Đề thi có đáp án lịch sử 7 kết nối: Đề cuối kì 1 - mẫu 1

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Lịch sử 7 kết nối tri thức: Đề cuối kì 1 - mẫu 1. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT …………….Chữ kí GT1: ………………
TRƯỜNG THCS ………………Chữ kí GT2: ………………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

MÔN: LỊCH SỬ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2024 – 2025

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………...

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:……..

Mã phách

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng: (Mỗi câu 0,25)

Câu 1: Nhà Đường dùng biện pháp nào để tuyển chọn nhân tài?

A. Các quan đại thần tiến cử người tài cho triều đình. C. Đặt các khoa thi để tuyển chọn người tài.

B. Mở trường học cho con em quan lại. D. Vua trực tiếp tuyển chọn.

Câu 2: Chính sách về kinh tế dưới thời Đường là?

A. Thi hành nhiều biện pháp giảm tô thuế. B. Thi hành chính sách tô thuế nặng nề.

C. Lấy ruộng công và ruộng bỏ hoang chia cho nông dân. D. Đáp án A và B

Câu 3.Công trình kiến trúc Ăng- co Vát nằm ở quốc gia nào?

A. Lào. B. In- đô-nê- xi- a. C. Việt Nam. D. Cam-pu-chia.

Câu 4. Thạt Luổng là công trình kiến trúc nổi tiếng của nước nào ?

A. Mi- an- ma. B. Lào. C. Thái Lan. D. Sing- ga- po.

Câu 5. Chủ nhân đầu tiên của người Lào là:

A. Người Khơ-me. B. Người Lào Lùm. C. Người Lào Thơng. D. Người Mông Cổ.

Câu 6. Thời kỳ Ăng-co là thời kỳ phát triển thịnh vượng nhất của nước nào?

A. Lào. B. Cam-pu-chia. C. Thái Lan. D. Mi-an-ma.

Câu 7. Ai là người đã có công dẹp loạn 12 sứ quân?

A. Khúc Thừa Dụ. B. Ngô Quyền. C. Đinh Bộ Lĩnh. D. Lê Hoàn.

Câu 8. Sau khi lên ngôi, Đinh Tiên Hoàng đặt tên nước là gì?

A. Đại Việt. B. Đại Cồ Việt. C. Đại Ngu. D. Đại Nam.

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1(1,5 điểm): Em hãy giới thiệu một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX?

Câu 2 (1,5 điểm) Đọc đoạn tư liệu sau:

“Triều đình trung ương do vua đứng đầu, nắm mọi quyền hành về quân sự và dân sự. Giúp Lê Hoàn bàn việc nước có thái sư (quan đầu triều) và đại sư (nhà sư có danh tiếng). Dưới vua là các chức quan văn, quan võ; các con vua được phong vương và trấn giữ các vùng hiểm yếu.”

  1. Từ đoạn tư liệu trên em hãy vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy trung ương thời Đinh- Tiền Lê ?
  2. Nghệ thuật đánh giặc của Ngô Quyền đã được Lê Hoàn kế thừa và vận dụng như nào trong cuộc kháng chiến chống Tống năm 981?

BÀI LÀM

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2024 – 2025)

MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 7 (PHẦN LỊCH SỬ) – KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀMỨC ĐỘ
Nhận biếtThông hiểuVận dụngVD cao
TNTLTNTLTNTLTNTL
CHƯƠNG 2: TRUNG QUỐC VÀ ẤN ĐỘ THỜI TRUNG ĐẠI
Bài 5: Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX 1 1 ý

CHƯƠNG 3: ĐÔNG NAM Á TỪ NỬA SAU THẾ KỈ X ĐẾN

NỬA ĐẦU THẾ KỈ XVI

Bài 6: Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI 1
Bài 7: Vương quốc Lào 1
Bài 8: Vương quốc Cam-pu-chia 1

CHƯƠNG 4: ĐẤT NƯỚC DƯỚI THỜI CÁC VƯƠNG TRIỀU

NGÔ – ĐINH - TIỀN LÊ (939 – 1009)

Bài 9: Đất nước buổi đầu độc lập (939 – 967) 1 1 ý
Bài 10: Đại Cồ Việt thời Đinh và Tiền Lê (968 – 1009) 1
CHƯƠNG 5: ĐẠI VIỆT THỜI LÝ – TRẦN – HỒ (1009 – 1225)
Bài 11: Nhà Lý xây dựng và phát triển đất nước (1009 – 1225) 11
Bài 12: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống (1075 – 1077) 1 1
Tổng số câu TN/TL414101 01
Điểm số1,01,01,01,000,500,5
Tổng số điểm

2,0 điểm

20%

2,0 điểm

20%

0,5 điểm

5%

0,5 điểm

5%

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2024 – 2025)

MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 7 (PHẦN LỊCH SỬ) – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TN

(số ý)

TL

(số câu)

TN

(số ý)

TL

(số câu)

CHƯƠNG 2: TRUNG QUỐC VÀ ẤN ĐỘ THỜI TRUNG ĐẠI 8 4
Bài 5: Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIXNhận biết Trình bày khái quát được sự ra đời và tình hình chính trị, kinh tế, xã hội của Ấn Độ dưới thời các vương triều Gúp-ta, Đê-li và Mô-gôn. 11C1

C2

ý a

CHƯƠNG 3: ĐÔNG NAM Á TỪ NỬA SAU THẾ KỈ X ĐẾN NỬA ĐẦU THẾ KỈ XVI
Bài 6: Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI Thông hiểu Mô tả được quá trình hình thành và phát triển của các quốc gia Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI. 1 C2
Bài 7: Vương quốc Lào Nhận biếtNêu một số nét tiêu biểu về văn hóa Lào. 1 C3
Bài 8: Vương quốc Cam-pu-chia Thông hiểu Nhận biết và đánh giá được sự phát triển của Vương quốc Cam-pu-chia thời Ăng-co. 1 C6
CHƯƠNG 4: ĐẤT NƯỚC DƯỚI THỜI CÁC VƯƠNG TRIỀU NGÔ – ĐINH – TIỀN LÊ (939 – 1009)
Bài 9: Đất nước buổi đầu độc lập (939 – 967)Nhận biết Nêu được những nét chính về tổ chức chính quyền, đời sống xã hội và văn hóa dưới thời Ngô. 1 C4
Vận dụngĐánh giá vai trò của Ngô Quyền trong buổi đầu dựng nước 1

C2

ý b

Bài 10: Đại Cồ Việt thời Đinh – Tiền Lê (968 – 1009) Thông hiểu Mô tả được cuộc kháng chiến chống Tống của Lê Hoàn năm 981.1 C8
CHƯƠNG 5: ĐẠI VIỆT THỜI LÝ – TRẦN – HỒ (1009 – 1225)
Bài 11: Nhà Lý xây dựng và phát triển đất nước (1009 – 1225) Nhận biết Giới thiệu được những thành tựu tiêu biểu về văn hóa, giáo dục. 1 C7
Trình bày những nét chính về sự thành lập nhà Lý. 1 C1 (TL)
Bài 12: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống (1075 – 1077) Thông hiểu Đánh giá được những nét độc đáo của cuộc kháng chiến chống quân Tống. 1 C5
Vận dụng caoLiên hệ với công cuộc bảo vệ đất nước hiện nay. 1 C3 (TL)