Đề thi có đáp án lịch sử 7 kết nối: Đề cuối kì 1 - mẫu 2

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Lịch sử 7 kết nối tri thức: Đề cuối kì 1 - mẫu 2. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT …………….Chữ kí GT1: ………………
TRƯỜNG THCS ………………Chữ kí GT2: ………………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

MÔN: LỊCH SỬ 7 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2024 – 2025

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………...

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:……..

Mã phách

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Trong các thế kỉ XV-XVII, vương quốc Lào

  1. lâm vào suy thoái và khủng hoảng.
  2. bước vào giai đoạn phát triển thịnh vượng.
  3. thường xuyên đi xâm lược nước khác.
  4. bị Trung Quốc xâm lược và cai trị.

Câu 2. Về đối ngoại, Vương quốc lan Xang luôn

  1. giữ quan hệ hoà hiếu với các quốc gia láng giềng.
  2. gây chiến tranh, xâm lấn lãnh thổ của Đại Việt.
  3. gây chiến tranh xâm lược với các nước láng giềng.
  4. thần phục và cống nạp sản vật quý cho Miến Điện.

Câu 3. Vị vua nào đã thống nhất lãnh thổ, mở ra thời kì Ăng-co ở Ca-pu-chia?

  1. Giay-a-vác-man I.
  2. Giay-a-vác-man II.
  3. Giay-a-vác-man III.
  4. Giay-a-vác-man IV.

Câu 4. Các vị vua thời kì Ăng-co không ngừng mở rộng quyền lực ra bên ngoài thông qua việc

  1. giữ quan hệ hoà hiếu với các quốc gia láng giềng.
  2. thần phục, cống nạp sản vật quý cho Lan Xang.
  3. tấn công quân sự, gây chiến tranh xâm lược.
  4. thần phục và cống nạp sản vật quý cho Phù Nam.

Câu 5. Sau khi lên ngôi vua, Ngô Quyền đã chọn địa điểm nào làm kinh đô cho nhà nước độc lập?

  1. Phú Xuân.
  2. Cổ Loa.
  3. Hoa Lư.
  4. Phong Châu.

Câu 6. Ai là người đã có công dẹp “Loạn 12 sứ quân”?

  1. Ngô Quyền.
  2. Lê Hoàn.
  3. Lí Công Uẩn.
  4. Đinh Bộ Lĩnh.

Câu 7. Đinh Bộ Lĩnh được nhân dân tôn xưng là

  1. Bắc Bình Vương.
  2. Vạn Thắng Vương.
  3. Đông Định Vương.
  4. Bố Cái Đại Vương.

Câu 8. Sự kiện nào đã chấm dứt hơn 10 thế kỉ thống trị của các triều đại phong kiến phương Bắc ở Việt Nam?

  1. Khởi nghĩa Lí Bí năm 542.
  2. Khởi nghĩa Bà Triệu năm 248.
  3. Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.
  4. Khởi nghĩa Mai Thúc Loan năm 713.

Câu 9. Nội dung nào dưới đây không phải nguyên nhân giúp Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn được tình trạng “loạn 12 sứ quân”?

  1. Đinh Bộ Lĩnh là người có tài.
  2. Được nhân dân nhiều địa phương ủng hộ.
  3. Được sự giúp đỡ của nhà Tống.
  4. Liên kết với các sứ quân khác.

Câu 10. Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi hoàng đế, đặt quốc hiệu là

  1. Đại Việt.
  2. Vạn Xuân.
  3. Đại Nam.
  4. D. Đại Cồ Việt.

Câu 11. Cuộc kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê kết thúc thắng lợi là bởi

  1. quân dân Đại Cồ Việt đã chiến đấu anh dũng.
  2. Lê Hoàn đề nghị giảng hòa để giảm bớt hao tổn.
  3. nhà Tống bị hao tổn binh lực nên chủ động rút quân.
  4. nhà Tống nhận thấy việc xâm lược Đại Việt là phi nghĩa.

Câu 12. Dưới thời Đinh - Tiền Lê, các nhà sư rất được triều đình trọng dụng, vì

  1. quan lại chưa có nhiều, trình độ học vấn thấp.
  2. đạo Phật ảnh hưởng sâu rộng, các nhà sư có học vấn uyên bác.
  3. các nhà sư và nhà chùa đều có thế lực về kinh tế rất lớn.
  4. D.nho giáo và Đạo giáo bị nhà nước hạn chế phát triển trong xã hội.

