Đề thi có đáp án KHTN - Hóa học 8 kết nối: Đề cuối kì 1 - mẫu 3

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Khoa học tự nhiên Hóa học 8 kết nối tri thức: Đề cuối kì 1 - mẫu 3. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

KHOA HỌC TỰ NHIÊN (HÓA HỌC) 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: (NB) Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là

A. Nước và đường

B. Dầu ăn và xăng

C. Rượu và nước

D. Dầu ăn và cát

Câu 2: (TH) Cho phản ứng: NaI + Cl2 → NaCl +I2

Sau khi cân bằng, hệ số các chất của phản ứng trên lần lượt là

A. 2; 1; 2; 1

B. 4; 1; 2; 2

C. 1; 1; 2; 1

D. 2; 2; 2; 1

Câu 3: (NB) Định luật bảo toàn khối lượng (ĐLBTKL) luôn được áp dụng cho

A. Tất cả các quá trình chuyển hóa sinh học.

B. Tất cả các hiện tượng.

C. Các hiện tượng vật lý.

D. Tất cả các quá trình chuyển hóa hóa học.

Câu 4: (NB) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

Trong các phản ứng hóa học, chỉ có …………….. thay đổi, còn số nguyên tử của mỗi nguyên tố hóa học vẫn giữ nguyên.

A. Liên kết giữa các nguyên tử.

B. Khối lượng các nguyên tử.

C. Số lượng chất tham gia.

D. Số lượng sản phẩm.

Câu 5: (NB) Cho phương trình hóa học

C + O2 CO2

Số nguyên tử C : Số phân tử O2 : Số phân tử CO2

A. 1:1:1.

B. 1:2:3.

C. 2:2:1.

D. 1:3:2.

Câu 6: (TH) Để điều chế được 12,8 gam Cu theo phương trình:

H2 + CuO → H2O + Cu cần dùng bao nhiêu gam khí H2 ?

A. 0,5.

B. 0,2.

C. 0,4.

D. 0,2.

Câu 7: (TH) Cho 5,6 g Fe tác dụng với dung dịch hydrochloric acid loãng thu được bao nhiêu gam khí H2?

A. 0,1.

B. 0,2.

C. 0,3.

D. 0,4.

Câu 8: (VD) Cho sắt tác dụng với hydrochloric acid thu được 3,9 g muối sắt và 7,2 g khí thoát ra. Tổng khối lượng chất tham gia phản ứng là

A. 11,1 g

B. 12,2 g

C. 11 g

D. 12,22 g

B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. (2 điểm)

a. (NB) Lưu huỳnh cháy trong oxygen sinh ra sulfur dioxide SO2. Hãy tính số mol khí sinh ra, nếu có 4g khí O2tham gia phản ứng.

b. (TH) Cho phương trình CaCO3CO2↑ + CaO

Để thu được 11,2 gam CaO cần dùng bao nhiêu mol CaCO3?

Câu 2. (2 điểm)

a. (VD) Nối các chất tan cột A với các dung môi cột B với điều kiện 2 chất khi hòa vào nhau sẽ tạo dung dịch.

A B
a) Muối1. Nước.
b) Dầu ăn
c) Đường2. Xăng.
d) Cát

b. (VDC) Muốn pha 250 ml dung dịch NaOH nồng độ 0,5M từ dung dịch NaOH 2M thì thể tích dung dịch NaOH 2M cần lấy là bao nhiêu ml?

Câu 3. (2 điểm)

a. (VD) Biết rằng hydrochloric acid có phản ứng với calcium carbonate tạo chất calcium chloride, nước và khí carbon dioxide.

Một cốc đựng dung dịch hydrochloric acid (1) và cục đá vôi (2) (thành phần chính là chất calcium carbonate) được đặt trên một đĩa cân. Trên đĩa cân thứ hai đặt quả cân (3) vừa đủ cho kim ở vị trí thăng bằng.

Bỏ cục đá vôi vào dung dịch hydrochloric acid. Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra, kim của chiếc cân sẽ nghiêng về bên nào? Viết PTHH minh họa.

b. (VDC) Cho sơ đồ phản ứng:

CnH2n+2 + O2 → CO2 + H2O

Hãy tính tổng hệ số đứng trước O2 và CO2 sau khi cân bằng.

BÀI LÀM

…………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………….

TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 (HÓA HỌC) – KẾT NỐI TRI THỨC

NỘI DUNG

MỨC ĐỘTổng số câu

Điểm số

Nhận biếtThông hiểuVận dụngVD cao
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL
Bài 4. Dung dịch và nồng độ1

1 ý

1 ý12 ý2,5
Bài 5. Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hóa học3 1 1

1 ý

1 ý

52 ý4,5
Bài 6. Tính theo phương trình hóa học 1 ý2

1 ý

22 ý3
Tổng số câu TN/TL41 ý31 ý12 ý 2 ý86 ý
Điểm số211,510,52024610
Tổng số điểm

3 điểm

30%

2,5 điểm

25%

2,5 điểm

25%

2 điểm

20%

10 điểm

100 %

10 điểm

TRƯỜNG THCS .........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 (HÓA HỌC) – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL

(số ý)

TN

(số câu)

TL

(số ý)

TN

(số câu)

PHẢN ỨNG HÓA HỌC68
4. Dung dịch và nồng độ

Nhận biết

- Chỉ ra được các chất không thể hòa tan để tạo thành dung dịch. 1 C1

Vận dụng

- Nối được các chất khi hòa tan với nhau sẽ tạo dung dịch.1 ý C2a
Vận dụng cao- Tính được thể tích của dung dịch NaOH 2M dùng để tạo ra 250 ml dung dịch NaOH 0,5M.1 ý C2b

5. Định luật bảo toàn khối lượng và phương trình hóa học

Nhận biết

- Xác định được đối tượng áp dụng của Định luật bảo toàn khối lượng.

- Chọn được từ thích hợp điền vào phát biểu đã cho.

- Chỉ ra được tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của phương trình hóa học đã cho.

3

C3

C4

C5

Thông hiểu- Chỉ ra được hệ số của các chất phản ứng sau khi cân bằng. 1 C2
Vận dụng

- Tính được tổng khối lượng của chất tham gia phản ứng dựa vào Định luật bảo toàn khối lượng.

- Giải thích và viết được PTHH minh họa cho hiện tượng xảy ra trong tình huống đã nêu.

11C3aC8
Vận dụng cao- Tính tổng hệ số của chất được chỉ định từ phương trình hóa học đã cho.1 C3b
6. Tính theo phương trình hóa họcNhận biết- Tính được số mol khí SO2 dựa vào các dữ kiện đã cho.1 C1a
Thông hiểu

- Tính số gam khí H2 từ các dữ kiện đã cho.

- Tính số mol CaCO3 cần dùng khi biết khối lượng CaO.

12C1b

C6

C7