Lý thuyết ngữ văn 6 kết nối: Bài 4 Thực hành tiếng Việt trang 92

Tóm tắt nội dung chính Ngữ văn 6 kết nối tri thức: Bài 4 Thực hành tiếng Việt trang 92. Nội dung trình bày ngắn gọn, rõ ràng, khoa học. Kiến thức dưới đây giúp học sinh dễ dàng tiếp thughi nhớ trong quá trình học tập.

Nội dung chi tiết

BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT

I. TỪ ĐỒNG ÂM VÀ TỪ ĐA NGHĨA

- Từ đồng âm là từ có âm giống nhau nhưng nghĩa khác nhau, không liên quan với nhau;

- Từ đa nghĩa là từ có nhiều nghĩa, các nghĩa khác nhau lại có liên quan với nhau.

II. GỢI Ý GIẢI SGK

Bài tập 1

a. Lờ đờ bóng ngả trăng chênh BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT bóng: hình ảnh của vật do phản chiếu mà có;

b. Bóng đã lăn ra khỏi đường biên dọc BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT bóng: quả cầu rỗng bằng cao su, da hoặc nhựa, dễ nẩy, dùng làm đồ chơi thể thao;

c. Mặt bàn được đánh véc-ni thật bóng BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT bóng: nhẵn đến mức phản chiếu được ánh sáng gần như mặt gương.

BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT Những từ có âm thanh giống nhau nhưng nghĩa hoàn toàn khác nhau, không liên quan gì với nhau BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT từ đồng âm.

Bài tập 2

a. - Đường lên xứ Lạng bao xa BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT đường: chỉ khoảng không gian phải vượt qua để đi từ một địa điểm này đến một địa điểm khác;

- Những cây mía óng ả này chính là nguyên liệu để làm đường BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT đường: chỉ chất kết tinh có vị ngọt, dùng trong thực phẩm;

b. – Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng, mênh mông bát ngát BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT đồng: khoảng đất rộng và bằng phẳng, dùng để cày cấy, trồng trọt;

- Tôi mua cái bút này với giá hai mươi nghìn đồng BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT đồng: đơn vị tiền tệ

BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT Những từ có âm thanh giống nhau nhưng nghĩa hoàn toàn khác nhau, không liên quan gì với nhau BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT từ đồng âm.

Bài tập 3

a. Cây xoài trước sân nhà em có rất nhiều trái

b. Bố vừa mua cho em một trái bóng

c. Cách một trái núi với ba quãng đồng

BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT Trái trong ba ví dụ đều biểu thị sự vật có dạng hình cầu BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT Từ đa nghĩa.

Bài tập 4

a. Con cò có cái cổ cao BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT Cổ: chỉ một bộ phận cơ thể, nối đầu với thân;

b. Con quạ tìm cách uống nước trong một chiếc bình cao cổ BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT Cổ: chỗ eo ở gần phần đầu của một đồ vật, giống hình dáng cái cổ

BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT Từ đa nghĩa.

c. Phố cổ tạo nên vẻ đẹp của riêng Hà Nội BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT Cổ: tính từ, chỉ sự cổ kính, lâu đời, không liên quan gì đến nghĩa của từ cổ trong hai câu a. và b. BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT Từ đồng âm.

Bài tập 5

- Tiếng hò xa vọng nặng tình nước non

BÀI 4. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT Nặng: tính chất, mức độ nhiều tình cảm.

- Một số ví dụ có từ nặng được dùng với nghĩa khác:

+ Túi hoa quả này nặng quá ;

+ Em rất buồn vì bà nội bị ốm nặng.