Đề thi có đáp án toán 4 kết nối: Đề giữa kì 1 - mẫu 2

Ma trận đề thi, đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán 4 kết nối tri thức: Đề giữa kì 1 - mẫu 2. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Nếu a = 2900 thì giá trị của biểu thức a + 100 là ?

  1. 5000
  2. 4000
  3. 2000
  4. 3000

Câu 2. Với ba chữ số 3; 4; 6, những số lẻ có thể viết là

  1. 463 và 346
  2. 463 và 643
  3. 643 và 346
  4. 463 và 364

Câu 3. Cho hình ảnh sau

Có bao nhiêu góc tù trên hình?

  1. 8
  2. 7
  3. 5
  4. 3

Câu 4. Cho hình ảnh sau, viết các số đo góc thích hợp

  1. 180⁰; 90⁰; 100⁰; 120⁰
  2. 180⁰; 90⁰; 70⁰; 40⁰
  3. 180⁰; 90⁰; 100⁰; 40⁰
  4. 180⁰; 110⁰; 100⁰; 40⁰

Câu 5. Chữ số 5 trong số 256 092 431 thuộc hàng

A. chục triệuB. trăm triệuC. trăm nghìnD. triệu

Câu 6. Làm tròn giá bán của đồ vật dưới đây đến hàng trăm nghìn ta được

A. 298 000 đồngB. 299 000 đồngC. 300 000 đồngD. 389 000 đồng

Câu 7. Ba số tự nhiên liên tiếp là

A. 13; 15; 17B. 22; 24; 26C. 35; 40; 45D. 4; 5; 6

Câu 8. “Ba nghìn không trăm mười một mét vuông” được viết là

A. 3001 m2B. 3011 m2C. 301 m2D. 31101 m2
  1. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. (2,0 điểm) Số?

362 giây = ... phút ... giây3 thế kỉ 23 năm = ............... năm
2 m2 65 dm2 = ... cm24 tạ 6 kg = ... kg

Câu 2. (1 điểm) Ở mỗi đồng hồ dưới đây, hai kim tạo thành góc bao nhiêu độ?

Câu 3. (1 điểm) Có ba người cần vượt qua sông bằng một chiếc thuyền nhỏ. Thuyền chỉ chở được tối đa 1 tạ. Biết cân nặng của từng người là: 52 kg, 50 kg và 45 kg. Hỏi ba người đó cần làm như thế nào để vượt qua sông?

Câu 4. (1,5 điểm) Để lát nền một căn phòng, người ta sử dụng hết 400 viên gạch hình vuông có cạnh 30 cm, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể. Tính diện tích căn phòng đó theo đơn vị mét vuông.

Câu 5. (0,5 điểm) Trong siêu thị điện máy, cô bán hàng đã đặt nhầm biển giá tiền của bốn loại máy tính như sau:

Biết rằng máy tính D có giá thấp nhất, máy tính B có giá thấp hơn máy tính A nhưng cao hơn máy tính C. Em hãy giúp cô bán hàng xác định đúng giá tiền của mỗi máy tính.


%

BÀI LÀM:

……….………………………………………………………………………………………… ……….…………………………………………………………………………………………

……….…………………………………………………………………………………………

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀNỘI DUNG KIẾN THỨCMỨC ĐỘTổng số câu

Điểm số

Nhận biếtKết nốiVận dụngVận dụng cao
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL

ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 1-2. Ôn tập các số và các phép tính trong phạm vi 100 000
Bài 3. Số chẵn, số lẻ

1

(C2)

1 ,5
Bài 4. Biểu thức chứa chữ

1

(C1)

1 0,5
Bài 5. Giải bài toán có ba bước tính
GÓC VÀ ĐƠN VỊ ĐO GÓCBài 7. Đo góc, đơn vị đo góc

1

(C4)

1 0,5
Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

1

(C3)

1

(C2)

111,5
SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐBài 10. Số có 6 chữ số. Số 1 000 000
Bài 11. Hàng và lớp
Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu

1

(C5)

1

(C5)

111,0
Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn.

