Phiếu bt toán 5 kết nối: Bài 8 Ôn tập hình học và đo lường

Phiếu học tập toán 5 kết nối tri thức: Bài 8 Ôn tập hình học và đo lường. Phiếu được thiết kế đẹp mắt, bài tập đa dạng, học sinh có thể làm bài ngay trên phiếu. Sử dụng phiếu học tập là phương pháp dạy học hiện đại, phát huy tính tích cực của việc dạy học và phát triển năng lực của học sinh. Tải ngay, có trọn bộ cả năm.

Nội dung chi tiết

PHIẾU HỌC TẬP 1

BÀI 8. ÔN TẬP HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1km = ..............hm

1mm = ............cm

950cm =.............dm

1hm =...............dm

1dm = ..............m

1800cm =............m

1km = ...............m

1mm = .............m

742km = ............hm

Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

204m = .............dm

36dm =..............m

4000mm = .........m

148dm =............cm

70hm =.............dm

Bài 3. Nối hai số đo độ dài bằng nhau

PHIẾU HỌC TẬP 1

Bài 4. Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:

9m 50cm ........ 905cm 4km 6m .............. 40hm

5m 500m......... 5km 5dam ......... 3km

5m 56cm ........ 556cm 5km 7m .............. 57hm

Bài 5. May 4 áo cỡ nhỏ hết 4m 20cm vải. May 4 áo cỡ lớn như nhau hết 5m vải. hỏi trung bình mỗi áo may hết mấy mét vải?

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

PHIẾU HỌC TẬP 2

Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

47 tấn = ............ kg

PHIẾU HỌC TẬP 1tấn = .............kg

9 tạ 3kg = .......kg

1 hg = ............ tấn

7kg 5g = .............g

8760kg =......tạ......kg

Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5hg 68g = ............g

2070kg = ......tấn.....kg

7080g = .......kg......g

5500g = ..............kg

640 tạ = ............kg

3kg25g = .............g

PHIẾU HỌC TẬP 1 tạ = ........... kg

1kg =.............. tấn

Bài 3. Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:

5 tấn 2 tạ ...... 52 tạ

23kg605g ......... 236hg4 g

3050 kg ...... 4 tấn 5 yến

PHIẾU HỌC TẬP 1tạ ........ 60 kg

Bài 4. Một xe chở 12 tạ gạo tẻ và 80 yến gạo nếp. Khối lượng gạo xe đó chở được là bao nhiêu kg?

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

PHIẾU HỌC TẬP 3

Bài 1. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:

14dam2 =................. m2

1700m2 =.............. dam2

16dam210m2 =............. m2

37dam2 9m2 = .........m2

1m2 =.................dam2

8dam2 =................hm2

Bài 2. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:

1cm2 =............dm2

21mm2 =...............m2

17cm2 =...................mm2

7km2 5hm2 =.............dam2

2100mm2 =................cm2

2m2 12cm2 =..............cm2

Bài 3. Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm:

850cm2 ......... 12dm2

302mm2 ........ 3dm2 2mm2

3m2 92dm2 ........ 4m2

51km2 ............ 510hm2

2015m2 .........2hm215m2

Bài 4. Trên một khu đất rộng 2dam260m2, người ta dùng PHIẾU HỌC TẬP 1 diện tích để làm nhà, PHIẾU HỌC TẬP 1diện tích đất còn lại trồng rau. Phần đất cuối cùng làm chuồng trại chăn nuôi. Tính diện tích đất làm chuồng trại theo đơn vị là m2.

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................

.........................................................................................................................................