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm):

  1. Vẽ sơ đồ tổ chức chính quyền thời Đinh và rút ra nhận xét.
  2. Hãy cho biết những đóng góp của Đinh Bộ Lĩnh và Lê Hoàn trong Công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước ở thế kỉ X

BÀI LÀM

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

...................................................................................................................

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2024 – 2025)

MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 7 (PHẦN LỊCH SỬ) – KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀMỨC ĐỘ
Nhận biếtThông hiểuVận dụngVD cao
TNTLTNTLTNTLTNTL
CHƯƠNG 2: TRUNG QUỐC VÀ ẤN ĐỘ THỜI TRUNG ĐẠI
Bài 5: Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX 1 1 ý

CHƯƠNG 3: ĐÔNG NAM Á TỪ NỬA SAU THẾ KỈ X ĐẾN

NỬA ĐẦU THẾ KỈ XVI

Bài 6: Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI 1
Bài 7: Vương quốc Lào 1
Bài 8: Vương quốc Cam-pu-chia 1

CHƯƠNG 4: ĐẤT NƯỚC DƯỚI THỜI CÁC VƯƠNG TRIỀU

NGÔ – ĐINH - TIỀN LÊ (939 – 1009)

Bài 9: Đất nước buổi đầu độc lập (939 – 967) 1 1 ý
Bài 10: Đại Cồ Việt thời Đinh và Tiền Lê (968 – 1009) 1
CHƯƠNG 5: ĐẠI VIỆT THỜI LÝ – TRẦN – HỒ (1009 – 1225)
Bài 11: Nhà Lý xây dựng và phát triển đất nước (1009 – 1225) 11
Bài 12: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống (1075 – 1077) 1 1
Tổng số câu TN/TL414101 01
Điểm số1,01,01,01,000,500,5
Tổng số điểm

2,0 điểm

20%

2,0 điểm

20%

0,5 điểm

5%

0,5 điểm

5%

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2024 – 2025)

MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 7 (PHẦN LỊCH SỬ) – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TN

(số ý)

TL

(số câu)

TN

(số ý)

TL

(số câu)

CHƯƠNG 2: TRUNG QUỐC VÀ ẤN ĐỘ THỜI TRUNG ĐẠI 8 4
Bài 5: Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIXNhận biết Trình bày khái quát được sự ra đời và tình hình chính trị, kinh tế, xã hội của Ấn Độ dưới thời các vương triều Gúp-ta, Đê-li và Mô-gôn. 11C1

C2

ý a

CHƯƠNG 3: ĐÔNG NAM Á TỪ NỬA SAU THẾ KỈ X ĐẾN NỬA ĐẦU THẾ KỈ XVI
Bài 6: Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI Thông hiểu Mô tả được quá trình hình thành và phát triển của các quốc gia Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI. 1 C2
Bài 7: Vương quốc Lào Nhận biếtNêu một số nét tiêu biểu về văn hóa Lào. 1 C3
Bài 8: Vương quốc Cam-pu-chia Thông hiểu Nhận biết và đánh giá được sự phát triển của Vương quốc Cam-pu-chia thời Ăng-co. 1 C6
CHƯƠNG 4: ĐẤT NƯỚC DƯỚI THỜI CÁC VƯƠNG TRIỀU NGÔ – ĐINH – TIỀN LÊ (939 – 1009)
Bài 9: Đất nước buổi đầu độc lập (939 – 967)Nhận biết Nêu được những nét chính về tổ chức chính quyền, đời sống xã hội và văn hóa dưới thời Ngô. 1 C4
Vận dụngĐánh giá vai trò của Ngô Quyền trong buổi đầu dựng nước 1

C2

ý b

Bài 10: Đại Cồ Việt thời Đinh – Tiền Lê (968 – 1009) Thông hiểu Mô tả được cuộc kháng chiến chống Tống của Lê Hoàn năm 981.1 C8
CHƯƠNG 5: ĐẠI VIỆT THỜI LÝ – TRẦN – HỒ (1009 – 1225)
Bài 11: Nhà Lý xây dựng và phát triển đất nước (1009 – 1225) Nhận biết Giới thiệu được những thành tựu tiêu biểu về văn hóa, giáo dục. 1 C7
Trình bày những nét chính về sự thành lập nhà Lý. 1 C1 (TL)
Bài 12: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống (1075 – 1077) Thông hiểu Đánh giá được những nét độc đáo của cuộc kháng chiến chống quân Tống. 1 C5
Vận dụng caoLiên hệ với công cuộc bảo vệ đất nước hiện nay. 1 C3 (TL)