Đề thi có đáp án Toán 6 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 6

Ma trận đề thi, đề kiểm tra cuối kì 2 môn Toán 6 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 6. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2024 - 2025

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

PHẦN I (1,5 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lực chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.

PHẦN I (1,5 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lực chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.

Câu 1. Phân số bằng với phân số kenhhoctap là:

A. kenhhoctap. B. kenhhoctap. C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

Câu 2. Phân số nghịch đảo của phân số kenhhoctap là:

A. kenhhoctap. B. kenhhoctap. C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

Câu 3. Dưa hấu thường có vị ngọt mát, được ăn trực tiếp, để dưới dạng động lạnh, làm thành nước trái cây hoặc nước sinh tố. Biết rằng trong một quả dưa hấu nặng 1,5 kg có chứa khoảng 90 g đường. Tính tỉ số phần trăm lượng đường có chứa trong quả dưa hấu đó.

A. 6% B. 9% C. 15% D. 16,6%

Câu 4. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng kenhhoctap?

kenhhoctap

A. Điểm B. B. Điểm C.

C. Điểm D. D. Điểm E.

Câu 5. Quan sát hình vẽ và chỉ ra cặp tia trùng nhau.

kenhhoctap

A. Tia kenhhoctap và tia kenhhoctap. B. Tia kenhhoctap và tia kenhhoctap.

C. Tia kenhhoctap và tia kenhhoctap. D. Tia kenhhoctap và tia kenhhoctap.

...........................................

PHẦN II (2 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho biểu đồ 1 biểu diễn số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 6A có sở thích chơi một số các môn thể thao.

kenhhoctap

a) Tất cả các môn số học sinh nam đều yêu thích nhiều hơn học sinh nữ.

b) Môn cờ vua có số học sinh nữ ưa thích hơn học sinh nam.

c) Có 3 học sinh nam thích chơi đá cầu hơn học sinh nữ.

d) Số học sinh nữ thích chơi nhất là môn cờ vua.

...........................................

PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1. (1 điểm). Thực hiện phép tính

a) kenhhoctap b) kenhhoctap

Bài 2. (1,5 điểm). Bạn Mai đọc một cuốn sách dày 320 trang. Ngày đầu Mai đọc được 40% số trang. Ngày thứ hai Mai đọc được kenhhoctap số trang còn lại. Tính số trang sách còn lại.

Bài 3. (1 điểm) Hằng ngày Bình đều đi xe buýt đến trường. Bình ghi lại thời gian chờ xe của mình trong 20 lần liên tiếp ở bảng sau:

Thời gian chờDưới 1 phútTừ 1 phút đến dưới 5 phútTừ 5 phút đến dưới 10 phútTừ 10 phút trở lên
Số lần5726

Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau:

a) Bình chờ xe dưới 5 phút.

b) Bình chờ xe từ 10 phút trở lên.

Bài 4. (2,5 điểm) Trên tia kenhhoctap lấy hai điểm kenhhoctapkenhhoctap sao cho kenhhoctap.

a) Tính kenhhoctap.

b) Lấy kenhhoctap là trung điểm của kenhhoctap là trung điểm của kenhhoctap. Khi đó kenhhoctap có là trung điểm của kenhhoctap không? Vì sao?

c) Lấy điểm kenhhoctap không thuộc đường thẳng kenhhoctap. Nối kenhhoctap với kenhhoctapkenhhoctap với kenhhoctap. Kể tên các góc khác góc bẹt có trong hình.
...........................................

BÀI LÀM

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………


TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀMỨC ĐỘTổng số câuĐiểm số
Nhận biếtThông hiểuVận dụng
TNTLTNTLTNTLTNTL
Chương VI. Phân số1 11 2232
Chương VII. Số thập phân 1 1111,75
Chương VIII. Những hình hình học cơ bản4121 1634
Chương IX. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm4 12 522,25
Tổng số câu TN/TL9154 4149
Điểm số2,2511,253 2,53,56,5
Tổng số điểm

3,25 điểm

32,5%

4,25 điểm

42,5%

2,5 điểm

25%

10 điểm

100%

10 điểm

TRƯỜNG THCS .........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

MÔN: TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dungMức độYêu cầu cần đạtSố ý TN/ TLSố hỏi
TNTLTNTL
TN lựa chọnTN Đ/STN lựa chọnTN Đ/S
Chương VI. Phân số
Bài 23. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhauNhận biết

- Nhận biết được phân số với tử và mẫu đều là các số nguyên.

- Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và quy tắc bằng nhau của hai phân số.

- Nêu được tính chất cơ bản của phân số.

1 C1
Thông hiểu

- Áp dụng được tính chất cơ bản của phân số.

- Rút gọn được các phân số.

Vận dụng- Ứng dụng giải quyết các bài toán thực tế.
Bài 24. So sánh phân số. Hỗn số dươngNhận biết

- Nhận biết được cách quy đồng mẫu nhiều phân số.

- Nhận biết được hỗn số dương.

Thông hiểu

- Quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số.

- So sánh phân số.

Vận dụng- Vận dụng kiến thức giải quyết các bài toán thực tiễn có liên quan
Bài 25. Phép cộng và phép trừ phân sốNhận biết

- Nhận biết quy tắc cộng, trừ phân số.

- Nhận biết tính chất của phép cộng phân số.

- Nhận biết được số đối của một phân số.

Thông hiểu- Thực hiện được phép cộng và phép trừ phân số. 1 B1a
Vận dụng- Vận dụng giải quyết các bài toán thực tiễn có liên quan. 1 B4
Bài 26. Phép nhân và phép chia phân sốNhận biết

- Nhận biết được quy tắc nhân và chia phân số.

