Đề thi có đáp án toán 4 kết nối: Đề giữa kì 1 - mẫu 4

Ma trận đề thi, đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán 4 kết nối tri thức: Đề giữa kì 1 - mẫu 4. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG TIỂU HỌC……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Gía trị của biểu thức 64 : (17 – m) với m = 9 là

A. 8B. 7C. 6D. 9

Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

25; 27; 29; .....; 33; 35

A. 31B. 21C. 23D. 30

Câu 3. Cho các số đo góc 90⁰; 180⁰; 60⁰; 91⁰. Đọc tên lần lượt các góc?

  1. Góc vuông, góc bẹt, góc 60 và góc tù
  2. Góc vuông, góc bẹt, góc nhọn và góc cân
  3. Góc vuông, góc bẹt, góc nhọn và góc tù
  4. Góc 90, góc bẹt, góc nhọn và góc tù

Câu 4. Một nửa số đo của góc vuông bằng bao nhiêu độ?

  1. 180⁰
  2. 45⁰
  3. 90⁰
  4. 0

Câu 5. Số liền trước số 47 505 637 đọc là?

  1. Bốn mươi bảy triệu năm trăm linh lăm nghìn sáu trăm ba sáu
  2. Bốn bảy triệu năm trăm linh lăm nghìn sáu trăm ba mươi sáu
  3. Bốn mươi bảy triệu năm trăm linh lăm nghìn sáu trăm ba mươi sáu
  4. Bốn mươi bảy triệu năm trăm không lăm nghìn sáu trăm ba mươi sáu

Câu 6. Làm tròn giá bán của đồ vật dưới đây đến hàng chục nghìn ta được

A. 298 000 đồngB. 299 000 đồngC. 300 000 đồngD. 290 000 đồng

Câu 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

909; 910; 911;….;…..;….;….;…..

  1. 912; 913; 914; 915;916
  2. 912; 914; 915; 916
  3. 912; 913; 915; 916
  4. 912; 913; 914; 916

Câu 8. “220m2 đọc là?

  1. Hai trăm hai mươi mét
  2. Hai trăm hai mươi hai mét vuông
  3. Hai trăm hai mươi mét hai
  4. Hai trăm hai mươi mét vuông

  1. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. (2 điểm) Số?

172 giây = ... phút ... giây3 thế kỉ 24 năm = ............... năm
5 m2 26 dm2 = ... cm21 tấn 1 yến = ... kg

Câu 2. (1 điểm) Trong các góc dưới đây, góc nào là: góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt?

Câu 3. (1 điểm) Một xe ô tô chở hàng ủng hộ đồng bào lũ lụt. Chuyến đầu chở được 2 tạ gạo, chuyến sau chở nhiều chuyến đầu 5 tạ gạo. Hỏi cả hai chuyến chở được bao nhiêu kilogam gạo?

Câu 4. (1,5 điểm) Ông Luyến có một ao nuôi cá hình chữ nhật, chiều dài 40m, chiều rộng 25m. Trung bình mỗi mét vuông mặt ao ông thả 2 con cá trắm cỏ và 1 con cá mè. Hỏi ông cần mua bao nhiêu con cá mỗi loại?

Câu 5. (0,5 điểm) Số?

Phát thanh viên của đài truyền hình thông báo: "5 phút nữa chúng ta sẽ bước sang thế kỉ 21". Thời điểm phát thanh viên thông báo là lúc: ....... giờ ....... phút, ngày ......., tháng ......., năm ........

%

BÀI LÀM:

……….………………………………………………………………………………………… ……….…………………………………………………………………………………………

……….…………………………………………………………………………………………

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀNỘI DUNG KIẾN THỨCMỨC ĐỘTổng số câu

Điểm số

Nhận biếtKết nốiVận dụngVận dụng cao
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL

ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 1-2. Ôn tập các số và các phép tính trong phạm vi 100 000
Bài 3. Số chẵn, số lẻ

1

(C2)

1 0,5
Bài 4. Biểu thức chứa chữ

1

(C1)

1 0,5
Bài 5. Giải bài toán có ba bước tính
GÓC VÀ ĐƠN VỊ ĐO GÓCBài 7. Đo góc, đơn vị đo góc

1

(C4)

1 0,5
Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

1

(C3)

1

(C2)

111,5
SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐBài 10. Số có 6 chữ số. Số 1 000 000
Bài 11. Hàng và lớp
Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu

1

(C5)

1 0,5
Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn.

