Giải Toán 2 kết nối: Bài 62 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 (P2)

Hướng dẫn giải Toán 2 kết nối tri thức: Giải bài 62 Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 (P2). Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

III.LUYỆN TẬP 2

Câu 1: Tính (theo mẫu)

III.LUYỆN TẬP 2

Giải chi tiết:

a) 300 + 700 = 1 000

1 000 – 300 = 700

1 000 – 700 = 300

b) 400 + 600 = 1 000

1 000 – 400 = 600

1 000 – 600 = 400

Câu 2: Số?

III.LUYỆN TẬP 2

Giải chi tiết:

III.LUYỆN TẬP 2

Câu 3: Kết thúc Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 30, Đoàn Thể thao Việt Nam giành được 288 huy chương gồm Vàng, Bạc, Đồng. Trong đó có 190 huy chương Bạc và Đồng. Hỏi Đoàn Thể thao Việt Nam giành được bao nhiêu huy chương Vàng?

Giải chi tiết:

Số huy chương vàng đoàn thể thao Việt Nam dành được là:

288 – 190 = 98 (huy chương)

Đáp số: 98 huy chương vàng.

Câu 4: Số ghi ở sau mỗi chiếc áo là kết quả của một phép tính. Biết rằng áo màu đỏ ghi số lớn nhất. Áo màu vàng ghi số bé nhất. Tìm số ghi ở sau mỗi chiếc áo.

III.LUYỆN TẬP 2

Giải chi tiết:

III.LUYỆN TẬP 2

Câu 5: Em hãy giúp Rô-bốt tìm phép tính sai trong bức tranh rồi sửa lại cho đúng nhé!

III.LUYỆN TẬP 2

Giải chi tiết:

III.LUYỆN TẬP 2

Phép tính sai: 529 – 130 = 499 => Sửa lại: 529 – 130 = 399

IV.LUYỆN TẬP 3

Câu 1: Trong bức tranh, Việt vô ý xóa mất hết kết quả của các phép tính. Hãy giúp Mai tìm lại kết qảu của các phép tính trên bảng.

III.LUYỆN TẬP 2

Giải chi tiết:

III.LUYỆN TẬP 2

Câu 2: Tìm chữ số thích hợp.

III.LUYỆN TẬP 2

Giải chi tiết:

III.LUYỆN TẬP 2

Câu 3: Kết quả của mỗi phép tính tương ứng với một chữ cái như sau:

III.LUYỆN TẬP 2

Tính kết quả của mỗi phép tính rồi tìm chữ cái tương ứng với kết quả đó để giải ô chữ trong bảng sau.

III.LUYỆN TẬP 2

Giải chi tiết:

H

521 – 140 = 381

N

145 – 38 = 107

G

1000 – 600 = 400

R

231 + 427 = 658

III.LUYỆN TẬP 2

Câu 4: Tìm cây nấm cho mỗi bạn nhím.

III.LUYỆN TẬP 2

Giải chi tiết:

III.LUYỆN TẬP 2

Câu 5: Biết độ cao của một số núi ở Việt Nam như sau:

Tên núi

Độ cao

Núi Bà Đen (Tây Ninh)

986 m

Núi Cấm (An Giang)

705 m

Núi Ngự Bình (Thừa Thiên – Huế)

107 m

Núi Sơn Trà (Đà Nẵng)

696 m

1. Trong các núi đó, núi nào cao nhất, núi nào thấp nhất?

2. Núi Bà Đen cao hơn núi Cấm bao nhiêu mét?

3. Núi Ngự Bình thấp hơn núi Sơn Trà bao nhiêu mét?

Giải chi tiết:

III.LUYỆN TẬP 2

a) Trong các núi đó, núi Bà Đen cao nhất, núi Ngự Bình thấp nhất.

b) Núi Bà Đen cao hơn núi Cấm 281 mét. (986 – 705 = 281)

c) Núi Ngự Bình thấp hơn núi Sơn Trà 589 mét. (696 – 107 = 589)