa vào nguồn gốc, polymer được phân thành mấy loại chính?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

VẬN DỤNG

----------------------

--------Còn tiếp--------