Giáo án ppt Hóa học 12 kết nối: Bài 13 Vật liệu polymer (P2)

Giáo án điện tử Hóa học 12 kết nối tri thức: Bài 13 Vật liệu polymer (P2). Bài giảng được thiết kế hiện đại, sáng tạo, sinh động với đầy đủ nội dung, hình ảnh,… giúp học sinh có hứng thú học tập tiếp thu hiệu quả hơn. Giáo viên tải về có thể sử dụng luôn để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHÀO MỪNG CÁC EM QUAY TRỞ LẠI VỚI BÀI HỌC!

BÀI 13: VẬT LIỆU POLYMER

NỘI DUNG BÀI HỌC

I.

Chất dẻo

II.

Vật liệu composite

Keo dán tổng hợp

1.

KHÁI NIỆM

Tơ là gì? Tơ có những tính chất vật lí nào?

Khái niệm: Tơ là những vật liệu polymer có dạng sợi mảnh và có độ bền nhất định.

Phân tử polymer dùng làm tơ thường có mạch không phân nhánh, sắp xếp song song với nhau.

Tính chất: tương đối bền với các dung môi thông thường, mềm, dai, không độc, có khả năng nhuộm màu.

Cellulose

2.

PHÂN LOẠI

Dựa vào nguồn gốc và quy trình chế tạo, tơ được chia thành:

Tơ tự nhiên

Tơ tổng hợp

Tơ bán tổng hợp

3.

MỘT SỐ LOẠI TƠ THƯỜNG GẶP

Chia lớp thành 2 nhóm, hoàn thành Phiếu học tập sau:

Nhóm 1 - Phiếu học tập số 1

  • Kể tên các loại tơ tự nhiên, tơ bán tổng hợp mà em biết.
  • Nêu nguồn gốc, thành phần và đặc điểm của các loại tơ tự nhiên, tơ bán tổng hợp đó.

Nhóm 2 - Phiếu học tập số 2

  • Kể tên các loại tơ tổng hợp mà em biết.
  • Nêu nguồn gốc, thành phần và đặc điểm của các loại tơ tổng hợp đó.

a) Tơ tự nhiên

Loại

Yếu tố

Sợi bôngLenTơ tằm
Nguồn gốcTừ quả bông.Lông động vật (cừu, dê, lạc đà,…).Từ kén của con sâu tằm.
Thành phần chínhCellulose.Protein.Các chuỗi protein.
Đặc điểmMềm mịn, thấm hút mồ hôi tốt, thông thoáng.

Giữ nhiệt tốt.

Độ bóng cao, mềm mại, thoáng khí, hút ẩm tốt.
Ứng dụngTrong ngành may mặc.Dệt áo len, áo choàng, khăn len,…Dệt vải may trang phục vào mùa hè.

b) Tơ tổng hợp

Loại

Yếu tố

Nylon - 6, 6CapronNitron (olon)
Nguồn gốcTổng hợp từ hai loại hợp chất đều chứa 6 nguyên tử carbon trong phân tử.Tổng hợp từ phản ứng trùng hợp mở vòng ɛ-caprolactam.Tổng hợp từ phản ứng trùng hợp vinyl cyanide tạo thành polyacrylonitrile.
Đặc điểmDai, mềm, ít thấm nước.Dai, bền, độ đàn hồi và độ bóng cao, ít bị nhăn, chống mài mòn.Dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt.
Ứng dụngDệt vải may mặc, vải lót lốp xe, bện dây cáp, dây dù, đan lưới,…Dệt vải may mặc.Dệt vải may quần áo ấm, vải bạt, mái hiên ngoài trời, vải làm cánh buồm, sợi gia cường,…

c) Tơ bán tổng hợp

Loại

Yếu tố

ViscoCellulose acetate
Nguồn gốcSản xuất từ các nguồn cellulose.Bán tổng hợp từ cellulose.
Đặc điểmDai, bền, thấm mồ hôi, thoáng khí.Mềm, mịn, đàn hồi, thoáng khí, thấm hút mồ hôi, khô nhanh, bền màu.
Ứng dụngDệt vải may quần áo mùa hè.Dệt các loại vải như sa tanh, dệt kim,…

IV.