- Nhận biết được các tính chất của phép nhân.

- Nhận biết được phân số nghịch đảo.

1 C2
Thông hiểu- Thực hiện phép nhân và phép chia phân số.
Vận dụng

- Vận dụng giải quyết các bài toán liên quan.

- Sử dụng tính chất phân phối để tính nhanh.

1 B1b
Bài 27. Hai bài toán về phân sốNhận biết- Nhớ được quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước và quy tắc tìm một số biết giá trị phân số của số đó.
Thông hiểu

- Tìm được giá trị phân số của một số cho trước.

- Tìm được một số biết giá trị phân số của nó.

Vận dụng- Vận dụng giải được một số bài toán thực tiễn.
Chương VII. Số thập phân
Bài 28. Số thập phânNhận biết

- Nhận biết được phân số thập phân, cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân.

- Nhận biết được số đối của một số thập phân.

Thông hiểu

- Viết được phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại.

- Đọc được số thập phân.

- So sánh được hai số thập phân.

Vận dụng- Giải quyết một số bài toán thực tiễn.
Bài 29. Tính toán với số thập phânNhận biết- Nhận biết được các quy tắc phép toán với số thập phân.
Thông hiểu- Thực hiện được các phép tính với số thập phân.
Vận dụng- Giải quyết một số bài toán thực tiễn. 1 B2
Bài 30. Làm tròn và ước lượngNhận biết

- Nhận biết được thế nào là làm tròn số thập phân.

- Nhận biết được thế nào là ước lượng kết quả một phép tính,..

Thông hiểu

- Làm tròn được một số thập phân.

- Ước lượng được kết quả một phép tính.

Vận dụng- Giải được một số bài toán có yếu tố thực tiễn.
Bài 31. Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trămNhận biết- Nhận biết được tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số.
Thông hiểu

- Tính được tỉ số phần trăm của hai đại lượng.

- Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước.

- Tìm được một số khi biết giá trị phần trăm của số đó.

1 C3
Vận dụng- Giải quyết được một số bài toán thực tế về tỉ số, tỉ số phần trăm.
Chương VIII. Những hình học cơ bản
Bài 32. Điểm và đường thẳngNhận biết- Nhận biết được các khái niệm, quan hệ cơ bản giữa điểm và đường thẳng.1 C4
Thông hiểu

- Diễn đạt được các khái niệm, quan hệ cơ bản về điểm và đường thẳng.

- Vẽ được đường thẳng và kiểm tra tính song song, thẳng hàng.

Bài 33. Điểm nằm giữa hai điểm. TiaNhận biết- Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm, tia, gốc của tia, tia đối.1 C5
Thông hiểu

- Diễn đạt được các khái niệm trên.

- Vẽ được tia khi biết gốc và một điểm mà tia đi qua.

Vận dụng- Vận dụng để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
Bài 34. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳngNhận biết- Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng. 1 B4a
Thông hiểu- Đo được độ dài đoạn thẳng bằng thước có chia vạch.
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan dến độ dài đoạn thẳng.
Bài 35. Trung điểm của đoạn thẳngNhận biếtNhận biết được khái niệm trung điểm của đoạn thẳng.
Thông hiểu- Xác định được trung điểm của đoạn thẳng. 1 B4b
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến trung điểm của đoạn thẳng.
Bài 36. GócNhận biết- Nhận biết khái niệm góc, đỉnh và cạnh của góc, góc bẹt, điểm trong góc. 2 C2a; C2c
Thông hiểu- Đọc tên góc, nhận biết điểm trong góc.
Vận dụng- Vận dụng giải quyết một số tình huống trong thực tế. 1 B4c
Bài 37. Số đo gócNhận biết- Nhận biết được khái niệm số đo góc, các góc đặt biệt.
Thông hiểu

- Đo góc.

- Kiểm tra góc.

2 C2b; C2d
Chương IX. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm
Bài 38. Dữ liệu và thu thập dữ liệuNhận biết

- Nhận biết được các loại dữ liệu.

- Nhận biết một số cách thu thập dữ liệu.

Thông hiểu

- Phát hiện được giá trị không hợp lí trong dữ kiện.

- Thực hiện được thu thập dữ liệu trong một số tình huống đơn giản.

Vận dụng- Vận dụng kiến thức vào các bài toán thực tế.
Bài 39. Bảng thống kê và biểu đồ tranhNhận biết- Đọc và phân tích được dữ liệu từ bảng thống kê và biểu đồ tranh.
Thông hiểu

- Biểu dễn được dữ liệu vào bảng thống kê, biểu đồ tranh.

- Lập được bảng thống kê, vẽ được một số biểu đồ tranh.

Vận dụng- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn.
Bài 40. Biểu đồ cột Nhận biết- Đọc và nhận biết biểu đồ cột.
Thông hiểu- Vẽ và mô tả dữ liệu biểu đồ cột.
Vận dụng- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn.
Bài 41. Biểu đồ cột képNhận biết- Nhận biết biểu đồ cột kép. 3 C1a; C1b; C1d
Thông hiểu- Vẽ và mô tả dữ liệu biểu đồ cột kép. 1 C1c
Vận dụng- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn.
Bài 43. Xác suất thực nghiệmNhận biết- Nhận biết được khả năng xảy ra một sự kiện.1 C6
Thông hiểu- Biểu diễn được khả năng xảy ra một sự kiện theo xác suất thực nghiệm. 2 B3
Vận dụng- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn.