Bài tập củng cố Hóa học 10 kết nối: bài 2 Nguyên tố hóa học

Bài tập củng cố môn Hóa học 10 kết nối tri thức: Bài 2 Nguyên tố hóa học. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

1.NHẬN BIẾT

Câu 1: Nguyên tố hóa học là gì?

Trả lời

Là tập hợp các nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân (cùng số proton).

Câu 2: Đồng vị là gì?

Trả lời

Là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân ( có cùng số proton) nhưng có số neutron khác nhau.

Câu 3: Nguyên tử X có số proton là 17, số neutron là 18. Tính số khối của nguyên tử X

Trả lời

Số khối của nguyên tử X là: 17+18 = 35

Câu 4: Xác định số hiệu nguyên tử và số neutron của nguyên tử 1.NHẬN BIẾT

Trả lời

Số hiệu nguyên tử: 8, số neutron = 16-8 = 8

  1. THÔNG HIỂU

Câu 1: Nguyên tố Carbon có hai đồng vị bền: 1.NHẬN BIẾT chiếm 98,89% và 1.NHẬN BIẾT chiếm 1,11%. Tính nguyên tử khối trung bình của Carbon.

Trả lời

1.NHẬN BIẾT

Câu 2: Nguyên tố magnesium có ba loại đồng vị có số khối lần lượt là 24, 25, 26. TRong số 5000 nguyên tử Mg thì có 3930 đồng vị 1.NHẬN BIẾT , 505 đồng vị 1.NHẬN BIẾT còn lại là đồng vị 1.NHẬN BIẾT .Tính khối lượng nguyên tử trung bình của magnesium

Trả lời

1.NHẬN BIẾT

Câu 3: Hydrogen có hai đồng vị với tỉ lệ phần trăm số nguyên tử 1.NHẬN BIẾT (99,984%), 1.NHẬN BIẾT (0,016%) và chlorine có hai đồng vị với tỉ lệ phần trăm nguyên tử 1.NHẬN BIẾT (75,53%), và 1.NHẬN BIẾT (24,47%). Có bao nhiêu phân tử HCl khác nhau được tạo nên từ đồng vị đã cho?

Trả lời

Có 4 phân tử HCl khác nhau được tạo nên từ các đồng vị trên: 1.NHẬN BIẾT, 1.NHẬN BIẾT

Câu 4: Số phân tử H2O được tạo bởi các đồng vị 1.NHẬN BIẾT 1.NHẬN BIẾT

Trả lời

1.NHẬN BIẾT

  1. VẬN DỤNG

Câu 1: Biết rằng nguyên tố Argon có 3 đồng vị khác nhau, với số khối lần lượt là 36, 38 và A. Phần trăm số nguyên tử của các đồng vị tương ứng là 0,34%, 0,06% và 9,6%. Tính số khối A của đồng vị thứ ba, biết rằng nguyên tử khối trung bình của argon = 39,98.

Trả lời

1.NHẬN BIẾT

Câu 2: Tỷ lệ theo số lượng của hai đồng vị 1.NHẬN BIẾT1.NHẬN BIẾT là 23:2. Phần trăm theo khối lượng của 1.NHẬN BIẾT trong phân tử Al2O3 là 33,05%. Tính nguyên tử khối của X?

Trả lời

1.NHẬN BIẾT

1.NHẬN BIẾT

Câu 3: Antimoni (Sb) chứa hai đồng vị chính 1.NHẬN BIẾT1.NHẬN BIẾT, khối lượng nguyên tử trung bình của antimoni là 121,75.Phần trăm khối lượng của đồng vị 1.NHẬN BIẾT trong Sb2O3

Trả lời

1.NHẬN BIẾT

Câu 4: Nguyên tố copper có nguyên tử khối trung bình là 63,54 với hai đồng vị X và Y có tổng số khối là 128. Số nguyên tử đồng vị X bằng 0,37 lần số nguyên tử đồng vị Y. Số Neutron của đồng vị X nhiều hơn số neutron của Y là bao nhiêu?

Trả lời

1.NHẬN BIẾT

  1. VẬN DỤNG CAO

Câu 1: Trong tự nhiên, magnesium có ba đồng vị bền 1.NHẬN BIẾT 1.NHẬN BIẾT 1.NHẬN BIẾTvới thành phần phần trăm lần lượt là 78,6%; 10,1%; 11,3%.

Giả dửa trong một lượng magnesium có 50 nguyên tử 1.NHẬN BIẾT, thì số nguyên tử tương ứng của hai đồng vị còn lại là bao nhiêu

Trả lời

1.NHẬN BIẾT

Câu 2: Một nguyên tố X có hai đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27:23. Hạt nhân của X có 35 proton. Đồng vị thứ nhất có có 44 neutron, đồng vị thứ hai nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 neutron. Tính nguyên tử khối trung bình của X?

Trả lời

1.NHẬN BIẾT

Câu 3: Nguyên tố Copper có nguyên tử khối trung bình là 63,54 với hai đồng vị X và Y có tổng số khối là 128. Số nguyên tử đồng vị X bằng 0,37 lần số nguyên tử đồng vị Y. Tìm hai đồng vị X, Y.

Trả lời

1.NHẬN BIẾT