Giáo án năng lực số Tiếng Việt 3 kết nối Ôn tập giữa học kì 2 (Tiết 3 + 4)
Giáo án năng lực số Tiếng Việt 3 kết nối tri thức Ôn tập giữa học kì 2 (Tiết 3 + 4) được biên soạn theo định hướng phát triển phẩm chất – năng lực. Nội dung bài học được tích hợp NLS giúp học sinh rèn luyện khả năng ứng dụng công nghệ, thao tác số ngay trong tiết học. Tài liệu ở dạng file Word, dễ chỉnh sửa – dễ tải về, phù hợp cho giáo viên sử dụng từ năm học 2026.
Nội dung chi tiết
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II (Tiết 3+4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù.
- Học sinh đọc đúng các từ, câu, đọc to rõ ràng câu chuyện, bài thơ, bài văn đã học ( từ tuần 19 đến tuần 26), tốc độ đọc khoảng 70-80 tiếng trong 1 phút.
- Biết đọc diễn cảm lời của nhân vật trong bài học; biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu họặc chỗ ngắt nhịp thơ.
- Biết đọc theo ngữ điệu phù hợp với vai được phân trong những đoạn đối thoại có hai hoặc ba nhân vật. Thuộc được 1 số đoạn thơ đã học.
- Phân biệt được từ có nghĩa giống nhau hoặc có nghĩa trái nhau, tìm được các từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm. Nhận biết được câu hỏi, câu kể, câu cảm câu khiến thể hiện qua dấu câu.
- Nhận biết công dụng của dấu gạch ngang, dấu ngoặc ghép, dấu hai chấm.
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, đọc bài và trả lời các câu hỏi.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: tham gia làm việc trong nhóm.
3. Năng lực số
- 6.1.CB1a: Nhận diện hệ thống tự động kiểm tra cú pháp và dấu câu (Grammar Checker) dựa trên AI để phát hiện lỗi thiếu dấu cuối câu.
- 6.2.CB1a: Sử dụng trợ lý AI để tra cứu nhanh các cặp từ trái nghĩa và từ đồng nghĩa phục vụ bài tập ôn tập.
- 6.2.CB1b: Biết cách đặt câu hỏi cho chatbot để phân biệt sự khác nhau giữa câu cảm và câu khiến trong các tình huống cụ thể.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất yêu nước: Biết yêu cảnh đẹp, quê hương qua bài tập đọc.
- Phẩm chất nhân ái: Biết yêu quý bạn bè qua câu chuyện về những trải nghiệm mùa hè.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
- Máy tính, máy chiếu.
- Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
- Công cụ AI hỗ trợ: ChatGPT, Copilot.
- Thiết bị tương tác số dành cho HS thực hành.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV | HOẠT ĐỘNG CỦA HS | NLS |
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: - Tạo tâm thế hứng thú cho HS và từng bước làm quen bài học. - Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước. b. Cách thức tiến hành: - Kể tên các con vật có trong bào Ngày hội rừng xanh? - Nhận xét, tuyên dương HS. - Kết nối - giới thiệu bài. 2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Làm bài tập trong SGK tr.73 – 74. a. Mục tiêu: - HS hoàn thành bài tập theo nhóm/ cá nhân. b. Cách thức tiến hành: Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu. - Yêu cầu HS đọc 2- 3 khổ thơ đã thuộc và trả lời câu hỏi. - Em thích câu thơ nào nhất? Vì sao? - Nhận xét- tuyên dương HS. Bài tập 2: - GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính bảng, truy cập chatbot và gõ: "Tìm 3 từ trái nghĩa với từ 'chăm chỉ'". HS sử dụng kết quả (lười biếng, nhác làm...) để ôn lại kiến thức về từ trái nghĩa. - Gọi HS đọc yêu cầu. - Bài yêu cầu gì? - yêu cầu HS làm vào vở bài tập. - Gọi HS lên bảng làm. - Nhận xét, chốt đáp án. Cặp từ có nghĩa giống nhau: vui - hớn hở - mừng. Cặp từ có nghĩa trái ngược nhau: lớn - bé ( tí teo). Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu. - Yêu cầu HS thảo luận làm việc nhóm đôi. - Gọi đại diện 4 nhóm lên bảng trình bày. - Nhận xét, tuyên dương.
Bài tập 4: ………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
|
- 2-3 HS kể. - HS Lắng nghe. - HS Lắng nghe.
- HS đọc yêu cầu. - 3-4 HS thực thực hiện yêu cầu và trả lời câu hỏi.
- HS thực hiện.
- HS đọc. - HS trả lời. - Lớp làm vở bài tập. - 1 HS lên bảng làm. - Nhận xét, bổ sung.
- HS đọc yêu cầu. - HS làm việc nhóm đôi. - Đại diện 4 nhóm lên bảng làm. - Các nhóm nhận xét. - Lắng nghe.
………………………………………….. ………………………………………….. …………………………………………..
| 6.2.CB1a: HS sử dụng trợ lý AI để tra cứu nhanh các cặp từ trái nghĩa và từ đồng nghĩa phục vụ bài tập ôn tập. 6.1.CB1a: HS nhận diện hệ thống tự động kiểm tra cú pháp và dấu câu (Grammar Checker) dựa trên AI để phát hiện lỗi thiếu dấu cuối câu. |
IV. CỦNG CỐ
- GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học.
- GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát.
V. DẶN DÒ
- GV nhắc nhở HS: Ôn tập giữa học kì II.
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức
- Giáo án word tiếng việt 3 kết nối tri thức
- Giáo án ppt tiếng việt 3 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm tiếng việt 3 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm tiếng việt 3 kết nối tri thức
- Giải tiếng việt 3 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập tiếng việt 3 kết nối tri thức
- Văn mẫu tiếng việt 3 kết nối tri thức
- Đề thi tiếng việt 3 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Tiếng Việt 3 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Tiếng Việt 3 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Tiếng Việt 3 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tiếng việt 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tự nhiên và xã hội 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đạo đức 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm mĩ thuật 3 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công nghệ 3 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn