Đề thi có đáp án khoa học 5 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 9

Ma trận đề thi, đề kiểm tra cuối kì 2 môn Khoa học 5 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 9. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC…………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ THI HỌC KÌ II

KHOA HỌC 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2024 - 2025

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Khoanh vào câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. Vi khuẩn có kích thước như thế nào?

A. Nhỏ.

B. Rất nhỏ.

C. Lớn.

D. Rất lớn.

Câu 2. Các nhà khoa học làm thế nào để nhìn thấy vi khuẩn?

A. Quan sát bằng mắt thường.

B. Quan sát bằng kính lúp.

C. Quan sát bằng kính hiển vi.

D. Quan sát bằng ống nhòm.

Câu 3. Gia đình bạn nhỏ trong ảnh có mấy thế hệ?

kenhhoctap

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 4. Thường sẽ có mấy tinh trùng chui vào kết hợp với trứng?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. vô số.

Câu 5. Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chưa tôn trọng bạn khác giới và cùng giới?

A. Cùng nhau dọn dẹp lớp học.

B. Giúp các bạn làm bài tập.

C. Nghĩ rằng việc trang trí lớp học là của con gái.

D. Giúp đỡ bạn khi bạn đến kì kinh nguyệt.

Câu 6. Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự tôn trọng bạn khác giới và cùng giới?

A. Không chơi cùng bạn ít nói trong lớp.

B. Cảm thông và chia sẻ với những bạn có hoàn cảnh khó khăn trong lớp.

C. Trêu đùa bạn nữ có mái tóc xoăn.

D. Châm chọc, chế giễu bạn vì bạn là con trai nhưng hay khóc.

Câu 7. Trong hình vẽ bạn nhỏ đang làm gì để chăm sóc, bảo vệ sức khỏe thể chất và tinh thần tuổi dậy thì?

kenhhoctap

A. Ăn uống đủ chất.

B. Nghỉ ngơi hợp lí.

C. Vui chơi, giải trí phù hợp.

D. Chia sẻ về sức khỏe sinh sản tuổi dậy thì.

Câu 8. Bạn nữ trong hình cần làm gì để chăm sóc, bảo vệ sức khỏe thể chất và tinh thần tuổi dậy thì?

kenhhoctap

A. Sử dụng các loại xà phòng để rửa mặt.

B. Thay khăn rửa mặt hàng ngày.

C. Sát khuẩn bằng nước muối thường xuyên

D. Rửa mặt bằng nước sạch thường xuyên và giữ cho da khô thoáng.

Câu 9. Trong hoạt động hằng ngày, khi có cảm giác an toàn, chúng ta sẽ cảm thấy như thế nào?

A. Lo lắng, bất an,…

B. Bất an, sợ hãi,…

C. Sợ hãi, hoang mang, lo lắng,…

D. Vui vẻ, thoải mái, không lo lắng, sợ hãi,…

Câu 10. Chỉ nên chia sẻ bí mật cho những ai?

A. Những người đáng tin cậy.

B. Họ hàng.

C. Ông bà, bố mẹ.

D. Bạn cùng lớp.

Câu 11. Tài nguyên thiên nhiên có sẵn trong tự nhiên được con người sử dụng để làm gì?

A. Để bảo vệ đa dạng sinh học.

B. Để bảo vệ môi trường sống.

C. Để con người sống hòa hợp với thiên nhiên.

D. Để đáp ứng nhu cầu sống và phát triển.

Câu 12. Nếu khai thác, sử dụng quá mức, tài nguyên thiên nhiên sẽ bị ảnh hưởng như thế nào?

A. Bị cạn kiệt và gây ảnh hưởng đến môi trường.

B. Bị phân hủy và gây ảnh hưởng đến môi trường.

C. Bị đốt cháy và gây ảnh hưởng đến môi trường.

D. Được tái tạo và không gây ảnh hưởng đến môi trường.

B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 1. (1,0 điểm) Em hãy nêu ý nghĩa của việc bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.

Câu 2. (1,0 điểm) Kể những chất thải mà sinh vật và con người thải ra môi trường.

Câu 3. (1,0 điểm) Em hãy nêu cảm giác an toàn và quyền được an toàn.

Câu 4. (1,0 điểm) Nêu đặc điểm của tuổi ấu thơ giai đoạn từ 6 – 9 tuổi.

BÀI LÀM

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

TRƯỜNG TIỂU HỌC .........

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

MÔN: KHOA HỌC 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀ/ Bài họcMỨC ĐỘTổng số câuĐiểm số

Mức 1

Nhận biết

Mức 2

Kết nối

Mức 3

Vận dụng

TNTLTNTLTNTLTNTL
VI KHUẨN
Vi khuẩn xung quanh chúng ta200000201.0
Vi khuẩn có ích trong chế biến thực phẩm000000000
Vi khuẩn gây bệnh ở người và cách phòng tránh000000000
CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
Sự hình thành cơ thể người002000201.0
Các giai đoạn phát triển chính của con người010000011.0
Nam và nữ000020201.0
Chăm sóc sức khỏe tuổi dậy thì002000201.0
Phòng tránh bị xâm hại210000212.0
SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
Chức năng của môi trường đối với sinh vật010000011.0
Tác động của con người và một số biện pháp bảo vệ môi trường200100212.0
Tổng số câu TN/TL63412012410,0
Điểm số3,03,02,01,01,007,03,010.0
Tổng số điểm

6,0đ

60%

3,0đ

30%

1,0đ

10%

10,0đ

100%

10,0đ

100%

TRƯỜNG TIỂU HỌC .........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ THI HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

MÔN: KHOA HỌC 5 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dungMức độYêu cầu cần đạt

Số câu TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TN

(số câu)

TL

(số câu)

TN

(số câu)

TL

(số câu)

124
VI KHUẨN
Vi khuẩn xung quanh chúng taNhận biết

- Biết được kích thước vi khuẩn.

- Biết được cách tìm ra vi khuẩn của các nhà khoa học.

2 C1, 2
Kết nối
Vận dụng
Vi khuẩn có ích trong chế biến thực phẩmNhận biết
Kết nối
Vận dụng
Vi khuẩn gây bệnh ở người và cách phòng tránhNhận biết
Kết nối
Vận dụng
CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
Sự hình thành cơ thể ngườiNhận biết
Kết nối

- Nhận diện được các thế hệ.

- Biết được số tinh trùng chui vào kết hợp với trứng.

2 C3, 4
Vận dụng
Các giai đoạn phát triển chính của con ngườiNhận biết- Nêu được đặc điểm của tuổi ấu thơ giai đoạn 6 – 9 tuổi. 1 C4 (TL)
Kết nối
Vận dụng
Nam và nữNhận biết
Kết nối
Vận dụng- Biết được biểu hiện tôn trọng và biểu hiện chưa tôn trọng bạn khác giới và cùng giới.2 C5, 6
Chăm sóc sức khỏe tuổi dậy thìNhận biết
Kết nối- Nhận diện được cách để chăm sóc, bảo vệ sức khỏe thể chất và tinh thần tuổi dậy thì trong hình.2 C7, 8
Vận dụng
Phòng tránh bị xâm hạiNhận biết

- Biết được tâm lí khi có cảm giác không an toàn.

- Biết được người có thể chia sẻ bí mật.

- Nói được về cảm giác an toàn và quyền được an toàn.

21C9, 10C3 (TL)
Kết nối
Vận dụng
SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
Chức năng của môi trường đối với sinh vậtNhận biết- Kể được những chất thải mà sinh vật và con người thải ra môi trường. 1 C2 (TL)
Kết nối
Vận dụng
Tác động của con người và một số biện pháp bảo vệ môi trườngNhận biết

- Biết được mục đích con người sử dụng tài nguyên thiên nhiên có sẵn trong tự nhiên.

- Biết được tác hại nếu khai thác, sử dụng quá mức, tài nguyên thiên nhiên.

2 C11, 12
Kết nối- Nêu được ý nghĩa của việc bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên. 1 C1 (TL)
Vận dụng