Đề thi có đáp án KHTN - Hóa học 9 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 8

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Hóa học 9 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 8. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trắc ngiệm đúng sai, trắc nghiệm dạng câu trả lời ngắn, hướng dẫn chấm điểm, bảng năng lực - cấp độ tư duy bảng đặc tả. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

HÓA HỌC 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2024 - 2025

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1. Loại chất nào dưới đây là đối tượng nghiên cứu của ngành hóa học hữu cơ?

A. Kim loại và phi kim.

B. Hydrocarbon và dẫn xuất hydrocarbon.

C. Oxide và hydroxide.

D. Oxygen, hydrogen và nước.

Câu 2. Dầu mỏ có tính chất vật lí là:

A. Chất lỏng, dễ tan trong nước, nhẹ hơn nước.

B. Chất lỏng, không tan trong nước, nặng hơn nước.

C. Chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước.

D. Chất rắn, không tan trong nước nhẹ hơn nước.

Câu 3. Trong số các loại hạt ngô, đậu xanh, lạc (đậu phộng), gạo, loại chứa nhiều chất béo nhất là

A. ngô.

B. đậu xanh.

C. gạo.

D. lạc.

Câu 4. Trong cơ thể con người, protein có chức năng

A. dự trữ năng lượng.

B. là nguồn vitamin chính.

C. tạo ra nguồn carbohydrate.

D. xây dựng và sửa chữa các tế bào.

Câu 5. Hàm lượng cellulose chiếm tỉ lệ % lớn nhất trong mẫu chất nào sau đây?

A. Tre, nứa.

B. Sợi đay.

C. Bông vải.

D. Gỗ.

Câu 6. Saccharose có CTPT là

A. C6H12O6.

B. C12H22O11.

C. C6H12O11.

D. C12H24O12.

Câu 7. Trung hòa 200 mL dung dịch acetic acid 0,1 M bằng dung dịch NaOH 0,2 M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:

A. 100 mL.

B. 200 mL.

C. 300 mL.

D. 400 mL.

...........................................

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI

Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai trong các phát biểu sau đây?

a) Polymer tổng hợp luôn có công thức hóa học xác định, còn polymer thiên nhiên không có công thức hóa học cụ thể.

b) Các nhà máy sản xuất gang thép được xây dựng gần các nơi có mỏ quặng sắt vì lí do để giảm chi phí sản xuất và thuận tiện cho quá trình vận chuyển.

c) Thạch anh (SiO2 gần nguyên chất) được sử dụng trong máy phát siêu âm, dụng cụ quang học, sản phẩm thủy tinh chịu nhiệt, sợi cáp quang,…

d) Để hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch, người ta thực hiện các hoạt động: Tăng cường đi lại bằng xe bus; Sử dụng điện gió, điện mặt trời; Thay xe chạy xăng bằng xe chạy dầu.

PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.

Câu 1. Tính thể tích khí carbon dioxide (lít) thu được khi đốt cháy hoàn toàn 7,437 lít methane, biết các khí đều đo ở điều kiện chuẩn.

...........................................

BÀI LÀM

……….…………………………………………………………………………………………

……….…………………………………………………………………………………………

……….…………………………………………………………………………………………

TRƯỜNG THCS .............

BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY

MÔN: HÓA HỌC 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

Thành phần năng lựcCấp độ tư duy
PHẦN 1PHẦN 2PHẦN 3
Nhận biếtThông hiểuVận dụngNhận biếtThông hiểuVận dụngNhận biếtThông hiểuVận dụng
1. Nhận thức hóa học4 1
2. Tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ hóa học2 21
3. Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học2 11
TỔNG8 121 11

TRƯỜNG THCS .............

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

MÔN: HÓA HỌC 9 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dungCấp độNăng lựcSố ý/câuCâu hỏi
Nhận thức hóa họcTìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ hóa họcVận dụng kiến thức, kĩ năng đã họcTN nhiều đáp ánTN đúng saiTN ngắnTN nhiều đáp ánTN đúng saiTN ngắn
CHƯƠNG VII. GIỚI THIỆU VỀ CHẤT HỮU CƠ. HYDROCARBON VÀ NGUỒN NHIÊN LIỆU
Bài 22. Giới thiệu về hợp chất hữu cơ Nhận biếtTrình bày được sự phân loại sơ bộ hợp chất hữu cơ. 1 C1
Thông hiểu
Vận dụng
Bài 23. AlkaneNhận biết
Thông hiểu Tính thể tích khí carbon dioxide thu được khi đốt cháy methane. 1 C1
Vận dụng
Bài 24. AlkeneNhận biết
Thông hiểu
Vận dụng Vận dụng được tính chất hóa học của ethylene. 1 C2
Bài 25. Nguồn nhiên liệuNhận biết Nêu được tính chất vật lí của dầu mỏ. 1 C2
Thông hiểu
Vận dụng
CHƯƠNG VIII. ETHYLIC ALCOHOL VÀ ACETIC ACID
Bài 26. Ethylic alcohol Nhận biết Trình bày được tính chất hóa học của ethylic alcohol.1 C8
Thông hiểu
Vận dụng
Bài 27. Acetic acidNhận biết Trình bày được tính chất hóa học của acetic acid.1 C7
Thông hiểu
Vận dụng
CHƯƠNG IX. LIPID. CARBOHYDRATE. PROTEIN. POLYMER
Bài 28. LipidNhận biết Trình bày được tính chất vật lí của chất béo. 1 C3
Thông hiểu
Vận dụng
Bài 29. Carbohydrate. Glucose và saccharoseNhận biếtNêu được CTPT của saccharose. 1 C6
Thông hiểu
Vận dụng
Bài 30. Tinh bột và celluloseNhận biếtNêu được trạng thái tự nhiên của cellulose. 1 C5
Thông hiểu
Vận dụng
Bài 31. ProteinNhận biếtNêu được đặc điểm cấu tạo phân tử và khối lượng phân tử của protein. 1 C4
Thông hiểu
Vận dụng
Bài 32. PolymerNhận biết
Thông hiểu
Vận dụng Liên hệ về nguồn gốc polymer với công thức hóa học. 1 Ca
CHƯƠNG X. KHAI THÁC TÀI NGUYÊN TỪ VỎ TRÁI ĐẤT
Bài 33. Sơ lược về hóa học vỏ Trái Đất và khai thác tài nguyên từ vỏ Trái ĐấtNhận biếtNêu được lợi ích cơ bản về kinh tế, xã hội từ việc khai thác vỏ Trái Đất. 1 Cb
Thông hiểu
Vận dụng
Bài 34. Khai thác đá vôi. Công nghiệp silicateNhận biết
Thông hiểu Trình bày được ứng dụng của hợp chất chứa silicon. 1 Cc
Vận dụng
Bài 35. Khai thác nhiên liệu hóa thạch. Nguồn carbon. Chu trình carbon và sự ấm lên toàn cầuNhận biết
Thông hiểu Nêu được một số giải pháp hạn chế việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch. 1 Cd
Vận dụng