Giải Toán 2 kết nối: Bài 69 Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100

Hướng dẫn giải Toán 2 kết nối tri thức: Giải bài 69 Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

I.LUYỆN TẬP 1

Câu 1: Tính nhẩm.

I.LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

30 + 40 = 70 40 + 60 = 100 50 + 40 = 90

70 – 30 = 40 100 – 40 = 60 70 + 30 = 100

70 – 40 = 30 100 – 60 = 40 100 – 50 = 50

Câu 2: Đặt tính rồi tính.

I.LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

I.LUYỆN TẬP 1

Câu 3: Trong các phép tính dưới đây, những phép tính nào có kết quả bé hơn 45, những phép tính nào có kết quả lớn hơn 63?

I.LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

I.LUYỆN TẬP 1

Những phép tính có kết quả bé hơn 45 là:

94 – 50

20 + 19

Những phép tính có kết quả lớn hơn 63 là:

60 + 8

75 – 5

Câu 4: Quãng đường Hà Nội – Nam Định dài 90 km. Quãng đường Hà Nội – Hòa Bình dài 76 km. Hỏi quãng đường Hà Nội – Nam Định dài hơn quãng đường Hà Nội – Hòa Bình bao nhiêu ki-lô-mét?

Giải chi tiết:

Số ki-lô-mét quãng đường Hà Nội – Nam Định dài hơn quãng đường quãng đường Hà Nội – Hòa Bình là:

90 – 76 = 14 (km)

Đáp số: 14 ki-lô-mét.

Câu 5: Số?

I.LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

I.LUYỆN TẬP 1

II.LUYỆN TẬP 2

Câu 1: Đ, S ?

I.LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

I.LUYỆN TẬP 1

Câu 2: Đặt tính rồi tính.

I.LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

I.LUYỆN TẬP 1

Câu 3: Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có kết quả bé nhất, phép tính nào có kết quả lớn nhất?

I.LUYỆN TẬP 1

Trả lời:

I.LUYỆN TẬP 1

Phép tính có kết quả bé nhất: 88 – 18

Phép tính có kết quả lớn nhất: 100 – 20

Câu 4: Trong ngày sinh nhật ông:

- Nam hỏi: “Ông ơi, năm nay ông bao nhiêu tuổi ạ?”

- Ông nói: “Cháu tính nhé! Năm nay, bà 58 tuổi, ông hơn bà 5 tuổi”.

Em hãy cùng Nam tính tuổi của ông.

Giải chi tiết:

Tuổi của ông là:

58 + 5 = 63 (tuổi)

Đáp số: 63 tuổi.

Câu 5: Tính.

I.LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

a) 54 + 29 – 8 = 75

b) 62 – 38 + 7 = 31

III.LUYỆN TẬP 3

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng:

I.LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

I.LUYỆN TẬP 1

Câu 2: Tìm chữ số thích hợp.

I.LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

I.LUYỆN TẬP 1

Câu 3: >; <; =?

I.LUYỆN TẬP 1

Giải chi tiết:

I.LUYỆN TẬP 1

Câu 4: Con bò sữa của bác An mỗi ngày cho 20 lít sữa. Con bò sữa của bác Bình mỗi ngày cho ít hơn con bò sữa của bác An 5 lít sữa. Hỏi mỗi ngày con bò sữa của bác Bình cho bao nhiêu lít sữa?

Giải chi tiết:

Số lít sữa con bò sữa của Bác bình cho là:

20 – 5 = 15 (lít)

Đáp số: 15 lít sữa.