Giáo án ppt Sinh học 9 kết nối: Bài Ôn tập học kì 1
Giáo án điện tử Sinh học 9 kết nối tri thức: Bài Ôn tập học kì 1. Bài giảng được thiết kế hiện đại, sáng tạo, sinh động với đầy đủ nội dung, hình ảnh,… giúp học sinh có hứng thú học tập và tiếp thu hiệu quả hơn. Giáo viên tải về có thể sử dụng luôn để giảng dạy.
Nội dung chi tiết











... Còn nữa ...
THÂN MẾN CHÀO ĐÓN
CÁC EM TỚI TIẾT HỌC MỚI!
KHỞI ĐỘNG
Sắp xếp các hình ảnh dưới đây để hoàn thành sơ đồ quá trình nguyên phân ở tế bào động vật.
Gợi ý trả lời
Trình tự đúng là:
ÔN TẬP
CUỐI HỌC KÌ I
I
CỦNG CỐ KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Thiết kế sơ đồ tư duy khái quát những kiến thức đã học
Cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền và di truyền nhiễm sắc thể
Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng
Mã di truyền
Dịch mã: mRNA → chuỗi polypeptide (protein)
Gene (DNA) → mRNA → protein → tính trạng
Đột biến gene
3 dạng đột biến điểm: Mất/ thêm một cặp; thay thế một cặp nucleotide
Ý nghĩa: tạo sự đa dạng sinh học và cung cấp nguyên liệu cho chọn giống
Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm sắc thể
Nhiễm sắc thể: 1 DNA và protein histone
Bộ NST
TB sinh dưỡng
Giao tử: n
Nguyên phân và giảm phân
Nguyên phân: 1 TB mẹ → 2 TB con (bộ NST giống nhau và giống TB mẹ ban đầu)
Giảm phân: 1 TB mẹ → 4 TB con có số lượng NST giảm đi một nửa
Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh → duy trì bộ NST đặc trưng của loài
PHIẾU ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM CỦA HỌC SINH
Nhóm:…………………….. Lớp:…………………..
| Tiêu chí đánh giá | Điểm tối đa | Nhóm | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
| Nội dung | - Tóm tắt đầy đủ các nội dung chính. - Thể hiện được logic giữa các nội dung (qua các nhánh triển khai các chủ đề). | 6 | |||||
| Hình thức | - Trình bày ngắn gọn. - Có sáng tạo, thu hút người xem. | 4 |
II
LUYỆN TẬP
Câu 1: Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?
A. rRNA.
C. tRNA.
B. mRNA.
D. Gene.
B. mRNA.
Câu 2: 3 codon UAA, UAG, UGA có đặc điểm
A. mở đầu quá trình tổng hợp protein.
C. kết thúc quá trình tổng hợp protein.
B. mã hóa amino acid methionine.
D. vừa mở đầu, vừa kết thúc quá trình protein.
C. kết thúc quá trình tổng hợp protein.
Câu 3: Đâu là sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa gene và tính trạng?
A. Gene → mRNA → protein → tính trạng.
C. Tính trạng → protein → mRNA → gene.
B. Protein → mRNA → gene → tính trạng.
D. Gene → mRNA → tính trạng → protein.
A. Gene → mRNA → protein → tính trạng.
Câu 4: Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng GGG- gly; CCC- Pro; GCU-Ala; CGA- Arg; UCG- Ser; AGC- Ser. Một mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5’AGCCGACCCGGG3’.
Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là:
A. Ser-Arg-Pro-Gly.
C. Pro-Gly-Ser-Ala.
B. Ser-Ala- Gly-Pro.
D. Gly- Pro-Ser-Arg.
C. Pro-Gly-Ser-Ala.
Câu 5: Dạng đột biến nào sau đây làm cho allele đột biến tăng 2 liên kết hydrogen?
A. Mất 2 cặp A - T.
C. Thêm 1 cặp A - T.
B. Thêm 1 cặp G - C.
D. Mất 1 cặp A - T.
C. Thêm 1 cặp A - T.
Câu 6: Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?
A. Đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.
C. Đột biến gene là nguyên nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
B. Đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
D. Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
A. Đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.
Câu 7: Căn cứ vào trình tự của các nucleotide trước và sau đột biến của đoạn gen sau, hãy cho biết dạng đột biến:
Trước đột biến: A T T G X X T X X A A G A X T
T A A X G G A G G T T X T G A
Sau đột biến: A T T G X X T A X A A G A X T
T A A X G G A T G T T X T G A
A. Mất một cặp nucleotide.
C. Thay một cặp nucleotide.
B. Thêm một cặp nucleotide.
D. Đảo vị trí một cặp nucleotide.
A. Mất một cặp nucleotide.
Câu 8: Đột biến gene thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
A. làm gene bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ.
C. làm ngưng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được protein.
B. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein.
D. làm biến đổi cấu trúc gene dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gene.
B. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein.
Câu 9: Trong cặp NST tương đồng, 2 NST có nguồn gốc từ đâu?
----------------------
--------Còn tiếp--------
Tài liệu cùng môn học
- Giáo án word sinh học 9 kết nối tri thức
- Giáo án ppt sinh học 9 kết nối tri thức
- Giải sinh học 9 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập sinh học 9 kết nối tri thức
- Đề thi sinh học 9 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Sinh học 9 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Sinh học 9 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Sinh học 9 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 9 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn