Trắc nghiệm trả lời ngắn Toán 5 kết nối: Bài 47 Mét khối

Câu hỏi trắc nghiệm dạng trả lời ngắn Toán 5 kết nối tri thức: Bài 47 Mét khối. Các câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn bám sát nội dung trong sách giáo khoa. Thông qua bộ câu hỏi, học sinh có thể ôn tập củng cố lại kiến thức đã học theo các cấp độ khác nhau. Bộ câu hỏi này được sử dụng trong các tiết học giúp học sinh làm quen dần với dạng thức câu hỏi thi trắc nghiệm mới.

Nội dung chi tiết

BÀI 47. MÉT KHỐI

Câu hỏi 1: Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài bao nhiêu mét?

Trả lời: 1 m

Câu hỏi 2: Hình lập phương cạnh 1 m gồm bao nhiêu hình lập phương cạnh 1 dm?

Trả lời: 1 000 hình lập phương cạnh 1 dm

Câu hỏi 3: 1 đề-xi-mét khối bằng bao nhiêu mét khối?

Trả lời: BÀI 47. MÉT KHỐI

Câu hỏi 4: 1 xăng-ti-mét khối bằng bao nhiêu mét khối?

Trả lời: BÀI 47. MÉT KHỐI

Câu hỏi 5: Bốn trăm mười hai mét khối được viết như thế nào?

Trả lời: .....................................................................................

Câu hỏi 6: 0,71 m3 được đọc như thế nào?

Trả lời: .....................................................................................

Câu hỏi 7: Một thùng xe tải có thể tích là 55 m3, lượng hàng hoá trên thùng xe chiếm 75% thể tích của thùng xe. Tính thể tích phần còn trống trong thùng xe.

Trả lời: .....................................................................................

Câu hỏi 8: Biết giá nước sinh hoạt được tính theo các mức sử dụng như sau:

BÀI 47. MÉT KHỐI

Ví dụ: Nếu gia đình sử dụng 12 m3 nước sinh hoạt thì 10 m3 đầu tiên được tính với giá 5 973 đồng cho 1 m3 nước và 2 m3 sau được tính với giá 7 052 đồng cho 1 m3 nước. Trong tháng trước, nhà Hùng sử dụng hết 23 m3 nước sinh hoạt. Hãy tính số tiền nước sinh hoạt mà gia đình Hùng đã sử dụng trong tháng đó.

Trả lời: .....................................................................................

Câu hỏi 9: Điền số thích hợp vào dấu chấmhỏi: 117,2 m3 = ? cm3

Trả lời: .....................................................................................

Câu hỏi 10: Điền số thích hợp vào dấu chấm hỏi: 2 m3 6 dm3 1 cm3 = ? cm3

Trả lời: .....................................................................................

Câu hỏi 11: Thực hiện phép tính: 64 m3 x 5 = ?

Trả lời: .....................................................................................

Câu hỏi 12: Tính giá trị của biểu thức: 6443dm3 - 1,85m3 × 2 + 999dm3

Trả lời: .....................................................................................

Câu hỏi 13: So sánh 0,72 m3 và 720001 cm3

Trả lời: .....................................................................................

Câu hỏi 14: Tính giá trị biểu thức: 25,8 m3 × 0,31

Trả lời: .....................................................................................

Câu hỏi 15: Điền số vào chỗ chấm:

6531 dm3 – 1,45 m3 × 2 + 99 150 dm3 = ….. m3

Trả lời: .....................................................................................

Câu hỏi 16: Một bể nước có thể tích là 1 m³, nếu đổ nước vào các chai 1 lít, cần bao nhiêu chai để đầy bể? Biết 1 l = 1 dm3

Trả lời: .....................................................................................

Câu hỏi 17: Một bể nước có thể tích 1 m³. Người ta đã dùng 600 lít nước để đổ vào bể. Hỏi bể còn trống bao nhiêu lít nước? Biết 1 l = 1 dm3

Trả lời: .....................................................................................

Câu hỏi 18: Một khối gỗ hình lập phương có thể tích 256 m³. Nếu khối gỗ được chia thành 4 phần bằng nhau, thể tích mỗi phần là bao nhiêu?

Trả lời: .....................................................................................

Câu hỏi 19: Một xe tải chở được 10 m³ cát. Mỗi bao cát có thể tích 0,25 m³. Hỏi xe tải chở được tối đa bao nhiêu bao cát?

Trả lời: .....................................................................................

Câu hỏi 20: Một khối bê tông có thể tích 2,5 m³. Biết khối lượng 1 m³ bê tông là 2400 kg. Tính khối lượng của khối bê tông đó.

Trả lời: .....................................................................................