Đề thi có đáp án Toán 3 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 3

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 3 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 3. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

Ma trận đề thi cuối học kì II – Toán lớp 3 – KNTT – Năm học 2022 – 2023

Năng lực,

phẩm chất

Số câu,

số điểm

Mức 1Mức 2Mức 3Mức 4Tổng
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL

Số và phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000.

+ Tiền Việt Nam.

+ Xem đồng hồ. Tháng – năm.

+ Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu.

+ Khả năng xảy ra của một sự kiện

Số câu2 231 53
Số điểm

1

(mỗi câu 0,5

điểm)

1

(mỗi câu 0,5

điểm)

4

(1 câu 1 điểm, 1 câu 2 điểm)

0,5 2,54
Giải bài toán có lời văn (2 phép tính)Số câu 1 1
Số điểm 1,5 1,5

Hình học:

+ Chu vi tam giác, tứ giác và chu vi, diện tích hình vuông, hình chữ nhật.

Số câu 1 1 11
Số điểm 0,5 1,5 0,51,5
TổngSố câu2 3312 66

Số

điểm

1 1,540,53 37

Phần 1. Trắc nghiệm. (3 điểm)

Câu 1. Số "Tám mươi ba nghìn chín trăm chín mươi hai" viết là:

A. 80 392

B. 83 992

C. 83 299

D. 80 932

Câu 2. Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?

kenhhoctap

A. 3 giờ kém 2 phút

B. 4 giờ 15 phút

C. 3 giờ 2 phút

D. 4 giờ 62 phút

Câu 3. Quan sát hình ảnh và cho biết giá tiền của quả dưa chuột là bao nhiêu?

kenhhoctap

A. 10 000 đồng

B. 8000 đồng

C. 5000 đồng

D. 2000 đồng

Câu 4. Phép chia nào dưới đây có số dư là 1

A. 15 247 : 5

B. 23 016 : 4

C. 12 364 : 3

D. 58 110 : 9

Câu 5. Chu vi của hình chữ nhật là:

A. 40 cm B. 13 cm C. 26cm D. 6 cm

Câu 6. Việt gieo một con xúc xắc. Khả năng nào sau đây chắc chắn xảy ra?

A. Số chấm xuất hiện là số lẻ

B. Số chấm xuất hiện là số chẵn.

C. Số chấm xuất hiện nhỏ hơn 7.

D. Số chấm xuất hiện nhỏ hơn 1.

Phần 2. Tự luận. (7 điểm)

Câu 7. (1 điểm) Cho bảng số liệu về số giờ đọc sách của các bạn Việt, Nam, Mai và Lan trong tuần qua.

BạnViệtMaiNamLan
Số giờ đọc sách (giờ)79108

Dựa vào bảng trên cho biết trong tuần qua:

a. Mỗi bạn dành bao giờ để đọc sách?

.....................................................................

.....................................................................

..........................................................…........

...................................................................…

b. Bạn nào dành nhiều thời gian để đọc sách nhất?

.....................................................................

.....................................................................

..........................................................…........

...................................................................…

Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính

a) 65 489 + 4 109 b) 48 976 – 1 678 c) 10 405 8 d) 45 384 : 9

.............................. ............................... ........................... .............................

.............................. ............................... ........................... .............................

.............................. ............................... ........................... .............................

.............................. ............................... ........................... .............................

Câu 9. (1 điểm) Tính:

200 mm + 100 mm = ……………

900 ml – 700 ml = ……………

200 g 4 = ……………

60 phút : 5 =……………

Câu 10. (1,5 điểm).

  1. Tính diện tích hình vuông có chu vi 36 cm.
  2. Tính chu vi hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh hình vuông ở câu a và có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng.

Bài giải

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

Câu 11. (1,5 điểm). Việt mua 1 quyển truyện thiếu nhi và 2 cái bút. Giá 1 quyển truyện thiếu nhi là 28 000 đồng, giá 1 cái bút là 9 500 đồng. Hỏi Việt phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền?

Bài giải

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................

...........................................................................................