1

(C6)

1 0,5
Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số
Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên

1

(C7)

1 0,5
MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐẠI LƯỢNGBài 17. Yến, tạ, tấn

1

(1 ý C1 )

1

(C3)

21,5
Bài 18. Đề - xi- mét vuông, mét vuông, mi – li – mét vuông

1

(C8)

1

(1 ý C1)

1

(C4)

122,5
Bài 19. Giây, thế kỉ

1

(2 ý C1)

21,0
Tổng số câu TN/TL7 14 3 8

10 điểm

Điểm số3,5 0,53,0 3,0 46
Tổng số điểm

3,5 điểm

30%

3,5 điểm

35%

3,0 điểm

30%

10 điểm

100 %

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL

(số câu)

TN

(số câu)

TL

TN
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG02
1. Các số và các phép tính trong phạm vi 100 000Nhận biết- Đọc, viết, so sánh và nhận biết cấu tạp thập phân các số trong phạm vi 100 000.
Kết nối- Thực hiện được các phép tính trong phạm vi 100 000
2. Số chẵn, số lẻNhận biết- Hiểu và nắm được dấu hiệu nhận biết số chãn, số lẻ. 1 C2
4. Biểu thức có chứa chữNhận biết

- Nhận biết được biểu thức chứa 1 chữ, 2 chữ, 3 chữ.

- Tính được giá trị biểu thức chứa chữ.

1 C1
Kết nối- Vận dụng tính chu vi, diện tích các hình theo các công thức có chứa chữ.
5. Bài toán giải bằng ba bước tínhVận dụng- Vận dụng giải bài toán bằng ba bước tính. (phân tich tóm tắt đề bài, tìm cách giải, trình bày bài giải).
GÓC VÀ ĐƠN VỊ ĐO GÓC12
6. Đo góc, đơn vị đo gócNhận biết- Nhận biết được đơn vị đo góc, sử dụng thước đo góc để đo các góc: 60o; 90o; 120o; 180o. 1 C4
7. Góc nhọn, góc tù, góc bẹtNhận biết- Nhận biết được các góc nhọn, góc tù và góc bẹt. 1 C3
Kết nối- Xác định được số góc bẹt, góc tù, góc vuông.1 C2
Vận dụngVận dụng, giải được các bài tập thực tế liên quan đến đơn vị đo góc.
SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ.13
8. Số có 6 chữ số. Số 1 000 000Nhận biết

- Đọc, viết được các số trong phạm vi 1 000 000.

- Nhận biết được các số tròn trăm nghìn.

- Nhận biết được cấu tạo thập phân của một số.

9. Hàng và lớpNhận biết

- Nhận biết được lớp triệu, lớp nghìn, lớp đơn vị.

- Nhận biết được các hàng tương ứng trong mỗi lớp.

- Nhận biết được, viết được, đọc được các số tròn chục triệu, tròn trăm triệu.

10. Các số trong phạm vi lớp triệuNhận biết- Biết cách phân tích cấu tạo số, cách đọc và cách viết các số trong phạm vi lớp triệu. 1 C5
Kết nối- Lập được các số thoả mãn yêu cầu đề bài.1 C5
11. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn.Nhận biết- Làm tròn và làm tròn được số đến hàng trăm nghìn. 1 C6
12. So sánh các số có nhiều chữ sốNhận biết- Xác định được số lớn nhất hoặc số bé nhất trong một nhóm các chữ số.
Kết nối- Thực hiện được việc sắp xếp các số theo thứ tự (từ bé đến lớn hoặc ngược lại) trong một nhóm các số.
13. Làm quen với dãy số tự nhiênNhận biết- Nhận biết được số tự nhiên và dãy số tự nhiên 1 C7
Vận dụng cao- Phân tích được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên và làm các bài toán tính số số hạng, tổng các số số hạng của dãy số; tìm được các số ở vị trí thứ n của dãy số.
MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐẠI LƯỢNG41
14. Yến, tạ, tấnNhận biết- Nhận biết được các đơn vị đo khối lượng: yến, tạ, tấn và quan hệ giữa các đơn vị đó với kg.
Kết nối- Thực hiện ước các kết quả đo lường trong một số trường hợp đơn giản1 1ÝC1
Vận dụng- Giải quyết được một số vấn đề thực tế liên quan đến đo khối lượng.
15. Đề - xi- mét vuông, mét vuông, mi – li – mét vuôngNhận biết- Nhận biết được đơn vị đo diện tích dm2, m3, mm2.
Kết nối- Thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán các số đo diện tích112ÝC1C8
Vận dụng

- Giải quyết được việc ước lượng các kết quả đo lường trong một số trường hợp đơn giản.

- Giải quyết được một số vấn đề thực tế liên quan đến đo diện tích.

16. Giây, thế kỉNhận biết- Làm quen với các đơn vị thời gian: giây và thế kỉ.
Kết nối- Chuyển đổi và tính toán với đơn vị thời gian đã học2 2ýC1
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến đơn vị thời gian.