CAO SU

1.

KHÁI NIỆM

Điều gì xảy ra với dây cao su khi thả tay ra?

Dây cao su trở lại hình dạng ban đầu.

Khái niệm

Tính đàn hồi

Phân loại

Cao su là vật liệu polymer có tính đàn hồi.

Là tính biến dạng khi chịu lực tác dụng bên ngoài và trở lại dạng ban đầu khi lực đó thôi tác dụng.

Cao su tự nhiên

Cao su tổng hợp

CAO SU

2.

CAO SU TỰ NHIÊN

Cao su thiên nhiên có đặc điểm cấu tạo gì nổi bật? Em hãy cho biết một vài tính chất và ứng dụng của cao su thiên nhiên.

Thảo luận nhóm 4HS

a)

Đặc điểm cấu tạo

  • Chứa các mắt xích isoprene.
  • Các liên kết đôi trong mạch cao su đều ở dạng cis.

b)

Tính chất và ứng dụng

Tính chất Ứng dụng
Vật líHóa học
Đàn hồi, không dẫn điện, chịu mài mòn tốt, không thấm khí và nước, không tan trong nước và một số dung môi hữu cơ như ethanol,… nhưng tan trong xăng, benzene,…Do có liên kết đôi trong phân tử nên có thể tham gia phản ứng cộng với H2, HCl, Cl2,…

- Sản xuất lốp xe, băng tải, ống dẫn, gioăng, đệm, gối,…

- Ví dụ:

3.

CAO SU TỔNG HỢP

Chia lớp thành 2 nhóm, nghiên cứu thông tin SGK và thực hiện nhiệm vụ:

Nhóm 1

Tìm hiểu về cao su buna, cao su buna-S, cao su buna-N.

Nhóm 2

Tìm hiểu về cao su isoprene, cao su chloroprene.

a)

Cao su buna

  • Trùng hợp buta-1,3-diene (xúc tác sodium).

b)

Cao su buna-S, buna-N

  • Trùng hợp buta-1,3-diene với styrene được cao su buna-S.
  • Trùng hợp buta-1,3-diene với acrylonitrile được cao su buna-N.
  • Phương trình tổng quát:

c)

Cao su isoprene

d)

Cao su chloroprene

  • Trùng hợp isoprene có mặt xúc tác.
  • Trùng hợp chloroprene có mặt xúc tác.

CAO SU TỔNG HỢP

Đặc điểm

Ứng dụng

Độ đàn hồi tốt, độ bền cao, khả năng chống lão hóa tốt, giá thành thấp.

Dùng trong lĩnh vực xây dựng, giao thông (lốp xe, đệm chống va đập, gối cầu, khe co giãn), máy móc công nghiệp (băng tải, dây truyền động,...), y tế (găng tay nitrile),...

Đệm chống va đập

Găng tay nitrile

Hãy kể tên các vật dụng trong gia đình được làm từ cao su. Em hãy tìm hiểu và cho biết chúng được làm từ cao su tự nhiên hay cao su tổng hợp.

Ví dụ

Ga, đệm

Lốp xe

Ống cao su

V.

KEO DÁN TỔNG HỢP

1.

KHÁI NIỆM

Keo dán có khả năng đặc biệt nào?

Keo dán có thể kết dính bề mặt của hai vật liệu rắn với nhau.

GHI NHỚ

Keo dán: là loại vật liệu có khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu rắn với nhau, không làm biến đổi bản chất của vật liệu được kết dính.

Keo dán gỗ

Keo dán nhựa

Bản chất kết dính của keo dán: tạo lớp màng bám chắc vào hai mảnh vật liệu giúp chúng kết dính lại được với nhau.

------------------------------

---------------- Còn tiếp -------------------