1

(C6)

1 0,5
Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số
Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên

1

(C7)

1 0,5
MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐẠI LƯỢNGBài 17. Yến, tạ, tấn

1

(1 ý C1 )

1

(C3)

21,5
Bài 18. Đề - xi- mét vuông, mét vuông, mi – li – mét vuông

1

(C8)

1

(1 ý C1)

1

(C4)

122,5
Bài 19. Giây, thế kỉ

2

(2 ý C1 + C5)

31,5
Tổng số câu TN/TL8 6 2 8

10 điểm

Điểm số4,0 3,5 2,5 46
Tổng số điểm

4,0 điểm

40 %

3,5 điểm

35%

2,5 điểm

25%

10 điểm

100 %

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: TOÁN 4 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL

(số câu)

TN

(số câu)

TL

TN
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG02
1. Các số và các phép tính trong phạm vi 100 000Nhận biết- Đọc, viết, so sánh và nhận biết cấu tạp thập phân các số trong phạm vi 100 000.
Kết nối- Thực hiện được các phép tính trong phạm vi 100 000
2. Số chẵn, số lẻNhận biết- Hiểu và nắm được dấu hiệu nhận biết số chãn, số lẻ. 1 C2
4. Biểu thức có chứa chữNhận biết

- Nhận biết được biểu thức chứa 1 chữ, 2 chữ, 3 chữ.

- Tính được giá trị biểu thức chứa chữ.

1 C1
Kết nối- Vận dụng tính chu vi, diện tích các hình theo các công thức có chứa chữ.
5. Bài toán giải bằng ba bước tínhVận dụng- Vận dụng giải bài toán bằng ba bước tính. (phân tich tóm tắt đề bài, tìm cách giải, trình bày bài giải).
GÓC VÀ ĐƠN VỊ ĐO GÓC12
6. Đo góc, đơn vị đo gócNhận biết- Nhận biết được đơn vị đo góc, sử dụng thước đo góc để đo các góc: 60o; 90o; 120o; 180o. 1 C4
7. Góc nhọn, góc tù, góc bẹtNhận biết- Nhận biết được các góc nhọn, góc tù và góc bẹt. 1 C3
Kết nối- Xác định được số góc bẹt, góc tù, góc vuông.1 C2
Vận dụngVận dụng, giải được các bài tập thực tế liên quan đến đơn vị đo góc.
SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ.13
8. Số có 6 chữ số. Số 1 000 000Nhận biết

- Đọc, viết được các số trong phạm vi 1 000 000.

- Nhận biết được các số tròn trăm nghìn.

- Nhận biết được cấu tạo thập phân của một số.

9. Hàng và lớpNhận biết

- Nhận biết được lớp triệu, lớp nghìn, lớp đơn vị.

- Nhận biết được các hàng tương ứng trong mỗi lớp.

- Nhận biết được, viết được, đọc được các số tròn chục triệu, tròn trăm triệu.

10. Các số trong phạm vi lớp triệuNhận biết- Biết cách phân tích cấu tạo số, cách đọc và cách viết các số trong phạm vi lớp triệu. 1 C5
Kết nối- Lập được các số thoả mãn yêu cầu đề bài.1 C5
11. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn.Nhận biết- Làm tròn và làm tròn được số đến hàng trăm nghìn. 1 C6
12. So sánh các số có nhiều chữ sốNhận biết- Xác định được số lớn nhất hoặc số bé nhất trong một nhóm các chữ số.
Kết nối- Thực hiện được việc sắp xếp các số theo thứ tự (từ bé đến lớn hoặc ngược lại) trong một nhóm các số.
13. Làm quen với dãy số tự nhiênNhận biết- Nhận biết được số tự nhiên và dãy số tự nhiên 1 C7
Vận dụng cao- Phân tích được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên và làm các bài toán tính số số hạng, tổng các số số hạng của dãy số; tìm được các số ở vị trí thứ n của dãy số.
MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐẠI LƯỢNG51
14. Yến, tạ, tấnNhận biết- Nhận biết được các đơn vị đo khối lượng: yến, tạ, tấn và quan hệ giữa các đơn vị đó với kg.
Kết nối- Thực hiện ước các kết quả đo lường trong một số trường hợp đơn giản1 1ÝC1
Vận dụng- Giải quyết được một số vấn đề thực tế liên quan đến đo khối lượng.
15. Đề - xi- mét vuông, mét vuông, mi – li – mét vuôngNhận biết- Nhận biết được đơn vị đo diện tích dm2, m3, mm2. 1 C8
Kết nối- Thực hiện được việc chuyển đổi và tính toán các số đo diện tích1 1ÝC1
Vận dụng

- Giải quyết được việc ước lượng các kết quả đo lường trong một số trường hợp đơn giản.

- Giải quyết được một số vấn đề thực tế liên quan đến đo diện tích.

16. Giây, thế kỉNhận biết- Làm quen với các đơn vị thời gian: giây và thế kỉ.
Kết nối- Chuyển đổi và tính toán với đơn vị thời gian đã học3 2ýC1 + C5
Vận dụng- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến đơn vị thời gian.