Đề thi có đáp án KHTN - Hóa học 9 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 5

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Hóa học 9 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 5. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS ……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

HÓA HỌC 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2024 - 2025

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1. Sản phẩm nào sau đây có chứa hợp chất hữu cơ?

A. Phân kali.

B. Giấm gạo.

C. Đá vôi.

D. Muối ăn.

Câu 2. Dầu mỏ là

A. một hydrocarbon có khối lượng phân tử rất lớn và có cấu tạo phức tạp.

B. hỗn hợp của các alkene.

C. hỗn hợp của alkane và alkene.

D. hỗn hợp phức tạp của nhiều hydrocarbon và một lượng nhỏ các dẫn xuất của hydrocarbon.

Câu 3. Chất béo dạng lỏng thường là

A. bơ nhân tạo.

B. mỡ động vật.

C. bơ tự nhiên.

D. dầu thực vật.

Câu 4. Phân tử protein có

A. khối lượng lớn và cấu tạo đơn giản.

B. khối lượng nhỏ và cấu tạo phức tạp.

C. khối lượng nhỏ và cấu tạo đơn giản.

D. khối lượng rất lớn và cấu tạo phức tạp.

Câu 5. Tinh bột phản ứng với iodine tạo hợp chất có màu

A. xanh tím.

B. vàng nâu.

C. đỏ nâu.

D. lục nhạt.

Câu 6. Loại quả nào sau đây có chứa hàm lượng glucose lớn nhất?

A. Quả dưa hấu.

B. Quả nho chín.

C. Quả chuối chín.

D. Quả xoài chín.

Câu 7. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

A. Ethylic alcohol.

B. Ethylene.

C. Acetic acid.

D. Methane.

...........................................

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI

Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai trong các phát biểu sau đây?

a) Áo quần, dụng cụ học sinh như tập, sách, thước,… chủ yếu được sản xuất từ các vật liệu kim loại và polymer.

b) Nguyên tố có thành phần (về khối lượng) lớn nhất trong vỏ Trái Đất là Aluminium.

c) Khi thổi lửa, thủy tinh sẽ mềm nhão rồi nóng chảy. Nhờ tính chất này mà thủy tinh được sử dụng để tạo ra được những vật có hình dạng như mong muốn.

d) Hàm lượng khí carbon dioxide trong khí quyển của hành tinh chúng ta được giữ ổn định là do cây xanh hấp thụ khí CO2 và do đốt cháy nhiên liệu, sự hô hấp của người và động vật.

PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.

Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 160 gam hỗn hợp A gồm C4H10 và C3H8 thấy tạo ra 484 gam khí CO2. Tính thành phần phần trăm thể tích của butane trong hỗn hợp A (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

...........................................

BÀI LÀM

……….…………………………………………………………………………………………

……….…………………………………………………………………………………………

……….…………………………………………………………………………………………

TRƯỜNG THCS .............

BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY

MÔN: HÓA HỌC 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

Thành phần năng lựcCấp độ tư duy
PHẦN 1PHẦN 2PHẦN 3
Nhận biếtThông hiểuVận dụngNhận biếtThông hiểuVận dụngNhận biếtThông hiểuVận dụng
1. Nhận thức hóa học3 1
2. Tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ hóa học3 21
3. Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học2 11
TỔNG8 121 11

TRƯỜNG THCS .............

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

MÔN: HÓA HỌC 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dungCấp độNăng lựcSố ý/câuCâu hỏi
Nhận thức hóa họcTìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ hóa họcVận dụng kiến thức, kĩ năng đã họcTN nhiều đáp ánTN đúng saiTN ngắnTN nhiều đáp ánTN đúng saiTN ngắn
CHƯƠNG VII. GIỚI THIỆU VỀ CHẤT HỮU CƠ. HYDROCARBON VÀ NGUỒN NHIÊN LIỆU
Bài 22. Giới thiệu về hợp chất hữu cơ Nhận biếtPhân biệt được sản phẩm có chứa hợp chất hữu cơ. 1 C1
Thông hiểu
Vận dụng
Bài 23. AlkaneNhận biết
Thông hiểu Từ phản ứng cháy, tính thành phần phần trăm thể tích của butane trong hỗn hợp. 1 C1
Vận dụng
Bài 24. AlkeneNhận biết
Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng được ứng dụng của ethylene: Tổng hợp nhựa polyethylene (PE). 1 C2
Bài 25. Nguồn nhiên liệuNhận biết Nêu được khái niệm dầu mỏ. 1 C2
Thông hiểu
Vận dụng
CHƯƠNG VIII. ETHYLIC ALCOHOL VÀ ACETIC ACID
Bài 26. Ethylic alcohol Nhận biết Trình bày được tính chất hóa học của ethylic alcohol.1 C8
Thông hiểu
Vận dụng
Bài 27. Acetic acidNhận biết Trình bày được tính chất vật lí của acetic acid.1 C7
Thông hiểu
Vận dụng
CHƯƠNG IX. LIPID. CARBOHYDRATE. PROTEIN. POLYMER
Bài 28. LipidNhận biết Trình bày được tính chất vật lí của chất béo. 1 C3
Thông hiểu
Vận dụng
Bài 29. Carbohydrate. Glucose và saccharoseNhận biết Nêu được trạng thái tự nhiên của glucose. 1 C6
Thông hiểu
Vận dụng
Bài 30. Tinh bột và celluloseNhận biếtTrình bày được tính chất hóa học của hồ tinh bột: phản ứng màu với iodine. 1 C5
Thông hiểu
Vận dụng
Bài 31. ProteinNhận biếtNêu được đặc điểm cấu tạo phân tử và khối lượng phân tử của protein. 1 C4
Thông hiểu
Vận dụng
Bài 32. PolymerNhận biết
Thông hiểu
Vận dụng Liên hệ ứng dụng của polymer trong đời sống. 1 Ca
CHƯƠNG X. KHAI THÁC TÀI NGUYÊN TỪ VỎ TRÁI ĐẤT
Bài 33. Sơ lược về hóa học vỏ Trái Đất và khai thác tài nguyên từ vỏ Trái ĐấtNhận biếtNêu được hàm lượng các nguyên tố hóa học chủ yếu trong vỏ Trái Đất. 1 Cb
Thông hiểu
Vận dụng
Bài 34. Khai thác đá vôi. Công nghiệp silicateNhận biết
Thông hiểu Trình bày được tính chất mà thủy tinh được sử dụng để tạo ra được những vật có hình dạng như mong muốn. 1 Cc
Vận dụng
Bài 35. Khai thác nhiên liệu hóa thạch. Nguồn carbon. Chu trình carbon và sự ấm lên toàn cầuNhận biết
Thông hiểu Trình bày được chu trình của carbon trong tự nhiên. 1 Cd
Vận dụng